Vị thuốc vần H

Hồi đầu

Tên thường gọi: Hồi đầu còn gọi là Cỏ vùi đầu, Vùi sầu, Vùi đầu thảo, Hồi đầu thảo, Thủy điền thất, người Tày gọi là Mần tảo lấy, Hồi thầu, người Thái gọi là Bơ pĩa mến. Tên khoa học: Tacca plantaginea (Hance) Drenth. Họ khoa học: thuộc họ Râu hùm – Taccaeae. (Mô tả, hình ảnh cây Hồi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

MANG TIÊU – HUYỀN MINH PHẤN

Tên thường gọi: Mang tiêu còn gọi là Phác tiêu, Diêm tiêu, Huyền minh phàn, Mirabilite; GlauberỊs salt (Mang tiêu).. Tên tiếng Trung: 芒硝 Tên dược: Natrii Sulfas. Khoa học: Mirabilite; GlauberỊs salt; Sodium Sulgate. (Mô tả, hình ảnh Mang tiêu, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Mang tiêu là…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Kiến kỳ nam

Tên thường gọi: Kiền kỳ nam Còn gọi là Bí kỳ nam, Kỳ nam kiến, Ổ kiến, Kỳ nam gai. Tên khoa học Hydnophytum formicarum Jack. Họ khoa học: Thuộc họ Cà phê – Rubiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Kiến kỳ nam, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây phụ sinh,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

KHƯƠNG HOẠT

Vị thuốc Khương hoạt còn gọi Hồ Vương Sứ Giả, Khương Thanh (Trung Quốc Dược Học Đại Tự Điển), Tây Khương Hoạt, Xuyên Khương Hoạt (Đông Dược Học Thiết Yếu). Tên Khoa Học: Notopterygium incisium Ting. Họ khoa học: Hoa Tán (Apiaceae). Tên Tiếng Trung: 羌活 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Ðại bi

Ðại bi, Từ bi xanh Tên khoa học: Blumea balsamifera (L.) DC, thuộc họ Cúc – Asteraceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỏ, cao khoảng 1-3m, thân phân cành ở phía ngọn, nhiều lông. Lá mọc so le, phiến lá có lông, mép có…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mướp sát

Tên thường gọi: Mướp sát Còn gọi là Sơn dương tử, Hải qua tử, da krapur. Tên khoa học Cerbera odollam Gaertn. Họ khoa học: Thuộc họ Trúc đào Apocynaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mướp sát, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỡ, có khi cao tới 10m. Vỏ thân…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Nhân trung bạch

Tên thường gọi: Nhân trung bạch còn gọi là Nhân niệu bạch, Thiên niên băng, Niệu bạch đảm, Đạm thu thạch. Tên tiếng Trung: 人 中 白 Tên khoa học Calamitas Urinae hominis (Mô tả, hình ảnh cây Nhân Trung bạch, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Nhân trung bạch…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần Q

QUY BẢN

Tên thường dùng: Mai rùa, Yếm rùa, Kim quy, Quy giáp, Cao yếm rùa. Tên thuốc: Plastrum Testudinis. Tên khoa học: Clemmys chinensis Tortoise Họ khoa học: Họ Rùa (Testudinidae) (Mô tả, hình ảnh con rùa, thu bắt, bào chế, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả con rùa Con rùa là một con vật thường sống…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần S

THỤC ĐỊA HOÀNG

Tên dân gian: Vị thuốc Thục địa còn gọi Thục địa (Cảnh Nhạc Toàn Thư), Cửu chưng thục địa sa nhân mạt bạn, Sao tùng thục địa, Địa hoàng thán (Đông Dược Học Thiết Yếu). Tên khoa học:  Rehmania glutinosa Libosch Họ khoa học: Họ Hoa Mõm Chó (Scrophulariaceae). (Mô tả, hình ảnh cây thục địa, phân bố, thu hái,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần V

ĐƯƠNG QUI

Tên khoa học : Radix Angelicae Sinensis. Tên thực vật: Angelica sinensis (oliv) Diels. Tên thường gọi: Ðương qui chinese angelica root. Tiếng Trung: 当归 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Đương quy được sử dụng đầu tiên ở trung Quốc, cây thường phát triển ở…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Bời lời nhớt

Tên thường gọi: Còn gọi là Mò nhớt, Sàn thụ, Sàn cảo thụ, Bời lời, Bời lời dầu, Nhớt mèo, Mò nhớt. Tên khoa học: Litsea glutinosa. Họ khoa học: Thuộc họ Long não Lauraceae. (Mô tả, hình ảnh cây Bời lời, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Cây có thể cao…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Rau om

Tên thường gọi: Miền Nam gọi Rau om, Rau ôm, miền Bắc gọi là Ngò om, Rau ngổ, Ngổ hương, Ngổ thơm, Ngổ điếc, Mò om. Tên khoa học: Limnophila aromatica (Lam) Merr (Ambulia aromatica Lam) Họ khoa học: Thuộc họ Hoa mõm sói – Scrophulariaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Rau om, phân bố, thu hái, chế biến, thành…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

LONG ĐỞM THẢO

Long đởm thảo, Lăng Du (Bản Kinh), Thảo Long Đởm, Sơn Lương Đởm (Tục Danh), Đởm Thảo, Khổ Đởm, Quan Âm Thảo, Tà Chi Đại Phu, Tà Chi Đại Sĩ (Hòa Hán Dược Khảo), Trì Long Đởm (Nhật Bản). Tên khoa học: Gentiana scabra Bunge. Họ Long Đởm (Gentianaceae). Tiếng Trung: 龙胆草 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

THẢO QUẢ

Tên dân gian: thảo quả còn gọi là đò ho, tò ho, mac hâu, may mac hâu Tên khoa học: Amomum tsaoko Crevost et Lem Họ khoa học: Họ Gừng (Zingiberaceae). (Mô tả, hình ảnh cây thảo quả, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Thảo quả không chỉ là một gia vị…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần S

Sâm đất

Tên thường gọi: Sâm đất còn gọi là Sâm nam, Sâm rừng, Sâm quy bầu . Tên khoa học: Boerhavia diffusa L. (B. repens L.). Họ khoa học: thuộc họ Hoa phấn – Nyctaginaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Sâm đất, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cỏ nằm rồi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Rau khúc

Tên thường gọi: Rau khúc. Rau khúc vàng Tên khoa học: Gnaphalium affine D.Don (G.multiceps Wall.) Họ khoa học: thuộc họ Cúc – Asteraceae. (Mô tả, hình ảnh cây Rau khúc, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo mọc hằng năm, có lông như nhung. Lá mọc so le, không cuống,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

NGŨ DA BÌ

Tên khác: Ngũ gia bì chân chim, Cây đáng, Cây lằng Tên khoa học: Schefflera Octophylla (Lour.) Harms Cây Men – Mosla Dianthera Chi Chân Chim (Schefflera), Loài S. Heptaphylla, Bộ: Hoa Tán (Apiales) Họ Ngũ Gia Bì (Araliaceae) (Mô tả, hình ảnh cây ngũ gia bì, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Trầm hương

Tên thường gọi: Trầm hương còn gọi là Trầm, Kỳ nam, Trà hương, Gió bầu, Trầm gió. Tên khoa học: Aquilaria crassna Pierre ex Lecomte. Họ khoa học: Thuộc họ Trầm – Thymelaeaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Trầm hương, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây gỗ cao 30-40m.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Sâm cau

Tên thường gọi: Sâm cau, Ngải cau, Cồ nốc lan, Tiên mao. Tên khoa học: Curculigo orchioides Gaertn. Họ khoa học: Thuộc họ Tỏi voi lùn – Hypoxidaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Sâm cau, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây thảo sống lâu năm cao 30cm hay hơn.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Ngọc trúc hoàng tinh

Tên thường gọi: Ngọc trúc, ngọc trúc hoàng tinh Tên khoa học: Disporopsis aspera (Hua) Engl Họ khoa học: thuộc họ Hoàng tinh – Convallariaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo cao 20-50 (40-65)cm. Thân có gốc, phía dưới trần, phía trên mang lá…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

NỮ TRINH TỬ

Tên khoa học: Ligustrum lucidum Ait. Tiếng Trung: 女 貞 子 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Quả hình trứng hoặc hình bầu dục, có quả hơi cong, dài 0,7 – 1cm, đường kính khoảng 0,33cm. Vỏ ngoài màu đen gio, có vằn nhăn, hai đầu…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Long duyên hương

Tên thường gọi Long duyên hương Còn gọi là Long duyên, Long phúc hương, Long tiết. Tên khoa học Ambra grisea. (Công dụng, Tính vị, quy kinh, liều dùng ….) Mô tả Long duyên có nghĩa là nước dãi của con rồng. Sự thực thì không phải là dãi con rồng mà chỉ là một chất đặc, sản phẩm tiêu…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

LÔI HOÀN

Tên thường gọi: Lôi thỉ (Phạm Tử Kế nhiên), Lôi đầu (Phổ Tế Bản Thảo), Lôi thực (Ngô Phổ Bản Thảo), Bạch lôi hoàn (Y Học Tâm Ngộ), Trúc linh chi (Trung Dược Chí), Mộc liên tử (Quảng Tây Trung Dược Chí), Trúc thỉ, Lôi công hoàn (Tân Hoa Bản Thảo Cương Yếu). Tên tiếng Trung: 雷丸 Tên khoa học:…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mùi tàu

Tên thường gọi: Mùi tàu, Rau mùi tàu, Mùi gai, Ngò tàu, Ngò gai hoặc Ngò tây. Tên tiếng Trung: 刺芹 Tên khoa học: Eryngium foetidum L. Họ khoa học: Thuộc họ Hoa tán – Apiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mùi tàu, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây thảo mọc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Táo rừng

Còn gọi là mận rừng, bút mèo, vang trầm. Tên khoa học Rhamnus crenatus Sieb và Zucc var. cambodianus. Thuộc họ Táo ta Rhamneceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỏ Cao 1-8m, cành mềm nhẵn. Lá mọc so le, hình trứng, đáy lá thuôn,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Mần tưới

Tên thường gọi: Mần tưới còn gọi là Hương thảo, Trạch lan, Co phất phứ (Thái). Tên khoa học: Eupatorium fortunei Turez Họ khoa học: thuộc họ Cúc – Asteraceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mần tưới, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, cao 30-100cm.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

NGẢI DIỆP

Ngải diệp còn gọi là Ngải cứu, Thuốc cứu, Điềm ngải (Bản thảo cầu nguyên), Nhã ngãi, Băng đài, Y thảo, Chích thảo, Kỳ ngải diệp, Ngải nhung, Trần ngải nhung, Hỏa ngải, Ngũ nguyệt ngải, Kỳ ngải thán, Ngải y thảo, Hoàng thảo (Cương mục), Ngải cảo (Nhĩ nhã, Quách phác chú), Bán nhung, Bệnh thảo, Thổ lý bỉnh…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

ĐẲNG SÂM

Vị thuốc Đẳng sâm còn gọi là: – Tây đảng sâm: Loài này sản xuất chính ở tỉnh Cam Túc (huyện Dân, Lâm Đàn, Đan khúc), tỉnh Thiển Tây (Hán Trung, An Khang, Thương Lạc), tỉnh Sơn Tây (khu Phổ Bắc, Phổ Trung) tỉnh Tứ Xuyên (Nam Bình). –  Đông đảng sâm: Loài này chủ yếu sản xuất ở tỉnh…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

Rau răm

Tên thường gọi: Rau răm. Tên khoa học: Polygonum odoratum Lour. Họ khoa học: thuộc họ Rau răm Polygonaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Rau răm, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo mọc hằng năm, có tuyến nhiều hay ít. Thân mọc trườn ở gốc và đâm rễ ở các…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Nấm linh chi – Tác dụng và cách sử dụng

Tên thường gọi: Tiên thảo, Nấm trường thọ, Vạn niên nhung, bất lão thảo, thần tiên thảo, vạn niên, nấm thần linh, cỏ huyền diệu, … Tên khoa học là Ganoderma lucidum Tiếng Trung: 灵芝 Họ khoa học: thuộc họ Nấm lim (Ganodermataceae). ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….)…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hoàng đằng

Tên thường gọi: Hoàng đằng còn gọi là Nam hoàng liên, Dây vàng. Tên tiếng Trung: 黄藤 Tên khoa học: Fibraurea tinctoria Lour. Họ khoa học: thuộc họ Tiết dê – Menispermaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Hoàng Đằng, phân bố, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Dây leo to có rễ và thân…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Phèn đen

Tên thường gọi: Phèn đen hay còn gọi là Cây mực, Nỗ, Tạo phan diệp. Tên khoa học: Phyllanthus reticulatus Poir. Họ khoa học: thuộc họ Thầu dầu – Euphorbiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Phèn đen, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây nhỡ, cao 2-4m, cành nhánh màu…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Ðậu đỏ

Tên thường gọi: Ðậu đỏ, Xích tiểu đậu, Mao sài xích, Mễ xích Tên khoa học: – Vigna angularis (Willd.) Ohwi et Ohashi (Dolichos angularis Willd., Phaseolus angudaris (Willd.) W.F. Wight) Họ khoa học: thuộc họ Ðậu – Fabaceae. (Mô tả, hình ảnh cây đậu đỏ, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý)…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần V

XUYÊN SƠN GIÁP

Tên thường gọi: Xuyên sơn giáp, vẩy con tê tê, vẩy con trút, bào sơn giáp Tên khoa học: Manis Pentadaclyla L Họ khoa học: Họ Tê Tê (Manidae) (Mô tả, hình ảnh, phân bố, bào chế, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Tê tê, vẩy tê tê được xếp vào hàng thuốc quý. Thân…

Tiếp tục đọc