Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Linh Tán IV 2

Bài thuốc Phục Linh Tán IV 2 Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị huyết nhỏ giọt, huyết trắng, da mặt vàng, cơ thể gầy yếu, hư hao, lưng và đùi sưng, nặng. Vị thuốc: Bá tử nhân Đỗ trọng Đương quy Kha lê lặc Mộc hương Ngải diệp Ngũ gia bì Ngưu giác tai…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Phàn Thang

Bài thuốc Khương Phàn Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Giáng nghịch, trừ đờm, khai khiếu, tỉnh thần. Trị đờm trở ủng trệ, khí nghịch làm đờm theo khí đưa lên gây nên tắc thanh khiếu, động kinh. Vị thuốc: Bạch phàn (sống) …………… 3g Sinh khương ….. 12g Dùng đũa bằng…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Sỏi thận – Sỏi bàng quang

a- Triệu chứng: Bệnh nhân thoạt tiên đau rát ở vùng thận, đái khó hoặc buốt tức, nhỏ giọt, đau ran cả bụng dưới trong ống đái, đái ra máu hoặc có sỏi, cát theo ra thậm chí đau tắc muốn ngất, mạch tế sác (Tây y gọi là sỏi thận, sỏi bàng quang) Bài này nhằm xử lý sỏi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

NGÔ CÔNG

Tên thường dùng: Con rết , Tức thư , Ngô công , Thiên long , Bá cước , Ngao cao mỗ Tên tiếng Trung: 蜈蚣,蝍蛆,吴公,天龙,百脚,嗷高姆 Tên khoa học:Scolopendra morsitans L Họ khoa học: Scolopendridae (Mô tả, hình ảnh ngô công, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) s Phân bố, thu hái: Giữa tháng 4 ~6…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chính Thiệt Tán II

Bài thuốc Chính Thiệt Tán II Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Phương, Q.92. Chu Tiêu Tứ phong, hóa đờm. Trị trúng phong lưỡi lệch không nói được. Vị thuốc: Hùng hoàng Kinh giới tuệ Liều lượng bằng nhau, tùy dùng. Tán bột, uống ngày 2 lần, mỗi lần 8g, uống với rượu. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Tiêu Ẩm Gia Giảm

Bài thuốc Ngũ Tiêu Ẩm Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Tiêu tích trệ, tán hàn tà. Trị hàn làm cho thức ăn uống ngưng trệ, kết lại ở hạ tiêu, tắc ủng không thông, lỵ trực khuẩn nhiễm độc (hàn kết hạ tiêu). Vị thuốc: Bào khương …….. 5g Đại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bài Nùng Tán IV

Bài thuốc Bài Nùng Tán IV Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Dương Y), Q.2. Vương Khẳng Đường Trị trường ung, ruột viêm, bụng dưới đau, lỵ, tiêu ra máu. Vị thuốc: Cam thảo (tẩm rượu) (sao với muối) Kim ngân hoa Liên kiều Phòng phong Qua lâu Xuyên sơn giáp (sao với Cáp phấn) Đều 4g. Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Minh Mục Tật Lê Hoàn

Bài thuốc Minh Mục Tật Lê Hoàn Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị can và thận hư, mắt có màng, thị lực kém, mắt sưng đỏ cấp tính, hư lao, lưng đau, thông lợi ở thượng tiêu. Vị thuốc: Bạch tật lê ……640g Kê tử thạch …………….. 10 quả 2 thứ ngâm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Truật Ẩm II

Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông, Q.16. Trương Thạch Ngoan Bổ khí, tỉnh tỳ, hòa vị, thấm thấp. Trị khí của tỳ vị hư, ăn uống không xuống, mệt mỏi, không có sức, bụng đầy, nôn mửa, tiêu chảy, mạch Hoãnkhông lực. Vị thuốc: Bạch truật ………..8g Biển đậu ………… 8g Cát cánh ………… 8g Chích thảo ………..4g…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Cảm nắng và trúng nắng

(cảm thử, trúng thử) a- Triệu chứng: 1- Cảm nắng: Nhức đầu, chóng mặt, ghê rét, phát sốt, khát, chân tay hơi lạnh, hơi co cứng, đái đỏ, lưỡi đỏ, mạnh phù hư. 2- Trúng nắng: Bị trúng đột ngột, mặt đỏ, nóng sốt, đổ mồ hôi nhiều, thở dốc, mồm khô, miệng khát, lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng dầy,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kháng Khuẩn Thang

Bài thuốc Kháng Khuẩn Thang Nguyên bản bài thuốc Vu Trường Nghĩa, Bệnh viện thực hành thuộc viện Y học Cáp Nhĩ Tôn, tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc. Trị viêm phổi thùy. Đã trị 30 ca đều khỏi. Vị thuốc: Kim ngân hoa Bồ công anh đều ………….. 15g Tử hoa địa đinh Dã Cúc hoa Đại thanh diệp…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nội Thác Thăng Ma Thang

Bài thuốc Nội Thác Thăng Ma Thang Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị vú viêm. Vị thuốc: Cam thảo Cát cánh Đương quy Hoàng bá Hoàng kỳ Liên kiều Nhục quế Thăng ma Thử niêm tử Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Hổ Gia Thương Truật Thang

Bài thuốc Bạch Hổ Gia Thương Truật Thang Nguyên bản bài thuốc: Loại Chứng Hoạt Nhân Thư, Q.18. Chu Quăng Trị thấp ôn, ra nhiều mồ hôi, người nặng, sốt cao. Hiện nay được dùng chữa phong thấp, viêm khớp, sốt cao Vị thuốc: Cam thảo (nướng) …………. 8g Ngạnh mễ ………40g Thạch cao …… 240g Thương truật …….. 12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kê Thỉ Bạch Tán

Bài thuốc Kê Thỉ Bạch Tán Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược. Trương Trọng Cảnh Thanh nhiệt, khứ phong, thông lợi nhị tiện. Trị chứng vọp bẻ (chuột rút). Vị thuốc: Kê thỉ bạch (chất trắng trong phân gà) Tán bột. Mỗi lần dùng 6–8g, hòa nước ấm uống. Ngày 2 lần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Thanh Thần Thang

Bài thuốc Nhân sâm Thanh Thần Thang Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị đậu không mọc được. Vị thuốc: Bạch truật Cam thảo Đương quy Hoàng kỳ Hoàng liên Mạch môn Nhân sâm Phục linh Toan táo nhân Trần bì Lượng bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Quy Thang IV

Bài thuốc Khung Quy Thang IV Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Dao Hàm. Phó Nhân Vu Trị mắt bị lở loét do nhiệt. Vị thuốc: Khương hoạt Phòng phong Xích thược Lượng bằng nhau, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Xích thược phản…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chử Thực Hoàn

Bài thuốc Chử Thực Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương. Q.98. Vương Hoài Ẩn Bổ noãn hạ nguyên. Trị hạ nguyên rất hư hàn. Vị thuốc: ……….. 60g Can khương ……90g Chử thực …….. 1 thăng My giác tiêm ……… 60g Ngưu tất ………240g phụ tử …………. 60g Quế tâm ……… 150g Thạch Hộc ………60g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xạ Can Thang III 3

Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.129. Triệu Cát Trị ung nhọt (thư), phát bối, các loại nhọt sưng đau. Vị thuốc: Đại hoàng ……… 40g Hoàng cầm ……. 40g Huyền sâm …….40g Mạch môn …….. 40g Sơn chi tử ……… 20g Tê giác ………… 40g Thăng ma ……… 40g Xạ can …………. 40g Mỗi lần dùng 20g,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xương Bồ Tán

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.73. Vương Hoài Ẩn Khứ phong, hoạt huyết, hành khí, tiêu thũng. Trị âm hộ sưng đau do phong thấp. Vị thuốc: Đương quy (sao sơ) ………….. 40g Ngô thù (sao sơ) ………….. 20g Tần cửu ………… 28g Xương bồ ………. 40g Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, thêm hành, sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Ký Tế Cố Chân Đơn

Bài thuốc Ký Tế Cố Chân Đơn Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.6. Vương Khẳng Đường Trị thủy hỏa không ký tế, tinh thần hoảng hốt, đầu váng, hoa mắt, liệt dương, âm đạo lở ngứa, di tinh, Tỳ Vị hư yếu, Tâm Thận bất ninh. Vị thuốc: Ba kích (bỏ lõi) …………….. 20g Bổ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Úc Lý Nhân Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Ngoại Đài Bí Yếu, Q.7. Vương Đào Trị nước đọng lại ở trong bụng, ngực đầy, bụng đầy. Vị thuốc: Cam toại ……….. 40g Hạnh nhân ……. 28g Khiên ngưu tử ……. 60g Phòng quy …….. 28g Phục linh ………. 28g Quất bì …………20g Tang bạch bì ……… 40g Tân lang ……….. 40g Tông lư tử…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

NHUNG HƯƠU

Tên thường gọi: Vị thuốc Nhung hươu còn gọi Ban long châu (Đạm Liêu Phương), Hoàng mao nhung, Huyết nhung, Quan lộc nhung (Đông Dược Học Thiết Yếu) Lộc nhung hay Mê nhung gọi thông thường là Nhung hươu, Nhung nai (Cornu cervi parvum) là sừng non của con Hươu đực (Lộc) (Cerrvus nippon Temminck) hoặc con Nai (Mê) (Cervus…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán hạ Quế chi thang

Bài thuốc Bán hạ Quế chi thang Nguyên bản bài thuốc: Ôn Bệnh Điều Biện. Ngô Cúc Thông Trị trúng hàn, họng đau. Vị thuốc: Bán hạ …………. 10g Cam thảo ………. 10g Quế chi …………10g Sắc chung với 3 lát Gừng sống, uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Trân Cao

Bài thuốc Bảo Trân Cao Nguyên bản bài thuốc: Trung Y Học Khái Luận. Viện Trung Y Nam Kinh Trị bong gân, sái gân. Vị thuốc: ………… 96g Đậu xị …………. 96g Độc hoạt ……….. 56g Đơn bì …………. 56g ……. 86g ………. 96g ………. 80g Khương hoạt ……… 56g Lương khương …… 80g Ma hoàng ……… 80g Ngô thù…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán hạ tả tâm thang

Bài thuốc Bán hạ tả tâm thang Nguyên bản bài thuốc: Bán hạ tả tâm thang Bán hạ 8-16 Can khương 8-12 Hoàng liên 4-8 Đẳng sâm 8-12 Hoàng cầm 8-12 Trích thảo 4-8 Táo 4q   Cách dùng Sắc uống Chủ trị :  Hội chứng vị khí bất hoà gây nên vùng thượng vị đầy tức, nôn khan, sôi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Quy Hoàn

Bài thuốc Khung Quy Hoàn Nguyên bản bài thuốc Nhân Trai Trực Chỉ Phương, Q.23. Dương Sĩ Doanh Trị trĩ, ghẻ trĩ, trĩ nội ra máu. Vị thuốc: A giao (sao) ……40g Địa du …………. 20g Đương quy ……. 20g Hoàng kỳ ………. 20g Hòe hoa (sao sơ) ………….. 20g Kinh giới huệ ………20g Mộc tặc ……….. 40g Thần khúc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Hoàn IV

Bài thuốc Hoàng liên Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Trị có thai bị kiết lỵ. Vị thuốc: A giao ………….. 40g …….. 40g Can khương ……40g Chỉ xác ………… 20g Hoàng liên …….. 40g Nhũ hương ……. 12g Sa nhân ………….40g ……… 40g Tán bột. Dùng Ô mai nhục, giã nát, trộn thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Đại Tán

Bài thuốc Bá Đại Tán Nguyên bản bài thuốc: Động Thiên Áo Chỉ, Q.13. Trần Sĩ Đạ Ôn trung, chỉ huyết. Trị phỏng rạ (thủy đậu), giời leo (Zona). Vị thuốc: ………..6g Thanh đại ……….. 6g Tán bột, hòa với dầu Mè, bôi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Kim Linh Thang

Bài thuốc Hoàng Kim Linh Thang Nguyên bản bài thuốc: (Tứ Xuyên Trung Y (8) 1986. ) Thanh nhiệt, lợi thấp, hóa ứ, bài thạch. Trị sỏi mật, viêm túi mật cấp Đã trị 34 ca, khỏi 24,chuyển biến tốt 9, không kết quả 1. Đạt tỉ lệ 97,1%. Vị thuốc: …….. 5–30g Hoàng cầm ….. 15g Khương hoàng ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Suy Tỵ Bích Ngọc Tán

Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.106. Triệu Cát Thanh can, tả nhiệt. Trị nhiệt tà bốc lên làm cho mắt đau. Vị thuốc: Long não ……….. 4g Thanh đại ………. 4g Tiêu thạch ……..0,4g Tán nhuyễn. Mỗi lần dùng 1 ít, thổi vào mũi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc