Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Ác Hoàn

Bài thuốc Bạch Ác Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương Nghiêm Dụng Hòa. Trị huyết trắng (đới hạ) ra không ngừng. Vị thuốc: Bạch ác ……….. 40g Can khương ……40g Cẩu tích ………… 40g ……. 40g Hương phụ ……. 80g Lộc nhung …….. 40g Miết giáp ………. 40g Ô sào ………. 40g Ô tặc cốt ……….. 40g phụ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hạt bông

Tên thường gọi: Cây bông Tên tiếng Trung: 棉花子 Tên khoa học: Gossypium sp Họ khoa học: Thuộc họ Bông Malvaceae (Mô tả, hình ảnh cây Bông, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả Hạt bông nói ở đây là hạt của cây bông cho ta sợi để dệt vải. Hạt bông…

Tiếp tục đọc

Máy Lọc Nước Tổng Đầu Nguồn Maxdream CDI Có Chất Lượng? 1
Review Chia Sẻ Đánh Giá

Máy Lọc Nước Tổng Đầu Nguồn Maxdream CDI Có Chất Lượng?

Chất lượng nước sạch đang là một vấn đề nghiêm trọng đối với sức khỏe con người. Để giải quyết vấn đề này, máy lọc nước tổng đầu nguồn Maxdream CDI được sản xuất với công nghệ lọc siêu hấp thu CDI, giúp loại bỏ đến 99% các tạp chất và giữ lại khoáng chất tự nhiên. Điều này giúp…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thận Hoàn IX

Bài thuốc An Thận Hoàn IX Nguyên bản bài thuốc: Hạnh Uyển Sinh Xuân, Q.6 Kỷ Mộng Đức Trị thận hư yếu, hư hỏa bốc lên gây nên răng đau, thận hư khí không quay về nguồn được, ho. Vị thuốc: ………… 20g Bá tử nhân ……..20g Cửu tử …………. 20g ……….. 20g Hắc phụ tử ……. 20g Hồ lô…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Linh Bạch Truật Tán

Bài thuốc Phục Linh Bạch Truật Tán Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị trúng thử, hoắc loạn, phiền khát. Vị thuốc: Bạch truật ………. 10g Cam thảo ………… 20g Hàn thủy thạch ……………… 20g Hoạt thạch ……… 40g Nhân sâm ……….. 10g Phục linh ………. 8g Quế chi …………. 8g Thạch cao ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Quy Thang III

Nguyên bản bài thuốc Trúc Lâm Nữ Khoa Chứng Trị, Q.3. Trúc Lâm Thọ Trị sinh xong huyết kiệt (suy quá). Vị thuốc: Can khương …..1,5g Nhân sâm ………. 3g Nhục quế ……… 1,5g Đương quy ……… 3g Xuyên khung …….3g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

THIÊN THẢO – TÂY THẢO

Tên thường gọi: Thiên thảo còn được gọi là Thiến thảo, Tây thảo, Thiến căn, Huyết kiến sầu, Hoạt huyết đan, Mao sáng (mèo), Địa huyết là rễ phơi hay sấy khô của cây Thiến thảo. Tên tiếng Trung: 茜草 Tên dược: Radix Rubiae Tên khoa học: Rubia cordifolia L Họ khoa học: Thuộc họ Cà phê Rubiacae. (Mô tả,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Tán

Bài thuốc Bạch truật Tán Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Hạ. Trương Trọng Cảnh Ích khí, tán hàn, kiện tỳ, trừ thấp, ôn trung, an thai. Trị phụ nữ có thai mà béo phì và hàn làm thai động. Vị thuốc Bạch truật ………..8g Mẫu lệ ………. 8g ……8g Xuyên tiêu ………. 8g Tán bột, ngày…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Thổ Thang III

Bài thuốc Hoàng Thổ Thang III Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.12. Tôn Tư Mạo Ôn dương, kiện tỳ, dưỡng huyết, chỉ huyết. Trị nôn ra máu, chảy máu mũi. Vị thuốc: A giao ………….. 40g ……….. 40g Cam thảo ………. 40g Can khương …….40g …….. 40g Ngô thù du ……………. 2 thăng Phục long…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngưu Bàng Tử Thang III

Bài thuốc Ngưu Bàng Tử Thang III Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị tâm và tỳ có nhiệt, đờm nhiều, mụn nhọt. Vị thuốc: Cam thảo Đương quy Hoàng cầm Liên kiều Ngưu bàng tử Qua lâu nhân Sài hồ Sơn chi Tạo giác thích Thanh bì Thiên hoa phấn Trần bì Sắc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Xoài

Tên thường gọi: Xoài Tên khoa học: Mangifera indica L. Họ khoa học: thuộc họ Ðào lộn hột – Anacardiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây xoài, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Xoài không chỉ biết đến là loại cây ăn quả ngon mà còn là một cây thuốc. Cây xoài là…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Chỉ Tán II

Bài thuốc Khung Chỉ Tán II Nguyên bản bài thuốc Nhân Trai Trực Chỉ Phương, Q.21. Dương Sĩ Doanh Trị ngoại cảm phong tà, tai ù, đầu đau. Vị thuốc: Bạch chỉ ………….4g Bán hạ ……….. 2,4g Chích thảo ………..2g Hậu phác (sao Gừng) ……… 2,4g Mộc thông ……. 2,4g Nhục quế ……… 1,8g Tế tân ………… 2,4g Thạch xương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phật Thủ Tán

Bài thuốc Phật Thủ Tán Nguyên bản bài thuốc Tứ Thời Khinh Trọng Thuật Thập Bát Chủng. Từ Văn Trọng Trị kinh hành trước kỳ, thai chết trong bụng. Vị thuốc: Đương quy ……. 120g Xuyên khung ……..8g Tán bột, uống ngày 8 – 12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Ba đậu Cao

Bài thuốc Ba đậu Cao Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị mụn nhọt, ghẻ ngứa. Vị thuốc: Ba đậu ……….. 7 hạt Bạch phàn …….. 20g Lưu hoàng …….. 20g Trư chỉ …………120g Vô di ………..20g Tán bột, trộn với mỡ heo (Trư chỉ), bôi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Một Dược Tán

Bài thuốc Một Dược Tán Nguyên bản bài thuốc Ngân Hải Tinh Vi. Tôn Tư Mạo Hành huyết, giảm đau. Trị máu thấm vào con ngươi gây ra đau nhức ở tròng mắt, thị lực giảm. Vị thuốc: Đại hoàng Huyết kiệt Một dược Phác tiêu Tán bột. Ngày uống 8g với nước trà, sau bữa ăn. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Linh Bán hạ Thang V

Bài thuốc Phục Linh Bán hạ Thang V Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Q.7. Vương Khẳng Đường Trị nôn mửa, vùng dưới tim bị bí kết. Vị thuốc: Bạch phục linh (bỏ vỏ) ……….. 80g Bán hạ (chế) ……………… 20g Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, thêm Sinh khương 3 lát, sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hậu Phác Chỉ Thực Thang

Bài thuốc Hậu Phác Chỉ Thực Thang Nguyên bản bài thuốc: Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập. Lưu Hà Gian Trị bụng đau, tiêu chảy. Vị thuốc: Cam thảo (nướng) …………. 8g Chỉ thực ………… 40g ……….12g Hậu phác ………. 40g ………..8g Kha tử (nửa để sống, nửa sao) …………. 40g Mộc hương …….. 20g Sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Da thịt máy động

a-Triệu chứng : Có trường hợp da thịt trong toàn thân bị giật mạnh hay máy động nhẹ, hoặc chỉ riêng có cá cơ quan ở khu vực mặt, mắt bị chứng này ở mức độ nặng, có thể làm ngã vật, hôn mê bất tỉnh. b-Lý: Can phong nội động. c-Pháp: Thanh trừ phong thấp, đàm nhiệt sơ can…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Diệu Tán VIII

Bài thuốc Nhị Diệu Tán VIII Nguyên bản bài thuốc Tiên Niêm Tập, Q.4. Lý Văn Bỉnh Trị chứng tổ đỉa, lòng bàn tay lở loét. Vị thuốc: Lưu hoàng Ngô thù du Lượng bằng nhau. Tán bột. Lấy dầu thơm trộn thuốc bột để vào lòng bàn tay phải, lấy lòng bàn tay trái áp vào tay phải, xoa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Hạnh Hoàn

Bài thuốc Quất Hạnh Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thế Y Đắc Hiệu Phương, Q.6. Nguỵ Diệc Lâm Trị khí bị bí tắc. Vị thuốc: Hạnh nhân Quất bì Lượng bằng nhau. Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g lúc bụng đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Bế Tán

Bài thuốc Long Bế Tán Nguyên bản bài thuốc Trung Y Tạp Chí 1982: 7. Ôn dương, thông lạc, tán kết. Trị tiền liệt tuyến sưng to. Đã trị 45 ca, bình quân uống 44 ngày. Khỏi hoàn toàn 23 ca, có chuyển biến 13 ca, không hiệu quả 3 ca. Tỉ lệ khỏi 93,3%. Vị thuốc: Xuyên sơn giáp…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Hung Hoàn

Bài thuốc Quy Hung Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Anh Đồng Bách Vấn, Q.5. Lỗ Bá Tự Trị ẩm nhiệt làm tổn thương phế, phế khí bị trướng mãn gây nên chứng quy hung, quy bối. Vị thuốc:: Bách hợp Chỉ xác (chế) Đại hoàng (sao) Đình lịch Hạnh nhân (bỏ vỏ, đầu nhọn) Mộc thông Tang bạch bì (bỏ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

LỆ HẠCH

Xuất xứ: Bản Thảo Diễn Nghĩa. Tên thường gọi: Lệ hạch còn được gọi là Đan Lệ (Bản Thảo Cương Mục), Sơn Chi, Thiên Chi, Đại Lệ, Nhuế, Hỏa Chi, Đan Chi, Xích Chi, Kim Chi, Hỏa Thực, Nhân Chi, Quế Chi, Tử Chi, Thần Chi, Lôi Chi, Ly Chi, Cam Dịch, Trắc Sinh, Lệ Chi Nhục, Lệ Cẩm, Thập…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG CAN KHÍ UẤT KẾT

Chứng Can khi uất kết là tên gợi chung cho những chứng tỉ-ạng tạng Can vì tình chí không thư sướng, uất giận tổn thương làm mất đi sự ‘Sơ tiết dẫn đến khí cơ uất trệ, mộc không điều dạt gây nên bệnh. Biểu hiện lâm sàng chủ yếu là tinh thần ức uất, ngực sườn đau hoặc đầy…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Bào Thang

Bài thuốc Ôn Bào Thang Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa. Phó Thanh Chủ Ôn bổ thận khí. Trị thận dương bất túc, âm lãnh, không thể thụ thai. Vị thuốc: Ba kích nhục ……………… 40g Bạch truật ………. 40g Bổ cốt chỉ ………….. 8g Đỗ trọng ……….. 2g Hoài sơn …………..12g Khiếm thực ………12g Nhân sâm ……….. 12g Nhục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Thận Tán

Bài thuốc Ôn Thận Tán Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận, Q.8. Trần Ngôn Ôn bổ thận dương. Trị thận hư hàn, liệt dương, cột sống lưng đau, cơ thể nặng, đi lại khó, tiếng nói đục. Vị thuốc: Ba kích ……….3,2g Can khương …………….. 150g Chích thảo …….. 150g Đỗ trọng 90g Mạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xơ Can Lợi Đởm Thang

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thanh thấp nhiệt, lợi can đởm. Trị can đởm có thấp nhiệt, gan bị xơ do mật ứ. Vị thuốc: Bản lam căn ….. 20g Đảng sâm ……… 20g Hoàng cầm ……. 16g Khương hoàng …….16g Nhân trần ………40g Sài hồ ………….. 12g Thanh bì ……….. 20g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc La Bặc Hoàn

Bài thuốc La Bặc Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.65. Triệu Cát Trị ho. Vị thuốc: La bặc tử (sấy khô, sao vàng) ………….300g Tán bột. Trộn với Sa đường, làm thành viên, to bằng viên đạn lớn. Ngậm nuốt dần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Túc Thang

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương. Trần Sư Văn Trị khí hư, kiết lỵ. Vị thuốc: Anh túc xác Khoản đông hoa Nhân sâm Đều 8g. Mỗi lần dùng 16g, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong bài…

Tiếp tục đọc