Vị thuốc vần P

Thìa là

Tên thường gọi: Thìa là, Thì là Tên khoa học: – Anethum graveolens L., Họ khoa học: thuộc họ Hoa tán – Apiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây thìa là, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý) Mô tả: Thìa là được biết đến là một cây gia vị đồng thời cũng là…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

Rau muống

Tên thường gọi: Còn gọi là bìm bìm nước, tra khuôn (cămpuchia) Tên tiếng Trung: 空心菜 Tên khoa học: Ipomoea reptans (L.) Poir-Ipo-moea aquatica Forsk Họ khoa học: Thuộc họ bìm bìm Convolvulaceae (Mô tả, hình ảnh cây rau muống, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả cây rau muống Rau muống không…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

PHÒNG PHONG

  Tên khác :  Bỉnh phong, Hồi thảo, Lan căn (Biệt Lục), Đồng vân (Bản Kinh), Bắc phòng phong, Hồi vân, Bạch phi (Ngô Phổ Bản Thảo), Thanh phòng phong, Hoàng phòng phong, Bách chi, Hồi tàn, Hồi thảo, Sơn hoa trà, Tục huyền (Hòa Hán Dược Khảo). Tên khoa học : Ledebouriella seseloides Wolff. Họ khoa học : Hoa Tán (Apiaceae) Tiếng Trung: 房 風…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

Rau răm

Tên thường gọi: Rau răm. Tên khoa học: Polygonum odoratum Lour. Họ khoa học: thuộc họ Rau răm Polygonaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Rau răm, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo mọc hằng năm, có tuyến nhiều hay ít. Thân mọc trườn ở gốc và đâm rễ ở các…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

Vạn tuế

Vạn tuế Tên khoa học Cycas revoluta Thunb., thuộc họ Tuế – Cycadaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thường xanh cao tới 1,5-2m. Lá mọc thành vòng dài tới 2m, hình lông chim; cuống lá có gai, lá chét dài 15-18cm, rộng 6mm, mũi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

Củ Riềng -Cao lương khương

Riềng, Riềng thuốc, Cao lương khương, Tiểu lương khương, Phong khương, Tên khoa học: Alpinia officinarum Hance, thuộc họ Gừng – Zingiberaceae. Tên tiếng trung: 高良姜 (Cao lương khương) ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo sống lâu, mọc thẳng cao 1-1,5m, thân rễ mọc bò…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

Tỳ giải

Bì giải, Củ Kim cang, Bạt kế..  Tên khoa học: Dioscorea tokoro Mahino Tên Hán việt: 萆解 – tỳ giải Họ Củ Nâu (Dioscoreaceae) ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Tỳ giải là một loại cây leo, sống lâu, có rễ phình thành củ to, mặt ngoài…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

Sắn

Tên dân gian: Sắn, Khoai mì, Củ mì Tên khoa học: – Manihot esculenta Crantz Họ khoa học: thuộc họ Thầu dầu – Euphorbiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây sắn, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Sắn không chỉ là cây lượng thực mà còn là một cây thuốc quý. Cây bụi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

Phục long can

Tên thường gọi: Còn gọi là Đất lòng bếp, Táo tâm thổ. Tên tiếng Trung: 伏龙干 Tên khoa học: Terra flava usta. (Mô tả, hình ảnh Phục Long can, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Phục long can là đất lấy ở bếp do đun nhiều bị nung khô cứng mà có, màu đất…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

PHẬT THỦ

Tên thường gọi: Finger citrom frenit Phật thủ, quả tay phật, thọ tỷ cam Tên dược: Fructus citri Sarcodactylis. Tên thực vật: Citrus medica L var. Sarcodactylis Swingle.ư Họ khoc học: Họ cam (Mô tả, hình ảnh cây Phật thủ, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Cây phật thủ là loại cây…

Tiếp tục đọc