Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Diệu Tán VIII

Bài thuốc Nhị Diệu Tán VIII Nguyên bản bài thuốc Tiên Niêm Tập, Q.4. Lý Văn Bỉnh Trị chứng tổ đỉa, lòng bàn tay lở loét. Vị thuốc: Lưu hoàng Ngô thù du Lượng bằng nhau. Tán bột. Lấy dầu thơm trộn thuốc bột để vào lòng bàn tay phải, lấy lòng bàn tay trái áp vào tay phải, xoa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Hạnh Hoàn

Bài thuốc Quất Hạnh Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thế Y Đắc Hiệu Phương, Q.6. Nguỵ Diệc Lâm Trị khí bị bí tắc. Vị thuốc: Hạnh nhân Quất bì Lượng bằng nhau. Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g lúc bụng đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Bế Tán

Bài thuốc Long Bế Tán Nguyên bản bài thuốc Trung Y Tạp Chí 1982: 7. Ôn dương, thông lạc, tán kết. Trị tiền liệt tuyến sưng to. Đã trị 45 ca, bình quân uống 44 ngày. Khỏi hoàn toàn 23 ca, có chuyển biến 13 ca, không hiệu quả 3 ca. Tỉ lệ khỏi 93,3%. Vị thuốc: Xuyên sơn giáp…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Hung Hoàn

Bài thuốc Quy Hung Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Anh Đồng Bách Vấn, Q.5. Lỗ Bá Tự Trị ẩm nhiệt làm tổn thương phế, phế khí bị trướng mãn gây nên chứng quy hung, quy bối. Vị thuốc:: Bách hợp Chỉ xác (chế) Đại hoàng (sao) Đình lịch Hạnh nhân (bỏ vỏ, đầu nhọn) Mộc thông Tang bạch bì (bỏ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

LỆ HẠCH

Xuất xứ: Bản Thảo Diễn Nghĩa. Tên thường gọi: Lệ hạch còn được gọi là Đan Lệ (Bản Thảo Cương Mục), Sơn Chi, Thiên Chi, Đại Lệ, Nhuế, Hỏa Chi, Đan Chi, Xích Chi, Kim Chi, Hỏa Thực, Nhân Chi, Quế Chi, Tử Chi, Thần Chi, Lôi Chi, Ly Chi, Cam Dịch, Trắc Sinh, Lệ Chi Nhục, Lệ Cẩm, Thập…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG CAN KHÍ UẤT KẾT

Chứng Can khi uất kết là tên gợi chung cho những chứng tỉ-ạng tạng Can vì tình chí không thư sướng, uất giận tổn thương làm mất đi sự ‘Sơ tiết dẫn đến khí cơ uất trệ, mộc không điều dạt gây nên bệnh. Biểu hiện lâm sàng chủ yếu là tinh thần ức uất, ngực sườn đau hoặc đầy…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Bào Thang

Bài thuốc Ôn Bào Thang Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa. Phó Thanh Chủ Ôn bổ thận khí. Trị thận dương bất túc, âm lãnh, không thể thụ thai. Vị thuốc: Ba kích nhục ……………… 40g Bạch truật ………. 40g Bổ cốt chỉ ………….. 8g Đỗ trọng ……….. 2g Hoài sơn …………..12g Khiếm thực ………12g Nhân sâm ……….. 12g Nhục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Thận Tán

Bài thuốc Ôn Thận Tán Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận, Q.8. Trần Ngôn Ôn bổ thận dương. Trị thận hư hàn, liệt dương, cột sống lưng đau, cơ thể nặng, đi lại khó, tiếng nói đục. Vị thuốc: Ba kích ……….3,2g Can khương …………….. 150g Chích thảo …….. 150g Đỗ trọng 90g Mạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xơ Can Lợi Đởm Thang

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thanh thấp nhiệt, lợi can đởm. Trị can đởm có thấp nhiệt, gan bị xơ do mật ứ. Vị thuốc: Bản lam căn ….. 20g Đảng sâm ……… 20g Hoàng cầm ……. 16g Khương hoàng …….16g Nhân trần ………40g Sài hồ ………….. 12g Thanh bì ……….. 20g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc La Bặc Hoàn

Bài thuốc La Bặc Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.65. Triệu Cát Trị ho. Vị thuốc: La bặc tử (sấy khô, sao vàng) ………….300g Tán bột. Trộn với Sa đường, làm thành viên, to bằng viên đạn lớn. Ngậm nuốt dần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Túc Thang

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương. Trần Sư Văn Trị khí hư, kiết lỵ. Vị thuốc: Anh túc xác Khoản đông hoa Nhân sâm Đều 8g. Mỗi lần dùng 16g, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán hạ Hoàn I 2

Bài thuốc Bán hạ Hoàn I 2 Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.89. Vương Hoài Ẩn Trị trẻ nhỏ tỳ có nhiệt, sữa không xuống, ngực có đờm khò khè. Vị thuốc: Bán hạ (tẩy nước Gừng 7 lần) …………. 0,2g Tạo giáp tử nhân ………….. 15g Tán bột. Trộn nước cốt Gừng làm thành viên,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

NỮ TRINH TỬ

Tên khoa học: Ligustrum lucidum Ait. Tiếng Trung: 女 貞 子 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Quả hình trứng hoặc hình bầu dục, có quả hơi cong, dài 0,7 – 1cm, đường kính khoảng 0,33cm. Vỏ ngoài màu đen gio, có vằn nhăn, hai đầu…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần A

ANH LỰU (Bệnh tuyến giáp)

Chứng anh là loại bệnh của tuyến giáp, thường được chia làm các chứng Khí Anh, Nhục Anh, Thạch Anh, Anh Ung. Đặc điểm chủ yếu của chứng anh là: cổ sưng hoặc có khối u, di động theo động tác nuốt, khó tiêu và khó vỡ. Bệnh ở vị trí trước cổ, hai bên hầu kết, có mạch nhâm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mạn Kinh Tử Thang

Bài thuốc Mạn Kinh Tử Thang Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng, Q. Hạ. Lý Đông Viên Bổ khí, thăng dương. Trị lao nhọc làm cho ăn uống không được, nội chướng, mắt bệnh. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Chích thảo …….. 32g Hoàng bá ………. 12g Hoàng kỳ ………. 40g Mạn kinh tử ….. 10g Nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Qua lâu Thực Hoàn

Bài thuốc Qua lâu Thực Hoàn Nguyên bản bài thuốc Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Trị ngực có bỉ kết, đau lan ra lưng, hông sườn đau, suyễn nghịch. Vị thuốc: Bán hạ Cát cánh Chỉ thực Qua lâu thực Lượng bằng nhau. Tán bột. Trộn nước cốt Gừng làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần A

Anh đào

Tên thường gọi: Anh Châu, Chu Đào, Kinh Đào, Lạp Anh, Tử Anh, Hàm Đào, Nhai Mật. Tên khoa học: Prunus pseudo cerasus Lindl. Họ khoa học: Hoa Hồng (Rosaceae). (Mô tả, hình ảnh cây Anh Đào, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Loại cây to,cây ăn quả, cao đến…

Tiếp tục đọc

Tìm Hiểu Về Các Hệ Thống Lọc Nước Tổng Tốt Nhất Hiện Nay 1
Review Chia Sẻ Đánh Giá

Tìm Hiểu Về Các Hệ Thống Lọc Nước Tổng Tốt Nhất Hiện Nay

Để đảm bảo sức khỏe cho gia đình, việc lắp đặt hệ thống lọc nước tổng cho nhà phố/biệt thự là cực kỳ cần thiết. Nhưng với rất nhiều thương hiệu trên thị trường, nên chọn sản phẩm nào chất lượng, bền lâu và giá thành phải chăng? Chúng tôi xin giới thiệu đến bạn Top 5 hệ thống lọc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Ðại

Tên thường gọi: Còn gọi là cây hoa đại, miến chi tử, kê đản tử, bông sứ, hoa sứ trắng, bông sứ đỏ, bông sứ ma, hoa săm pa Tên khoa học: Plumeria rubra L. var. acutifolia (Poir.) Bailey Họ khoa học: Thuộc họ Trúc đào (Apocynaceae). (Mô tả, hình ảnh cây Đại, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bào Chẩn Thang

Bài thuốc Bào Chẩn Thang Nguyên bản bài thuốc: Hắc Long Giang Trung Y Dược 1988, 2. Sơ Can lý khí, thanh nhiệt giải độc. Trị zona (giời leo). Vị thuốc: Bạc hà ………… 15g Bản lam căn ……… 25g Cam thảo ……… 15g Cương tằm …… 20g Diên hồ sách ………25g Hoàng cầm …… 10g Hương phụ …… 15g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Liên Tứ Vật Thang

Bài thuốc Nhị Liên Tứ Vật Thang Nguyên bản bài thuốc Y Phương Tập Giải. Uông Ngang Dưỡng huyết, thanh nhiệt. Trị hư lao, huyết hư mà ngực và lòng bàn tay, bàn chân nóng (ngũ tâm phiền nhiệt). Vị thuốc: Bạch thược Đương quy Hoàng liên Hồ hoàng liên Thục địa Xuyên khung Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Song Giải Quỹ Kim Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám, Q.62. Ngô Khiêm Trị mụn nhọt mới phát ở lưng, táo bón, mạch Trầm, Thực. Vị thuốc: Bạch chỉ ……….300g Đại hoàng (sống) ……….. 500g Tán bột, làm hoàn. mỗi lần uống 10–15g. vào canh năm, lấy Hành 3 củ (cả rễ), Rượu 250ml, sắc cho Hành nhừ, lấy rượu uống. Uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơn Dược Thang

Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 bài thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị đái tháo đường. Vị thuốc: Bạch truật …….. 20g Cam thảo ……….. 8g Cát căn …………..20g Hoài sơn ……….. 20g Hoàng kỳ ………. 20g Phòng đảng sâm …………… 20g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Địa Hoàng Tán II

Nguyên bản bài thuốc Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập, Q. Hạ. Lưu Hà Gian Trị chảy máu cam, thổ huyết, tiêu ra máu. Vị thuốc: Cam thảo Câu kỷ tử Địa cốt bì Hoàng cầm Sinh địa Thiên môn Thục địa Thược dược Lượng bằng nhau. Tán bột. Mỗi lần dùng 40g, sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Phụ Ích Mẫu Thang

Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Lục, Q.12. Trần Sĩ Đạc Ích khí, hồi dương, hòa huyết. Trị sản hậu bị huyết vựng. Vị thuốc: Ích mẫu ………….8g Nhân sâm ……… 40g phụ tử ………. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mạch Môn Đông Thang V 2

Bài thuốc Mạch Môn Đông Thang V 2 Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Tả nhiệt ở phế, trị ho. Vị thuốc: Cam thảo (sống) …………….. 2g Cát cánh ………… 6g Mạch môn ………8g Ngũ vị ………. 7 hạt Sinh địa ……….. 12g Tang bạch bì …..8g Thiên môn …….. 8g Thổ Bối mẫu …..…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Mật đà tăng

Tên thường gọi: Còn gọi là đà tăng, kim đà tăng, lô đê. Tên tiếng Trung: 宓 陀 曾 Tên khoa học: Lithargyrum. (Mô tả, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Mật đà tăng là tiếng Ấn Độ phiên âm. Nguyên là dư phẩm của việc chế biến bạc, thường thấy ở đáy lò nấu bạc. Có thứ…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG CAN ÂM HƯ

CHỨNG CAN ÂM HƯ Chứng Can âm hư là một nhóm chứng trạng do âm huyết của Can bất túc, mất sự nhu nhuận, gân mạch không được nuôi dưỡng, hoặc âm không chế dương, hư nhiệt từ trong sinh ra gây nên bệnh; Phần nhiều do mất huyết quá nhiều, ốm lâu hao tổn, cướp đoạt Can âm gây…

Tiếp tục đọc