Sung
Vị thuốc vần C

Sung

Tên thường gọi: Sung, Ưu đàm thụ, lo va. Tên khoa học: Ficus racemosa L. Họ khoa học: thuộc họ Dâu tằm – Moraceae. (Mô tả, hình ảnh cây Sung, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây cao tới 15-20m. Lá hình ngọn giáo hay bầu dục, mọc so le, thường bị…

Tiếp tục đọc

Na
Vị thuốc vần N

Na

Tên thường gọi: Na, Mãng cầu, Mãng cầu ta, Màng cầu dai Tên khoa học:  Annona squamosa L. Họ khoa học:  Thuộc họ Na – Annonaceae. (Mô tả, hình ảnh cây na thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây cao 2-8m, vỏ có nhiều lỗ bì nhỏ, tròn, trắng. Lá hình…

Tiếp tục đọc

Bảy lá một hoa
Vị thuốc vần B

Bảy lá một hoa

Tên thường gọi: Còn gọi là thất diệp nhất chi hoa, độc cước liên, thiết đăng đài, chi hoa đầu, tảo hưu, thảo hà xa. Tên khoa học: Paris poluphylla Sm. Họ khoa học: Thuộc họ Hành tỏi (Liliaceae). (Mô tả, hình ảnh cây thất diệp nhất chi hoa, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược…

Tiếp tục đọc

Me rừng
Vị thuốc vần C

Me rừng

Tên thường gọi: Me rừng, Chùm ruột núi, Du cam tử, Ngưu cam tử, Dư cam tử. Tên khoa học: Phyllanthus emblica L Họ khoa học: Thuộc họ Thầu dầu – Euphorbiaceae. (Mô tả, hình ảnh Cây Me rừng, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây nhỡ cao 5-7m, có…

Tiếp tục đọc

Dương xuân sa
Vị thuốc vần M

Dương xuân sa

Tên thường gọi: Dương xuân sa Còn gọi là Xuân sa, Sa nhân, Mé tré bà. Tên khoa học Amomum villosum Lour. Họ khoa học: Thuộc họ Gừng Zingiberaceae. Dương xuân sa là quả chưa chín phơi hay sấy khô của cây dương xuân sa, nếu còn cả vỏ thì gọi là xác sa, loại bỏ vỏ là sa nhân.…

Tiếp tục đọc

Sâm đất
Vị thuốc vần S

Sâm đất

Tên thường gọi: Sâm đất còn gọi là Sâm nam, Sâm rừng, Sâm quy bầu . Tên khoa học: Boerhavia diffusa L. (B. repens L.). Họ khoa học: thuộc họ Hoa phấn – Nyctaginaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Sâm đất, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cỏ nằm rồi…

Tiếp tục đọc

Hổ trượng – Củ cốt khí
Vị thuốc vần B

Hổ trượng – Củ cốt khí

Còn gọi là hoạt huyết đan, tử kim long, ban trượng căn, hổ trượng căn, điền thất (miền nam). Tên khoa học Reynoutrua japonica Houtt. Polygonum cuspidatum Sieb et Zucc. Polygonum reyoutria Makino. Họ khoa học: Thuộc họ rau răm Polygonaceae. Tên tiếng Trung: 琥 杖 (Hổ trượng) Củ cốt khí (Radix polygoni cuspidan) là rễ phơi hay sấy khô của…

Tiếp tục đọc

Máu chó
Vị thuốc vần M

Máu chó

Tên thường gọi: Được gọi là cây Máu chó vì nhựa của cây có màu đỏ như màu máu chó. Tên tiếng Trung: 小葉紅光樹 (小叶红光树) Tên khoa học: Knema globularia (Lam) Warb Họ khoa học: thuộc họ Nhục đậu khấu – Myristicaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Máu chó, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác…

Tiếp tục đọc

Tầm xoọng
Vị thuốc vần C

Tầm xoọng

Tên thường gọi: Tầm xoọng còn gọi là Gai xanh, Quýt gai, Ðộc lực, Mền tên, Cúc keo, Quýt hôi, Quýt rừng, Cây gai xanh, Tửu bính lặc, Cam trời.  Tên khoa học: Severinia monophylla (L.) Tanaka (Limonia monophylla L., Atalantia bilocularis Wall., A. buxifolia (Poir.) Oliv.). Họ khoa học: thuộc họ Cam – Rutaceae. (Mô tả, hình ảnh cây…

Tiếp tục đọc

Điều nhuộm
Vị thuốc vần K

Điều nhuộm

Tên thường gọi: Điều nhuộm Còn gọi là Xiêm phung, cham pou, Champuk shralok, som hu, som phu, kam tai, kam set Tên khoa học Bixa orellana L. Họ khoa học: Thuộc họ điều nhuộm Bixaceae (Mô tả, hình ảnh cây Điều nhuộm, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỏ đẹp,…

Tiếp tục đọc

Lạc tiên
Vị thuốc vần H

Lạc tiên

Tên dân gian: Lạc tiên, Nhãn lồng, hay chùm bao Tên tiếng Trung: 毛西番莲属 Tên khoa học:  Passiflora foetida L. Họ khoa học: thuộc họ Lạc tiên – Passifloraceae. (Mô tả, hình ảnh cây lạc tiên, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây lạc tiên là một cây thuốc nam quý, dạng…

Tiếp tục đọc

Hoàng liên ô rô
Vị thuốc vần H

Hoàng liên ô rô

Còn gọi là thập đại công lao. Tên khoa học Mahonia nepalensis DC., họ Hoàng liên gai- Berberidaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả thực vật: Cây bụi hay gỗ nhỏ cao đến 5m, cành không có gai. Lá kép chân chim lẻ, mọc đối, dài…

Tiếp tục đọc

Ngũ linh chi
Vị thuốc vần H

Ngũ linh chi

Tên thường gọi: Ngũ linh chị Còn có tên là Thảo linh chi, ngũ linh tử, hàn phần, hàn hiệu trùng phẩn, hàn hiệu điểu. Tên khoa học: Faeces Trogopterum. Tên khoa học: Faeces trogopterum. (Mô tả, hình ảnh Ngũ linh chi, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Ngũ linh Chi là phân khô…

Tiếp tục đọc

SA NHÂN
Vị thuốc vần D

SA NHÂN

Tên thường dùng: xuân sa, dương xuân sa, mé tré bà, Co nẻnh (Thái), Mác nẻnh (Tày), Sa ngần (Dao), La vê(Ba Na) Tên tiếng Trung: 砂仁 Tên thuốc :Fructus amoni Tên khoa học:Amomum vilosum lour; Amomum longiligulare T.L. Wu; A. xanthioides wall. Họ khoa học: Gừng(Zingiberaceae) ( Mô tả, hình ảnh cây sa nhân, thu hái, chế biến, thành…

Tiếp tục đọc

Bại tương thảo
Vị thuốc vần B

Bại tương thảo

Tên thường gọi: Bại tương thảo còn gọi là Bại tương, Lộc trường (Bản Kinh), Trạch bại, Lộc thủ, Mã thảo (Biệt Lục), Khô thán, Khổ chức (Bản Thảo Cương Mục), Kỳ minh (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên tiếng Trung:  敗 醬 草 Tên khoa học: Patrinia scaplosaefolia Lamk. (Patrinia etratulaefolia Fish). Họ khoa học: Valerianaceae. (Mô tả, hình…

Tiếp tục đọc

THUYỀN THOÁI
Vị thuốc vần V

THUYỀN THOÁI

Tên khác: Xác ve sầu, Thuyền thuế. Tên khoa học : Periostracum Cicadae. Họ khoa học : Ve sầu (Cicadeae). ( Mô tả, hình ảnh Thuyền thoái, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô Tả: Con ve sầu là một loại sâu bọ có vỏ cứng, có đốt. Con đực giao cấu xong thì chết, con cái…

Tiếp tục đọc

Săng lẻ
Vị thuốc vần B

Săng lẻ

Còn gọi là bằng lang, bằng lăng (Miền nam), kwer (dân tộc Ma, Tây Nguyên), thao lao, truol (Rađê, Tây Nguyên). Tên khoa học là Lagerstroemia calyculata Kurz Thuộc họ Tử vi Lythraceae Tên săng lẻ cũng như bằng lăng dùng chỉ nhiều cây thuộc cùng chi khác loài và thường thêm đuôi để chỉ nơi mọc hay giống một…

Tiếp tục đọc

TRINH NỮ HOÀNG CUNG (CRINUMLATIFOLIUM )
Vị thuốc vần H

TRINH NỮ HOÀNG CUNG (CRINUMLATIFOLIUM )

Tên thường gọi: Trinh nữ hoàng cung. Tên khoa học: CRINUMLATIFOLIUM (Mô tả, hình ảnh cây Trinh nữ hoàng cung, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây trinh nữ hoàng cung Trinh nữ hoàng cung là một loại cỏ, thân hành như củ hành tây to, đường kính 10-15cm, bẹ lá úp…

Tiếp tục đọc

Ðại bi
Vị thuốc vần L

Ðại bi

Ðại bi, Từ bi xanh Tên khoa học: Blumea balsamifera (L.) DC, thuộc họ Cúc – Asteraceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỏ, cao khoảng 1-3m, thân phân cành ở phía ngọn, nhiều lông. Lá mọc so le, phiến lá có lông, mép có…

Tiếp tục đọc

Thanh thất
Vị thuốc vần B

Thanh thất

Tên thường gọi: Thanh thất còn gọi là Cây Thanh thất núi cao, Xú xuân, Cây bút, Càng hom, Càng hom, Phượng nhãn thảo (Phẩm vựng tinh yếu), Thung giáp (Thánh tễ tổng lục), Hu giáp (Cương mục), Phượng nhãn tử (Lỗ y thường dụng trung dược), Hu thụ tử (Sơn Tây trung dược chí), Xú thung tử (Giang Tô…

Tiếp tục đọc

Kim sương
Vị thuốc vần H

Kim sương

Tên thường gọi: Kim sương còn gọi là Chùm hôi trắng, Cây da chuột, Lăng ớt, Ớt rừng. Bạch mộc -白木, Đại quản -大管. Tên tiếng Trung: 白木 Tên khoa học: Micromelum falcatum (Lour.) Tanaka. Họ khoa học: thuộc họ Cam – Rutaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Kim sương, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học,…

Tiếp tục đọc

Lười ươi
Vị thuốc vần A

Lười ươi

Tên thường gọi: Lười ươi, đười ươi, bàng đại hải, đại hải tử, sam rang, dang rang si phlè, som vang, an nam tử, đại đồng quả, đại phát, tam bayang. Tên khoa học Sterculia lychonophora Hnce. Họ khoa học: Thuộc Trôm Sterculiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây lười ươi, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng…

Tiếp tục đọc

HOẮC HƯƠNG
Vị thuốc vần G

HOẮC HƯƠNG

Tên thường gọi: Hoắc hương còn gọi là Thổ Hoắc hương, Quảng Hoắc hương, Agastache, pogostemon cablin. Tên dược: Herba agstachis seu, Herba pogastemonis Tên thực vật: Pogostemon cablin Blanco; Agastache rugosa (Fisch.et Mey) O. Ktze (Mô tả, hình ảnh cây Hoắc hương, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Cây hoắc hương…

Tiếp tục đọc

MẪU ĐƠN BÌ
Vị thuốc vần H

MẪU ĐƠN BÌ

Tên thường gọi: Mẫu đơn bì (Trân Châu Nang) còn được gọi là Đan bì, Thử cô, Lộc cửu (Bản Kinh), Bách lượng kim (Đường Bản Thảo), Mộc thược dược, Hoa cương, Mẫu đơn căn bì (Bản Thảo Cương Mục), Hoa tướng, Huyết quỷ (Hòa Hán Dược Khảo), Đơn căn (Quán Châu Dược Vật). Tên khoa học: Cortex Moutan, Cortex…

Tiếp tục đọc

Cà chua
Vị thuốc vần C

Cà chua

Tên thường gọi: Cà chua Tên tiếng Trung: 西红柿 Tên khoa học: Lycopersicon esculentum Mill. Họ khoa học: Thuộc họ Cà – Solanaceae. (Mô tả, hình ảnh cây cà chua, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cà chua từ lâu đã là một thực phẩm quen thuộc trong các bữa ăn hàng…

Tiếp tục đọc

Cổ bình
Vị thuốc vần C

Cổ bình

Tên thường gọi: Cổ bình Còn gọi là Hố lô trà, Cây mũi mác, Cây thóc lép, Cây cổ cò, Thổ đậu, Bài ngài, Ngưu trùng thảo, Bách lao thiệt, Kim kiếm thảo … Tên khoa học Desmodiumdium trique-trum (L.) DC. Họ khoa học: thuộc Họ đậu (Fabaceae). (Mô tả, hình ảnh cây Cổ bình, thu hái, chế biến, thành…

Tiếp tục đọc

Cây bông
Vị thuốc vần B

Cây bông

Tên khoa học Gossypium. Thuộc họ Bông Malvaceae ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Cây cao cỡ 1 m, hoa vàng có 3 lá hoa, sợi dính vào hạt. Vỏ rễ dùng để cho có kinh nguyệt, có thể làm trụy thai, hạt có tính làm…

Tiếp tục đọc

Núc nác – Mộc hồ điệp
Vị thuốc vần B

Núc nác – Mộc hồ điệp

– Tên dân gian: Núc nác còn gọi là so đo thuyền, lin may, mộc hồ điệp, ung ca, hoàng bá nam, thiêu tầng chỉ, bạch ngọc nhi, thiên trương chỉ, triểu giản, nam hoàng bá. – Tên khoa học:  Oroxylum indicum (L.) Kurz – Họ khoa học: Thuộc họ Núc nác – Bignoniaceae. (Mô tả, hình ảnh cây núc…

Tiếp tục đọc

Trà tiên
Vị thuốc vần E

Trà tiên

Trà tiên, Hương thảo, é, é trắng, tiến thực Tên khoa học Ocimum basilicum L., var. pilosum (Willd.) Benth, thuộc họ Hoa môi – Lamiaceae. Tiếng Trung: 罗勒 ( Mô tả, hình ảnh cây Trà tiên, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Là một thứ của loài Húng dổi. Cây thảo…

Tiếp tục đọc

DẠ GIAO ĐẰNG
Vị thuốc vần D

DẠ GIAO ĐẰNG

Vị thuốc Dạ giao đằng còn gọi là Thủ ô đằng, Kỳ đằng. Tương truyền về đêm dây của 2 cây Hà thủ ô quấn lại với nhau nên gọi là Dạ giao đằng (Dạ: ban đêm, giao: gặp gỡ nhau, đằng: dây leo). Tên khoa học: Polygonum multiflorum Thunb. Họ khoa học: Polygonaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Dạ…

Tiếp tục đọc