Vị thuốc vần M

Thanh Ngâm

Tên thường gọi: Thanh ngâm, Thằm ngăm đất, Mật đất. Tên khoa học: – Picria fel-terrae Lour. Họ khoa học: thuộc họ Hoa mõm sói – Scrophulariaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Thanh ngâm, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo cao tới 40cm, thường đâm rễ ở các mắt dưới,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mắc nưa

Tên thường gọi: Còn gọi là Mạc nưa, Mac leua. Tên tiếng trung: 柿油樹 Tên khoa học: Diospyros mollis Griff. Họ khoa học: Thuộc họ thị Ebenaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mặc nưa, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Mặc nưa là một cây cao 10-20m có cành và…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Rắn

Rắn làm thuốc gồm nhiều loại, thường là những loài rắn độc, người ta hay dùng 3 loài rắn độc mang tên rắn hổ mang, rắn cạp nong, rắn cạp nia, nhưng những tên đó nhiều khi lại được dùng để chỉ nhiều loài rắn khác nhau, cần chú ý phân biệt. Rắn cung cấp cho ta nhiều bộ phận…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Thốt lốt

Thốt lốt, Thốt nốt, Thnot (Campuchia), mak tan kok (Lào) Tên tiếng trung: 糖棕 Tên khoa học: Borassus flabellifer La. Họ khoa học: Thuộc họ Cau – Arecaceae. (Mô tả, hình ảnh cây thốt lốt, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây to, cao 20-25m. Lá dày cứng, cuống to,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mồng tơi

Tên thường gọi: Mồng tơi, Rau mồng tơi. Tên tiếng Trung: 落葵 Tên khoa học: Basella alba L. (B. rubra L.) Họ khoa học: Thuộc họ Mồng tơi – Basellaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mồng tơi, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây thảo leo có thân quấn, mập…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Gai Tầm xoọng

Tên thường gọi: Gai Tầm xoọng còn gọi là Gai xanh, Quýt gai, Ðộc lực, Mền tên, Cúc keo, Quýt hôi, Quýt rừng, Cây gai xanh, Tửu bính lặc, Cam trời.  Tên khoa học: Severinia monophylla (L.) Tanaka (Limonia monophylla L., Atalantia bilocularis Wall., A. buxifolia (Poir.) Oliv.). Họ khoa học: thuộc họ Cam – Rutaceae. (Mô tả, hình ảnh…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Măng cụt

Măng cụt Tên khoa học Garcinia mangostana L, thuộc họ Bứa – Clusiaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây to, cao đến 25m, có nhựa vàng. Lá dày cứng, mọc đối, không lông, mặt dưới có màu nhạt hơn mặt trên. Hoa đa tính, thường…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

MIẾT GIÁP

Tên thường gọi: Còn gọi là Mai ba ba, Thủy ngư xác, Giáp ngư, Miết xác, được ghi đầu tiên trong sách Bản kinh. Tên tiếng Trung: 鳖甲 Tên khoa học: Carapax Trionycis Tên dược: Carapax Trionycis Tên động vật: Trionyx sinensis Wiegmann (Mô tả, hình ảnh con ba ba, nơi sống, thu bắt, chế biến, thành phần hóa học,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mít tố nữ

Tên thường gặp: Mít tố nữ. Tên khoa hoc: Artocarpus integer (Thunb.) Merr. Họ khoa học: thuộc họ Dâu tằm – Moraceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mít tố nữ, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây gỗ nhỏ cao 5-10m, cành non có lông phún, nhiều lá bầu dục, thon ngược,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Ô TẶC CỐT

Tên thường dùng: mai mực, ô tặc cốt, Mặc ngư cốt , Lãm ngư cốt, Hải nhược bạch sự tiểu lại , Bạch long, Nhu cốt, Ô tặc giáp, mặc ô ngư, Ô ngư , Ô tặc cốt Tên tiếng Trung: 烏 賊 骨 Tên thuốc : Os sepiae seu sepiellae Tên khoa học:Sepiella maindroni de Rochchebrune, Sepia es culenta…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Xoài

Tên thường gọi: Xoài Tên khoa học: Mangifera indica L. Họ khoa học: thuộc họ Ðào lộn hột – Anacardiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây xoài, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Xoài không chỉ biết đến là loại cây ăn quả ngon mà còn là một cây thuốc. Cây xoài là…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mướp sát

Tên thường gọi: Mướp sát Còn gọi là Sơn dương tử, Hải qua tử, da krapur. Tên khoa học Cerbera odollam Gaertn. Họ khoa học: Thuộc họ Trúc đào Apocynaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mướp sát, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỡ, có khi cao tới 10m. Vỏ thân…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Bời lời nhớt

Tên thường gọi: Còn gọi là Mò nhớt, Sàn thụ, Sàn cảo thụ, Bời lời, Bời lời dầu, Nhớt mèo, Mò nhớt. Tên khoa học: Litsea glutinosa. Họ khoa học: Thuộc họ Long não Lauraceae. (Mô tả, hình ảnh cây Bời lời, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Cây có thể cao…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Rau om

Tên thường gọi: Miền Nam gọi Rau om, Rau ôm, miền Bắc gọi là Ngò om, Rau ngổ, Ngổ hương, Ngổ thơm, Ngổ điếc, Mò om. Tên khoa học: Limnophila aromatica (Lam) Merr (Ambulia aromatica Lam) Họ khoa học: Thuộc họ Hoa mõm sói – Scrophulariaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Rau om, phân bố, thu hái, chế biến, thành…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

THẢO QUẢ

Tên dân gian: thảo quả còn gọi là đò ho, tò ho, mac hâu, may mac hâu Tên khoa học: Amomum tsaoko Crevost et Lem Họ khoa học: Họ Gừng (Zingiberaceae). (Mô tả, hình ảnh cây thảo quả, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Thảo quả không chỉ là một gia vị…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mùi tàu

Tên thường gọi: Mùi tàu, Rau mùi tàu, Mùi gai, Ngò tàu, Ngò gai hoặc Ngò tây. Tên tiếng Trung: 刺芹 Tên khoa học: Eryngium foetidum L. Họ khoa học: Thuộc họ Hoa tán – Apiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mùi tàu, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây thảo mọc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Táo rừng

Còn gọi là mận rừng, bút mèo, vang trầm. Tên khoa học Rhamnus crenatus Sieb và Zucc var. cambodianus. Thuộc họ Táo ta Rhamneceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỏ Cao 1-8m, cành mềm nhẵn. Lá mọc so le, hình trứng, đáy lá thuôn,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Ðậu đỏ

Tên thường gọi: Ðậu đỏ, Xích tiểu đậu, Mao sài xích, Mễ xích Tên khoa học: – Vigna angularis (Willd.) Ohwi et Ohashi (Dolichos angularis Willd., Phaseolus angudaris (Willd.) W.F. Wight) Họ khoa học: thuộc họ Ðậu – Fabaceae. (Mô tả, hình ảnh cây đậu đỏ, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý)…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mắc kẹn

Tên thường gọi: Mắc kẹn Còn gọi là Ma keyeng, May kho, Marronier. Tên khoa học Aesculus sinensis Bunge Họ khoa học: Thuộc họ bồ hòn Sapindaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mắc kẹn, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỏ cao 3-5cm, lá kép chân vịt, có cuống chung dài…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Dương xuân sa

Tên thường gọi: Dương xuân sa Còn gọi là Xuân sa, Sa nhân, Mé tré bà. Tên khoa học Amomum villosum Lour. Họ khoa học: Thuộc họ Gừng Zingiberaceae. Dương xuân sa là quả chưa chín phơi hay sấy khô của cây dương xuân sa, nếu còn cả vỏ thì gọi là xác sa, loại bỏ vỏ là sa nhân.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Máu chó

Tên thường gọi: Được gọi là cây Máu chó vì nhựa của cây có màu đỏ như màu máu chó. Tên tiếng Trung: 小葉紅光樹 (小叶红光树) Tên khoa học: Knema globularia (Lam) Warb Họ khoa học: thuộc họ Nhục đậu khấu – Myristicaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Máu chó, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mộc hoa trắng

Tên thường gọi: Mộc hoa trắng Còn gọi là Cây sừng trâu, Cây mức lá to, Thừng mực lá to, Mức hoa trắng, Mộc vài, Míc lông. Tên tiếng Trung: 止瀉木 (止泻木) Tên khoa học Holarrhena antidysenteria wall Họ khoa học: Thuộc họ Trúc đào (Mô tả, hình ảnh cây Mộc hoa trắng, phân bố, thu hái, chế biến, thành…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Vuốt hùm

Tên thường gọi: Vuốt hùm còn gọi là Móc diều, Móc mèo, Trần sa lực, Nam đà căn. Tên khoa học: Caesalpinia minax Hance Họ khoa học: thuộc họ Ðậu – Fabaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Vuốt hùm, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cây nhỡ mọc trườn, có…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mã đề

Tên thường gọi: Mã đề Còn gọi là Mã đề thảo, Xa tiền thảo, Xa tiền tử, Nhả én Tên khoa học là Plantago asiatica L. Thuộc họ mã đề Plantaginaceae ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Cây mã đề cho các vị thuốc sau: 1. Xa tiền…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mộc nhĩ

Tên thường gọi: Mộc nhĩ, Nam tai mèo, Nấm mèo, Hắc mộc nhĩ (Thánh Huệ Phương) Nhu (bản kinh), mộc nhu (chứng hoại bản thảo), mộc tung, mộc nga (cương mục), vân nhĩ (dược tính thiết dụng) nhĩ tử (tứ xuyên trung dược chí) Tên tiếng Trung: 木耳 Tên khoa học: Auricularia auricula (L.) Underw. (Trung dược đại từ điển)…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mật động vật

Đông y và tây y đều dùng mật động vật làm thuốc, nhưng tây y chỉ hay dùng mật lợn, mật bò. Còn đông y dùng mật của nhiều loài như mật gấu, dê, lợn, bò, trăn, rắn, gà, cá chép…ngoài ra lại còn dùng cả sỏi trong túi mật của con bò, contrâu có bệnh nữa (ngưu hoàng) Thống…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Đạm trúc diệp

Còn gọi là trúc diệp, rễ gọi là toái cốt tử, trúc diệp mạch đông, mễ thân thảo, sơn kê mễ. Tên khoa học: Lophatherum gracile Br. Họ khoa học: Poaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cỏ sống dai lâu năm, thân dài 0,3-0,6m, thẳng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Sơn từ cô

Tên thường gọi: Sơn từ cô còn gọi là Củ gió, Kim quả lãm, Kim ngưu đởm, Kim thổ lãm, Địa đởm, Tam thạch cô, Thanh ngưu đởm. Tên khoa học: Tinosporacapillpes Gagep. Họ khoa học: Thuộc họ Tiết dê –Menispermaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Sơn từ cô, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

MỘC QUA

Thu mộc qua (Trấn Nam Bản Thảo), Toan Mộc qua, Tra tử (Vân Nam Dược Dụng Thực Vật Danh Lục) Tên thuốc: Frutus Chaenomelis. Tên khoa học: Chaenomeles lagenaria (Lois.) Koidz (Cydonia lagenaria Lois) Họ Hoa Hồng (Rosaceae) Tên tiếng Trung: 木瓜 ( Mô tả, hình ảnh cây Mộc qua, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Trứng cuốc

Tên thường gọi: Còn có tên mắc năm ngo, con go, mang nam bo, cây cám, Trứng rùa, tiết xích, co sáy tấu (Thái). Tên khoa học: Stixis elongata Pierre. Họ khoa học: Thuộc họ Màn màn Capparidaceae. (Mô tả, hình ảnh, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý) Mô tả: Cây trứng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mướp

Mướp, Mướp ta Tên khoa học Luffa cylindrica (L.) thuộc họ Bầu bí – Cucurbitaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo leo. Lá mọc so le, dạng tim, có 5-7 thùy có răng. Hoa đơn tính, các hoa đực tập hợp thành chùm dạng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Muối

Tên thường gọi: Muối còn gọi là Diêm phu mộc, Ngũ bội tử thụ. Tên khoa học: Rhus chinensis Mill (Rhus javanica L., R. semialata Murr.) Họ khoa học: thuộc họ Ðào lộn hột – Anacardiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Muối, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cây nhỡ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mùi tây

Tên thường gọi: Mùi tây, Rau mùi tây Tên khoa học: Petroselinum crispum (Mill.) Nym. ex Airy Shaw (P. sativum Hoflin.) Họ khoa học: thuộc họ Hoa tán – Apiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mùi tây, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo sống 2 năm, cao 20-50cm, thân xẻ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Móc mèo núi

Tên thường gọi: Móc mèo núi còn gọi Móc mèo, Vuốt hùm, Điệp mắt mèo là poisquenique, yeux de chat. Tên khoa học: Caesalpinia bonuducella. Họ khoa học: Thuộc họ vang Caesalpiniaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mốc meo núi, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cây nhỡ leo, có…

Tiếp tục đọc