Bảy lá một hoa
Vị thuốc vần B

Bảy lá một hoa

Tên thường gọi: Còn gọi là thất diệp nhất chi hoa, độc cước liên, thiết đăng đài, chi hoa đầu, tảo hưu, thảo hà xa. Tên khoa học: Paris poluphylla Sm. Họ khoa học: Thuộc họ Hành tỏi (Liliaceae). (Mô tả, hình ảnh cây thất diệp nhất chi hoa, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược…

Tiếp tục đọc

Hổ trượng – Củ cốt khí
Vị thuốc vần B

Hổ trượng – Củ cốt khí

Còn gọi là hoạt huyết đan, tử kim long, ban trượng căn, hổ trượng căn, điền thất (miền nam). Tên khoa học Reynoutrua japonica Houtt. Polygonum cuspidatum Sieb et Zucc. Polygonum reyoutria Makino. Họ khoa học: Thuộc họ rau răm Polygonaceae. Tên tiếng Trung: 琥 杖 (Hổ trượng) Củ cốt khí (Radix polygoni cuspidan) là rễ phơi hay sấy khô của…

Tiếp tục đọc

Bại tương thảo
Vị thuốc vần B

Bại tương thảo

Tên thường gọi: Bại tương thảo còn gọi là Bại tương, Lộc trường (Bản Kinh), Trạch bại, Lộc thủ, Mã thảo (Biệt Lục), Khô thán, Khổ chức (Bản Thảo Cương Mục), Kỳ minh (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên tiếng Trung:  敗 醬 草 Tên khoa học: Patrinia scaplosaefolia Lamk. (Patrinia etratulaefolia Fish). Họ khoa học: Valerianaceae. (Mô tả, hình…

Tiếp tục đọc

Săng lẻ
Vị thuốc vần B

Săng lẻ

Còn gọi là bằng lang, bằng lăng (Miền nam), kwer (dân tộc Ma, Tây Nguyên), thao lao, truol (Rađê, Tây Nguyên). Tên khoa học là Lagerstroemia calyculata Kurz Thuộc họ Tử vi Lythraceae Tên săng lẻ cũng như bằng lăng dùng chỉ nhiều cây thuộc cùng chi khác loài và thường thêm đuôi để chỉ nơi mọc hay giống một…

Tiếp tục đọc

Thanh thất
Vị thuốc vần B

Thanh thất

Tên thường gọi: Thanh thất còn gọi là Cây Thanh thất núi cao, Xú xuân, Cây bút, Càng hom, Càng hom, Phượng nhãn thảo (Phẩm vựng tinh yếu), Thung giáp (Thánh tễ tổng lục), Hu giáp (Cương mục), Phượng nhãn tử (Lỗ y thường dụng trung dược), Hu thụ tử (Sơn Tây trung dược chí), Xú thung tử (Giang Tô…

Tiếp tục đọc

Cây bông
Vị thuốc vần B

Cây bông

Tên khoa học Gossypium. Thuộc họ Bông Malvaceae ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Cây cao cỡ 1 m, hoa vàng có 3 lá hoa, sợi dính vào hạt. Vỏ rễ dùng để cho có kinh nguyệt, có thể làm trụy thai, hạt có tính làm…

Tiếp tục đọc

Núc nác – Mộc hồ điệp
Vị thuốc vần B

Núc nác – Mộc hồ điệp

– Tên dân gian: Núc nác còn gọi là so đo thuyền, lin may, mộc hồ điệp, ung ca, hoàng bá nam, thiêu tầng chỉ, bạch ngọc nhi, thiên trương chỉ, triểu giản, nam hoàng bá. – Tên khoa học:  Oroxylum indicum (L.) Kurz – Họ khoa học: Thuộc họ Núc nác – Bignoniaceae. (Mô tả, hình ảnh cây núc…

Tiếp tục đọc

Bàn long sâm
Vị thuốc vần B

Bàn long sâm

Tên thường gọi: Bàn Long sâm Còn có tên gọi là sâm cuốn chiếu, thao thảo, mễ dương sâm. Tên khoa học Spiranthes sinensis (Pers) Ames, (Spiranthes australis Lindl) Họ khoa học: Thuộc họ lan Orchidaceae. Ta dùng toàn cây cả rễ của cây bàn long sâm. (Mô tả, hình ảnh cây Bàn long sâm, phân bố, thu hái, chế…

Tiếp tục đọc

MỘC THÔNG
Vị thuốc vần B

MỘC THÔNG

 Thông thảo, Phụ chi (Bản kinh), Đinh ông (Ngô Phổ bản thảo), Đinh phụ (Quảng nhã), Biển đằng (Bản thảo kinh tập chú), Vương ông, Vạn niên (Dược tính luận), Yến phúc, Mã phúc (Tân tu bản thảo), Hoạt huyết đằng (Nam dược – Trung thảo dược học). Tên khoa học : Akebia trifoliata (Thunb) Koidz. Họ khoa học : Họ Mộc hương (Aristolochiaceae).…

Tiếp tục đọc

LINH DƯƠNG GIÁC
Vị thuốc vần B

LINH DƯƠNG GIÁC

Cửu Vĩ Dương Giác, Thô Giác, Thô Dương Giác (Bản Thảo Cương Mục), Hàm Giác (Sơn Hải Kinh), Ma Linh Dương, Nậu Giác, Ngoan Dương Giác, Bàng Linh Dương, Cửu Vĩ Dương (Hòa Hán Dược Khảo), Sừng Dê Rừng (Dược Liệu Việt Nam). Tên khoa học: Cornu Antelopis. Họ Trâu Bò (Bovidae). ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế…

Tiếp tục đọc

Tầm sét
Vị thuốc vần B

Tầm sét

Tên thường gọi: Tầm sét còn gọi là Khoai xiêm, Bìm bìm xẻ ngón, Bìm tay Tên khoa học: Ipomoea digitata L. Họ khoa học: thuộc họ Khoai lang – Convolvulaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Tầm sét, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cây leo bằng thân quấn, cành…

Tiếp tục đọc

Cây một lá
Vị thuốc vần B

Cây một lá

Tên thường gọi: Cây một lá, lan một lá, Lan cờ, Trâu châu, Châu diệp, thanh thiên quỳ, Slam lài, bâu thooc, kíp lầu. Chân trâu diệp, Bâu thoọc, Kíp lầu (Quảng Hoa-Cao Bằng). Tên khoa học: Nervilia fordii Schultze. Họ khoa học: Thuộc họ Lan Orchidaceae (Mô tả, hình ảnh cây bầu thooc, phân bố, thu hái, chế biến,…

Tiếp tục đọc

Bưởi
Vị thuốc vần B

Bưởi

Bưởi Tên khoa học Citrus grandis (L.) Osbeek (C. maxima (Burm.) Merr., C. decumana Merr.), thuộc họ Cam – Rutaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây to cao 5-10m; chồi non có lông mềm; cành có gai nhỏ dài đến 7cm. Lá rộng hình trái…

Tiếp tục đọc

MỘC HƯƠNG
Vị thuốc vần B

MỘC HƯƠNG

– Tên thường gọi: Vị thuốc Mộc hương còn gọi Ngũ Mộc hương (Đồ Kinh), Nam mộc hương (Bản Thảo Cương Mục), Tây mộc hương, Bắc mộc hương, Thổ mộc hương, Thanh mộc hương, Ngũ hương, Nhất căn thảo, Đại thông lục, Mộc hương thần (Hòa Hán Dược Khảo), Quảng Mộc hương, Vân mộc hương, Xuyên mộc hương, Ổi mộc…

Tiếp tục đọc

Bạc thau
Vị thuốc vần B

Bạc thau

  Tên thường gọi: Còn gọi là bạch hạc đằng, bạc sau, thau bạc, mô bạc, bạch hoa đằng, lú lớn, thảo bạc (miền Nam), chấp miên đằng (Tuệ Tĩnh), Pác Túi (Tày) Tên khoa học: Argryeria acuta Lour. Họ khoa học: Thuộc họ Bìm bìm Convolvulaceae. (Mô tả, hình ảnh cây bạc thau, phân bố, thu hái, thành phần…

Tiếp tục đọc

BỒ CÔNG ANH
Vị thuốc vần B

BỒ CÔNG ANH

– Tên thường dùng: Vị thuốc Bồ công anh còn gọi là Phù công anh (Thiên Kim Phương), Cấu nậu thảo, Bộc công anh (Đồ Kinh Bản Thảo), Thái nại, Lục anh, Đại đinh thảo, Bột cô anh (Canh Tân Ngọc Sách), Bồ công định, Thiệu kim bảo, Bồ anh, cổ đính, Thiệu kim bảo, Ba ba đinh, Địa đinh…

Tiếp tục đọc

Thổ tam thất
Vị thuốc vần B

Thổ tam thất

Tên thường gọi: Thổ tam thất còn gọi là Bạch truật nam, Bầu đất dại, Cúc tam thất, Kim thất nhật, Ngải rít, Cỏ tàu bay. Tên khoa học: Gycura pseudochina DC. (Câclia bulbosa Lour.) Họ khoa học: Thuộc họ cúc Asteraceae (Compositae). (Mô tả, hình ảnh cây Thổ tam thất, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa…

Tiếp tục đọc

Cây nắp ấm
Vị thuốc vần B

Cây nắp ấm

Cây nắp ấm hay còn gọi là cây bình nước, nắp bình cất, nắp nước, trư lung thảo, bình nước kỳ quan, cây bắt mồi, trư tử lung (Trung Quốc) Tên khoa học: Nepenthes mirabilis (Lour.) Druce. Thuộc họ nắp ấm Nepenthaceae. Tiếng Trung: 猪笼草 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược…

Tiếp tục đọc

Muồng truổng
Vị thuốc vần B

Muồng truổng

Tên thường gọi: Muồng truổng còn gọi là Màn tàn, Sen lai, Tần tiêu, Buồn chuồn, Mú tương, Cam (Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam). Lạc giao, Điểu bất túc, Ưng bất bạc (Vân Nam trung dược tư nguyên danh lục). Ô nha bất xí, Lặc đương (Linh nam thái dược lục), Ô bất túc, Hoa mi giá…

Tiếp tục đọc

THỊ ĐẾ
Vị thuốc vần B

THỊ ĐẾ

Thị đế là tai quả Hồng còn gọi là Thị đinh, Tai hồng Tên tiếng Trung: 柿蒂 Tên khoa học: Diospyros kaki L. f.  Họ khoa học: Thuộc họ Thị – Ebenaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Hồng, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Khi dùng đơn thuốc trên, có…

Tiếp tục đọc

BÍ ĐAO
Vị thuốc vần B

BÍ ĐAO

Tên khác: Bí đao còn gọi là Bí xanh Tên khoa học: Benincasa hispida hay Cucrubita hispida, Họ khoa học: là loài thực vật thuộc họ Bầu bí ( Mô tả, hình ảnh cây Bí đao, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Bí đao là loại cây thân leo, leo bò rất…

Tiếp tục đọc

BẠCH THƯỢC
Vị thuốc vần B

BẠCH THƯỢC

Tên dân gian: Vị thuốc Bạch thược dượccòn gọi (Thảo Kinh Tập Chú), Dư dung, Kỳ tích, Giải thương (Ngô Phổ Bản Thảo), Kim thược dược (Bản Thảo Đồ Kinh), Mộc bản thảo, Tương ly (Bản Thảo Cương Mục), Lê thực, Đỉnh (Biệt Lục), Ngưu đỉnh, Khởi ly, Thổ cẩm, Quan phương, Cận khách, Diễm hữu, Hắc tân diêng, Điện…

Tiếp tục đọc

NHỤC   				ĐẬU KHẤU
Vị thuốc vần B

NHỤC ĐẬU KHẤU

Nhục đậu khấu còn có tên là Nhục quả (Cương mục), Ngọc quả (Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam), Già câu lắc (Bản thảo thập di), Đậu khấu (Tục truyền tín phương. Tên tiếng trung: 肉豆蔻 Tên khoa học: Myristica fragrans Houtt. Họ khoa học: Họ nhục đậu khấu (Myristicaceae) (Mô tả, hình ảnh cây nhục đậu khấu,…

Tiếp tục đọc

Ké hoa đào
Vị thuốc vần B

Ké hoa đào

Tên thường dùng: Còn gọi là Phan thiên hoa, tiêu phan thiên hoa, nha khac mòn, bái lương, bái cúc, vái, địa đào hoa, niêm du tử, dã miên hoa. Tên khoa học Urena lobata Họ khoa học: Thuộc họ Bông Malvaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….)…

Tiếp tục đọc

Bèo tây
Vị thuốc vần B

Bèo tây

Tên dân gian: Bèo tây, bèo Nhật Bản, lục bình, bèo lộc bình, phù bình, bèo sen, Tên khoa học Eichhoriaceae crassipes solms. Tên tiếng Trung: 凤眼蓝 Họ khoa học: Thuộc họ Bèo tây Pontederiaceae. Tên bèo tây vì nguồn gốc ở nước ngoài đưa vào, tên bèo Nhật Bản vì có người cho rằng từ Nhật Bản đưa về,…

Tiếp tục đọc

BA LA MẬT
Vị thuốc vần B

BA LA MẬT

Tên thường gọi:  Vị thuốc Ba la mật còn gọi Cây mít, Mít, Quả mít, Nãng gìa kết (Bản thảo cương mục), Ngư đởm tử thảo (Trung quốc cao đẳng thực vật đồ giám), Thiên bà la Vưu chu huyện (Trung quốc thụ mộc phân loại học),Thụ bà la (Quảng châu thực vật chí). Tên khoa học: Artocarpus Heterophyllus Lam.…

Tiếp tục đọc

Xương rồng ông
Vị thuốc vần B

Xương rồng ông

Tên thường gọi: Còn gọi là Xương rồng ba cạnh, Xương rồng, Bá vương tiêm, Hóa ương lặc. Tên tiếng Trung: 火秧竻. Tên khoa học: Euphorbia antiquorum L. Họ khoa học: thuộc họ Thầu dầu – Euphorbiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Xương rồng ông, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô…

Tiếp tục đọc

BẠCH CHỈ
Vị thuốc vần B

BẠCH CHỈ

– Tên khác: Vị thuốc bạch chỉ còn gọi Bách chiểu, Chỉ hương, Cửu lý trúc căn, Đỗ nhược, Hòe hoàn, Lan hòe, Linh chỉ, Ly hiêu, Phương hương (Bản Kinh), Thần hiêu (Hòa Hán Dược Khảo), Bạch cự (Biệt Lục), Phù ly, Trạch phần (Ngô Phổ Bản Thảo), An bạch chỉ, Hàng bạch chỉ, Vân nam ngưu phòng phong,…

Tiếp tục đọc

Gối hạc
Vị thuốc vần B

Gối hạc

Còn gọi là kim lê, bí dại, phi tử, mũn, mạy chia (Thổ) Tên khoa học Leea rubra Blume. Thuộc họ Gối hạc Leeaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây Cây mọc thành bụi dày, cao tới 1-1.5m. Thân có rãnh dọc và mọc phình…

Tiếp tục đọc

Cỏ đuôi lươn
Vị thuốc vần B

Cỏ đuôi lươn

Tên thường gọi: Cỏ đuôi lươn còn có tên là Bồn chồn, Điền thông, Đũa bếp. Tên khoa học: Philydrum lanuginosum Banks (Garciana cochinchinensis Lour). Họ khoa học: Thuộc họ Cỏ đuôi lươn Philydraceae. Tên cỏ đuôi lươn là vì ngọn và cụm hoa giống đuôi con lươn. Tên điền thông được ghi trong Lĩnh nam thái dược lục. (Mô…

Tiếp tục đọc