Bài thuốc vần A

Bài thuốc Ẩu Thổ Tán

Bài thuốc Ẩu Thổ Tán Nguyên bản bài thuốc: Sủy Ma Hữu Đắc Tập. Trương Triều Chấn Trị tỳ vị hư yếu, tỳ vị có hàn thấp, nôn mửa. Vị thuốc: (sao) …………….. 4g Bán hạ (chế) ……. 4g Bào khương …….. 2g Biển đậu (sao) …… 12g Chích thảo ………..2g Khấu mễ ……….. 2g Phục long can ….. 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Ẩu Nùng Địa Hoàng Thang

Bài thuốc Ẩu Nùng Địa Hoàng Thang Nguyên bản bài thuốc: Nhân Trai Trực Chỉ. Dương Sĩ Doanh Trị nôn ra mủ, nôn ra máu. Vị thuốc: ………… 20g ……. 20g Bán hạ (chế) ……… 30g Chích thảo …….. 30g Nam tinh ………. 20g Nhân sâm ……… 20g ………. 20g Sinh địa ………..40g Tiền hồ ……….. 20g Tri mẫu ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Ất tự thang

Bài thuốc Ất tự thang Nguyên bản bài thuốc: Thành phần và phân lượng Đương qui 4,0-6,0g, Sài hồ 4,0-6,0g, Hoàng cầm 3,0g, Cam thảo 2,0-3,0g, Thǎng ma 1,0-2,0g, Đại hoàng 0,5-1,5g (trường hợp không có Đại hoàng cũng được). Cách dùng và lượng dùng Thang. Công dụng: Trị các chứng trĩ nội, trĩ ngoại, bí đại tiện ở những…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc ẤT TỰ THANG (OTSU JI TO)

Bài thuốc ẤT TỰ THANG (OTSU JI TO) Nguyên bản bài thuốc: Thành phần và phân lượng: Đương qui 4,0-6,0g Sài hồ 4,0-6,0g, Hoàng cầm 3,0g, Cam thảo 2,0-3,0g, Thǎng ma 1,0-2,0g, Đại hoàng 0,5-1,5g (trường hợp không có Đại hoàng cũng được). Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng: Trị các chứng trĩ nội, trĩ ngoại, bí đại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Ất Quý Đồng Trị Pháp

Bài thuốc Ất Quý Đồng Trị Pháp Nguyên bản bài thuốc: Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Tư âm giáng hỏa. Trị mắt có màng. Vị thuốc: Cam ….. 12g Cốc tinh thảo ……… 12g Đông tang diệp …….. 8g Đơn bì ………..8g Mè đen …………12g Phục thần ……… 12g Sinh địa ……….. 16g Thạch giải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Á Thánh Cao

Bài thuốc Á Thánh Cao Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám, Q.62 Ngô Khiêm Trị mụn nhọt lở loét. Vị thuốc: Du chi ……….. 8g Hòe chi ………….. 8g Huyết dư ………..9g Kê tử thanh ……. 3 trái Lư huyền đề …………. 1 miếng Ma du ………… 1,8kg Mộc miết tử ……. 7 hạt Ngải chi …………. 8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Ất Can Tính Thận Viêm Phương

Bài thuốc Ất Can Tính Thận Viêm Phương Nguyên bản bài thuốc: Trung Y Luận Đàn, 1991; (3): 23. Bắc Kinh Khoa Học Học Thuật Học Báo Ôn thận, kiện tỳ, giải độc, khứ thấp, lý khí, hoạt huyết. Trị thận viêm do siêu vi. Vị thuốc: Bề ma ………….. 10g Cam thảo ………… 5g Cương tằm ……..10g Đan sâm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Ất Can Tiễn

Bài thuốc Ất Can Tiễn Nguyên bản bài thuốc: Tứ Xuyên Trung Y 1987: 3. Thanh nhiệt, giải độc, lợi thấp, ích khí hoạt huyết, lợi đởm. Trị gan viêm siêu vi B. Vị thuốc: Đan sâm Hổ trượng Thổ Bạch hoa xà thiệt thảo Tạo giác thích đều ……….. 25g Lộ phòng phong Cam thảo đều ……… 8g Khuẩn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Ất Can Chuyển Âm Tiễn

Bài thuốc Ất Can Chuyển Âm Tiễn Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị gan viêm siêu vi B. Vị thuốc: ……. 16g ………….. 12g Đơn sâm ……….. 16g Hổ trượng ……… 12g …….. 12g Ngũ vị tử ………..16g Quán chúng …… 12g Sinh địa ……….. 16g Sơn dược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Ất Cảm Thang

Bài thuốc Ất Cảm Thang Nguyên bản bài thuốc: Hải Nam Y Học 1990: 2. Lương huyết giải độc, tư âm lợi thấp. Trị gan viêm siêu vi truyền nhiễm. Vị thuốc: Mẫu Đơn bì …… 10g ……….15g Sinh địa …………30g Sơn dược ……….15g Sơn thù nhục ……..10g Trạch tả ……….. 12g Trư linh …………15g Sắc uống. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Áp Thạch Thảo Thang

Bài thuốc Áp Thạch Thảo Thang Nguyên bản bài thuốc: Bách Bệnh Trung Y Tập Nghiệm Cao Hiệu Lương Phương. Viện Trung Y Thượng Hải Thanh nhiệt, giải cơ. Trị cảm phong nhiệt. Vị thuốc: Áp thạch thảo ……. 30g Bản lam căn ……10g Cam thảo ………. 10g …………10g …….. 10g Liên kiều ………..16g Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Áp Phong Thang

Bài thuốc Áp Phong Thang Nguyên bản bài thuốc: Nữ Khoa. Phó Thanh Chủ. Trị các loại kinh phong của trẻ nhỏ. Vị thuốc: (sao) …………….. 4g Bán hạ (chế) …….. 1,2g Cam thảo ……… 1,2g Chu sa ………. 2g Nhân sâm ……….. 2g Phục thần ……….. 2g Sa nhân (nhục) ……. 2g Thần khúc ………. 2g Trần bì …………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Áp Đầu Hoàn

Bài thuốc Áp Đầu Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Trị thủy thũng, mặt đỏ, phiền khát, mặt và mắt sưng, bụng trướng, suyễn cấp, tiểu bí, tiểu ít. Vị thuốc: Đình lịch (sao) …… 40g Phòng kỷ ………. 40g Trư linh (bỏ vỏ) …………… 40g Tán bột, trộn với máu ở đầu con vịt,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Áp Đản Thang

Bài thuốc Áp Đản Thang Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương Nghiêm Dụng Hòa. Trị thủy thũng, mặt đỏ, phiền khát, mặt và mắt sưng, bụng trướng, suyễn cấp, tiểu bí, tiểu ít. Vị thuốc: Đình lịch (sao) …… 40g Phòng kỷ ………. 40g Trư linh (bỏ vỏ) …………… 40g Tán bột, trộn với máu ở đầu con vịt,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Xung Thang

Bài thuốc An Xung Thang Nguyên bản bài thuốc: Y Học Trung Trung Tham Tây Lục, Q. Thượng. Trương Tích Thuần Bổ khí, dưỡng huyết, cố kinh, an thần. Trị kinh nguyệt ra quá nhiều, lậu hạ. Vị thuốc: (sao) …………… 24g ………. 24g Hàng thược …….12g Hải phiêu tiêu ……. 16g Long cốt …………24g Mẫu lệ ………….24g Sinh địa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vưu Tán

Bài thuốc An Vưu Tán Nguyên bản bài thuốc: Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị nôn ra giun. Vị thuốc: Bạch phàn ……….. 2g ………..4g Hoắc hương …….. 4g Hồ phấn ………… 2g Ô mai nhục ……. 12g Tân lang ………… 4g Tán bột. Mỗi lần uống 12 – 16g. Ngày 2 lần. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vị Thang

Bài thuốc An Vị Thang Nguyên bản bài thuốc: Trần Tố Am Nữ Khoa Bổ Yếu. Trần Tố Am Trị sinh xong máu xấu công lên vị gây nên nấc liên tục. Vị thuốc: Diên hồ sách ……. 6g (chế rượu) …………. 8g Đinh hương ……… 2g ………..4g Quế tâm ………… 2g Tô mộc ………….. 8g Trầm hương ……. 2g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vị Phiến

Bài thuốc An Vị Phiến Nguyên bản bài thuốc: Trung Dược Chế Tễ Thủ Sách. An vị, chỉ thống. Trị dạ dày loét, tá tràng loét. Vị thuốc: Diên hồ (nướng giấm) ……7,5kg Điền phấn ……… 6kg Khô phàn (phấn) ……….. 30kg Mật ong ………. 15kg Ô tặc cốt (phấn) ………….. 22,5kg Chế thành phiến, mỗi phiến 6g. Mỗi lần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vinh Thang IV

Bài thuốc An Vinh Thang IV Nguyên bản bài thuốc: Sản Khoa Phát Mông, Q.3. Ích khí, dưỡng huyết, hòa Vị. Trị phụ nữ bị chứng huyết vận. Vị thuốc: ………..4g Bình giáng căn …….16g Cam thảo ……… 1,2g Đương qui ……….. 4g Hoàng cầm ……….4g ………..4g ……….4g Nhân sâm ……….. 4g Quế chi ………….. 4g ……4g Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vinh Thang III

Bài thuốc An Vinh Thang III Nguyên bản bài thuốc: La Thị Hội Dược Y Kính, Q.14. La Quốc Cương Dưỡng huyết, bổ hư, thanh nhiệt, chỉ huyết. Trị phần huyết có nhiệt, băng lậu kinh niên, 6 bộ mạch đều hư yếu. Vị thuốc: A giao (sao Cáp phấn) ………… 8g (sao rượu) ……….. 6g Chích thảo ………..4g Đan…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vinh Thang II

Bài thuốc An Vinh Thang II Nguyên bản bài thuốc: Tống Thị Nữ Khoa. Tống Thanh Trị có thai mà tiểu gắt, tiểu buốt. Vị thuốc: Cam thảo ………… 8g Đảng sâm ……….12g Đăng tâm thảo …………….. 1,5g ………. 8g Hoạt thạch ………. 6g ………..8g Mộc thông ………..8g Tế tân ………..8g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8–12g. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vinh Thang

Bài thuốc An Vinh Thang Nguyên bản bài thuốc: Y Học Chính Truyền, Q.7. Ngu Bác Dưỡng huyết, hành trệ, thanh nhiệt, an thai, cố thai nguyên, dự phòng tiểu sản. Trị thai động không yên (dọa sảy thai) do có nhiệt, thai khí không chắc, dọa sinh non. Vị thuốc: Điều cầm Hương phụ tử Nhu mễ Sa nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vinh Tán III

Bài thuốc An Vinh Tán III Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Thông dương, bổ Phế, lợi thủy. Trị có thai bị tiểu gắt (tử lâm). Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Đăng tâm thảo …….. 2g ………. 2g Hoạt thạch ……..12g (bỏ lõi) …………12g Mộc thông …….. 12g Nhân sâm ……….. 8g Tế tân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vinh Tán II

Bài thuốc An Vinh Tán II Nguyên bản bài thuốc: Trần Tố Am Nữ Khoa Bổ Yếu, Q.3 Trần Tố Am Ích khí, dưỡng âm, thanh nhiệt, thông lâm. Trị có thai bị tiểu gắt (tử lâm), do thức ăn cay nóng hoặc do Thận thủy suy. Vị thuốc: Cam thảo ………… 8g Đảng sâm ……….12g Đăng tâm ………1,5g ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vinh Tán

Bài thuốc An Vinh Tán Nguyên bản bài thuốc: Y Phương Loại Tụ, Q.224. Kim Lễ Gia Trị có thai mà tiểu gắt, tiểu buốt. Vị thuốc: Cam thảo ………… 8g Đảng sâm ……….12g Đăng tâm thảo …………….. 1,5g ………. 8g Hoạt thạch ………. 6g ………..8g Mộc thông ………..8g Tế tân ………..8g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8–12g. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vinh Hoàn

Bài thuốc An Vinh Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị có thai mà tiểu gắt, tiểu buốt. Vị thuốc: Cam thảo ………… 8g Đảng sâm ……….12g Đăng tâm thảo …………….. 1,5g ………. 8g Hoạt thạch ………. 6g ………..8g Mộc thông ………..8g Tế tân ………..8g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8–12g.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vị Hoàn IV

Bài thuốc An Vị Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc: Toàn Quốc Trung Dược Thành Dược Xử Phương Tập (Hàng Châu). Viện Nghiên Cứu Trung Y. Tư âm, tiết nhiệt, ôn dương, thông giáng, an hồi, chỉ thống. Trị lỵ, thương hàn sinh ra chân tay lạnh móp, nôn ra giun. Vị thuốc: Can khương …….. 400g ….. 160g ……..240g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vị Hoàn

Bài thuốc An Vị Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Kê Phong Phổ Tế Phương, Q.12. Trương Nhuệ Trị tỳ vị hư yếu, ăn uống ít, nôn mửa, bụng đầy, hông sườn đầy. Vị thuốc: ……. 0,4g Binh lang …….1 trái Cam thảo ………0,4g Đinh hương ….. 0,4g …… 0,4g Nhân sâm ……..0,4g Nhục đậu khấu ………….. 2 hột ……… 0,4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vị Giáng Nghịch Pháp

Bài thuốc An Vị Giáng Nghịch Pháp Nguyên bản bài thuốc: Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Trị các chứng vị khí đi ngược lên gây ra nôn, ăn vào là nôn (phiên vị hoặc phản vị). Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……. 8g Cam thảo ………… 2g KimThạch Hộc …….20g Quất hồng ……….. 2g Sinh…

Tiếp tục đọc