Vị thuốc vần L

LÔ CĂN

  Tên thường gọi: Lô căn còn gọi là Vi kinh, rễ sậy Tên tiếng Trung: 蘆 根 Tên khoa học: Rhizoma Phragmitis. Họ khoa học: Thuộc họ Lúa (Poaceae). (Mô tả, hình ảnh cây Sậy, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Lô căn là rễ cây sậy. Sậy là…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Lõi tiền

Tên thường gọi: Lõi tiền Còn gọi là Dây mối, Phấn cơ đốc, Đại cung đằng, Xạ chen (dân tộc Tày). Tên tiếng Trung: 糞箕篤 (粪箕笃) Tên khoa học: Stephania longa Lour. Họ khoa học: Thuộc họ tiết dê Menispermaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Lõi tiền, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

NGŨ VỊ TỬ

Tên thường gọi: Ngũ vị tử, ngũ mai tử Phân loại: 3 loại: – Kadsura japonica L. (Nam ngũ vị) – Schizandra chinensis Baill. (Bắc ngũ vị) – Mộc lan (Magnoliaceae). Tên khoa học: Fructus Schisandrae (Mô tả, hình ảnh cây ngũ vị tử, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Ngũ vị…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Sen

Tên dân gian: Còn gọi là liên, quỳ. Tên khoa học: Nelumbo nuciera Gaertn. Họ khoa học: Thuộc họ sen Nelumbonaceae. (Mô tả, hình ảnh cây sen, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây sen là một cây thuốc quý, một loại cây mọc dưới nước, thân rễ hình trụ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

La hán

Tên thường gọi: La hán quả (Xuất xứ: Lĩnh Nam thái dược lục). Tên La tinh: Dược liệu Fructus Siraitiae Grosvenorii; La hán quả Momordica grosvenori Swingle nguồn gốc thực vật . Tên khoa học: Momordica grosvenori Swingle Nguồn gốc: La hán là quả của cây họ bầu (Bottle gourd). (Mô tả, hình ảnh cây la hán, phân bố, thu…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Ðại bi

Ðại bi, Từ bi xanh Tên khoa học: Blumea balsamifera (L.) DC, thuộc họ Cúc – Asteraceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỏ, cao khoảng 1-3m, thân phân cành ở phía ngọn, nhiều lông. Lá mọc so le, phiến lá có lông, mép có…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Long duyên hương

Tên thường gọi Long duyên hương Còn gọi là Long duyên, Long phúc hương, Long tiết. Tên khoa học Ambra grisea. (Công dụng, Tính vị, quy kinh, liều dùng ….) Mô tả Long duyên có nghĩa là nước dãi của con rồng. Sự thực thì không phải là dãi con rồng mà chỉ là một chất đặc, sản phẩm tiêu…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

LÔI HOÀN

Tên thường gọi: Lôi thỉ (Phạm Tử Kế nhiên), Lôi đầu (Phổ Tế Bản Thảo), Lôi thực (Ngô Phổ Bản Thảo), Bạch lôi hoàn (Y Học Tâm Ngộ), Trúc linh chi (Trung Dược Chí), Mộc liên tử (Quảng Tây Trung Dược Chí), Trúc thỉ, Lôi công hoàn (Tân Hoa Bản Thảo Cương Yếu). Tên tiếng Trung: 雷丸 Tên khoa học:…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Mần tưới

Tên thường gọi: Mần tưới còn gọi là Hương thảo, Trạch lan, Co phất phứ (Thái). Tên khoa học: Eupatorium fortunei Turez Họ khoa học: thuộc họ Cúc – Asteraceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mần tưới, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, cao 30-100cm.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

ĐẲNG SÂM

Vị thuốc Đẳng sâm còn gọi là: – Tây đảng sâm: Loài này sản xuất chính ở tỉnh Cam Túc (huyện Dân, Lâm Đàn, Đan khúc), tỉnh Thiển Tây (Hán Trung, An Khang, Thương Lạc), tỉnh Sơn Tây (khu Phổ Bắc, Phổ Trung) tỉnh Tứ Xuyên (Nam Bình). –  Đông đảng sâm: Loài này chủ yếu sản xuất ở tỉnh…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Nấm linh chi – Tác dụng và cách sử dụng

Tên thường gọi: Tiên thảo, Nấm trường thọ, Vạn niên nhung, bất lão thảo, thần tiên thảo, vạn niên, nấm thần linh, cỏ huyền diệu, … Tên khoa học là Ganoderma lucidum Tiếng Trung: 灵芝 Họ khoa học: thuộc họ Nấm lim (Ganodermataceae). ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….)…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Lai

Tên thường gọi: Lai. Tên khoa học: – Aleurites moluccana (L) Willd Họ khoa học: thuộc họ Thầu dầu – Euphorbiaceae. (Công dụng, Tính vị, quy kinh, liều dùng ….) Mô tả: Cây to cao tới 15m, các cành con có góc, có lông hình sao ngắn. Lá nhóm họp ở đỉnh cành, hình bầu dục, nguyên hay chia làm…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Lộc mại

Tên thường gọi: Lộc mại còn gọi là Rau mọi, Lục mại. Tên khoa học Mercurialis indica Lour. Họ khoa học: Thuộc họ thầu dầu Euphorbiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Lộc mại, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Lộc mại là cây gỗ nhỏ hay lớn, có thể cao…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Thành ngạnh

Còn gọi là đỏ ngọn, lành ngạnh, ngành ngạnh, may tien, ti u. Tên khoa học Cratoxylon pruniflorum Dyer. Thuộc họ BanHypericaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỏ có gai ở gốc, cành non có lông tơ, dần dần trở nên nhẵn và có…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Đậu xanh

Tên dân gian Đậu xanh còn gọi là đậu chè, đậu tằm, đậu tắt, lục đậu. Tên khoa học Vigna radiata (L.) Wilczek var. radiata (Phaseolus radiatus L.), thuộc họ Đậu – Fabaceae. ( Mô tả, hình ảnh cây Đậu xanh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo mọc đứng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Châu thụ

Tên thường gọi: Châu Thụ còn gọi là Thạch nam, Cây tra, Lão quan thảo Tên khoa học Gaultheria fragrantissima Wall Họ khoa học: thuộc họ đỗ quyên (Ericaceae), (Mô tả, hình ảnh cây Châu thụ, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Là một cây bụi cao 1,5-3m, phân cành nhiều. Cành…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

ĐƠN BÌ

Tên Hán Việt: Đan bì, còn gọi là Thử cô, Lộc cửu (Bản Kinh), Bách lượng kim (Đường Bản Thảo), Mộc thược dược, Hoa cương, Mẫu đơn căn bì (Bản Thảo Cương Mục), Mẫu đơn bì (Trân Châu Nang), Hoa tướng, Huyết quỷ (Hòa Hán Dược Khảo), Đơn căn (Quán Châu Dược Vật). Tên khoa học: Cortex Moutan, Cortex Paeoniae…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Vải

Tên thường gọi: Vải cho vị thuốc là Lệ chi hạch (hạt vải), Lệ chi nhục (cùi vài). Tên tiếng Trung: 荔枝 Tên khoa học: Litchi chinensis Sonn. Họ khoa học: Thuộc họ Bồ hòn – Sapindaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Vải, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cây…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Lạc

Tên thường gọi: Lạc còn gọi là Ðậu phộng. Tên khoa học: Arachis hypogaea L. Họ khoa học: thuộc họ Ðậu – Fabaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Lạc, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo hằng năm. Thân phân nhánh từ gốc, có các cành toả ra. Lá lông chim,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Ớt

Tên thường gọi: Ớt. Tên khoa học: Capsicum frutescens L. (C. annum L.) Họ khoa học: Thuộc họ Cà – Solanaceae. (Mô tả, hình ảnh Cây Ớt, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây bụi nhỏ cao 0,5-1m, phân cành nhiều. Lá nguyên, mọc đối, hình trái xoan nhọn. Hoa…

Tiếp tục đọc