Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Huyết Chỉ Thống Như Thần Thang

Bài thuốc Hòa Huyết Chỉ Thống Như Thần Thang Nguyên bản bài thuốc: Lỗ Phủ Cấm Phương. Cung Đình Hiền Trị thống phong. Vị thuốc: ………. 6g Lộc giác (đốt ra than) ………. 30g Ma hoàng ………… 6g Một dược ………… 6g Nhũ hương ………..6g Tán bột. Mỗi lần dùng 8–10g, hòa với Hoàng tửu, uống cho ra mồ hôi.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại An Thần Hoàn

Bài thuốc Đại An Thần Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thế Y Đắc Hiệu Phương, Q.11. Ngụy Diệc Lâm An thần, định kinh. Trị trẻ nhỏ tâm bị nhiệt, khóc đêm, phiền táo. Vị thuốc: …….. 16g Cam thảo ………. 30g (mao) …….. 8g Đại giả thạch (chưng giấm) …….. 16g Kim bạc …….. 6 miếng (bỏ lõi, sao) ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Gia Quế Thang II

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị sốt rét loại thiếu dương chứng. Vị thuốc: Bán hạ …………. 4g Cam thảo …….. 1,6g Hoàng cầm ……. 10g Quế chi ………….10g Sài hồ ………….. 12g Thêm Gừng và Táo, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơn Đậu Căn Thang

Nguyên bản bài thuốc Tiên Truyền Ngoại Khoa Tập Nghiệm Phương, Q. Hạ. Dương Thanh Tẩu Thanh nhiệt, lợi hầu, tiêu thũng, chỉ thống. Trị họng sưng nghẹt đau. Vị thuốc: Chi tử Đạm trúc diệp Đăng tâm Lăng tiêu căn Ngải diệp Sơn đậu căn Trộn đều. Sắc với rượu hoặc nước, uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Thanh Nhiệt Ẩm

Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị can âm hư, hỏa bốc lên, sốt, phiền khát. Vị thuốc: Cam thảo Địa cốt bì Hoàng cầm Mạch môn Sài hồ Sinh địa Tri mẫu Xích thược Lấy Gừng sống và Bấc đèn làm thang sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Linh Dương Giác Ẩm Tử

Bài thuốc Linh Dương Giác Ẩm Tử Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Dao Hàm, Q.3 Phó Nhân Vu Lương can, thanh nhiệt, minh mục, trừ chướng. Trị mắt sưng, mắt đỏ, mắt đau, mắt có nhiều ghèn khó mở, nước mắt chảy, đầu đau. Vị thuốc: Cam thảo Cát cánh Đại hoàng (nướng) Hoàng cầm (sao) Huyền sâm Linh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Gia Bì Tán IV

Bài thuốc Ngũ Gia Bì Tán IV Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị chậm biết đi. Vị thuốc: Mộc qua Ngũ gia bì Xuyên Ngưu tất. Các vị bằng nhau, tán bột, hòa nước cơm uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Thánh Tán

Bài thuốc Nhị Thánh Tán Nguyên bản bài thuốc Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập. Lưu Hà Gian Sơ phong, hòa huyết. Vị thuốc: Đại hoàng ……… 20g Tạo giác thích ……..12g Lấy Tạo giác thích đốt tồn tính, tán bột. Mỗi ngày uống 8g với nước sắc Đại hoàng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Cẩn Thang

Nguyên bản bài thuốc Loại Chứng Trị Tài, Q.2. Lâm Bội Sầu Trị phế ung lâu ngày không khỏi. Vị thuốc: Bạch liễm Xuyên cẩn bì (vỏ dâm bụt) Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Bạch liễm phản vị Xuyên ô, Ô đầu, Phụ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Liên Hóa Trệ Hoàn

Bài thuốc Hương Liên Hóa Trệ Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Phụ Khoa Ngọc Xích. Thẩm Kim Ngao Thanh nhiệt, hóa đờm, tiêu tích đạo trệ, trị phụ nữ có thai bị kiết lỵ. Vị thuốc: ….. 150g Binh lang ………. 60g Cam thảo ………. 60g Chỉ xác (sao) ……80g …… 150g Hậu phác (nướng) ……….. 80g Hoàng cầm …….…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bèo cái

Bèo cái, Bèo ván hay Bèo tai tượng Tên khoa học: Pistia stratiotes L., thuộc họ Ráy – Araceae. Tiếng Trung: 大浮萍 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo thuỷ sinh nổi. Thân đâm chồi, mang các nhánh ngắn, có lá mọc chụm lại. Lá màu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dương Can Hoàn

Bài thuốc Dương Can Hoàn Nguyên bản bài thuốc Chính Hòa Bản Thảo, Q.7. Tào Hiếu Trung Trị kinh can có nhiệt, mắt sinh màng, thanh manh, mắt sưng đỏ, mắt đau, hay chảy nước mắt, mắt có mộng. Vị thuốc: Bạch dương tử can (bỏ màng) ……………1 bộ Hoàng liên …….. 40g Thuốc tán bột. Gan nghiền nát, trộn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sa sâm Mạch môn đông thang  

Nguyên bản bài thuốc: ( Ôn bệnh điều biện ) Bài thuốc : Sa sâm…….. 12 Ngọc trúc…….8  Cam thảo………. 6g Tang diệp ……12g  Biển đậu ……8  Thiên hoa ………12  Công dụng : thanh dưỡng phế âm, sinh tân nhuận táo . Cách dùng: sắc nước uống . Trên lâm sàng thường dùng chữa các chứngviêm phế quản mãn tính,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Kinh Nhiếp Huyết Thang

Bài thuốc Ôn Kinh Nhiếp Huyết Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Y Phụ Khoa Trị Liệu Học. Trung Y Thành Đô Ôn kinh, ích khí, chỉ huyết. Trị trung tiêu hư hàn, băng lậu, hạ huyết. Vị thuốc: Bạch truật ………. 10g Bào khương …….. 10g Chích thảo ………….4g Hồng sâm ……….. 10g Ngô thù du …………4g Tiêu ngải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Hoàng kỳ Phòng Phong Ẩm

Hoàng kỳ Phòng Phong Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị góc (khóe) mắt đau cấp, mắt có màng mộng, mắt khô, mắt nhắm mở khó. Vị thuốc: ……….. 6g Chích thảo ……….4g Hoàng kỳ ……….. 4g Mạn kinh tử ….. 20g Phòng phong …… 4g Tế tân …………. 0,8g Sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Bản Chỉ Băng Thang

Bài thuốc Cố Bản Chỉ Băng Thang Nguyên bản bài thuốc: Nữ Khoa, Q. Thượng. Phó Thanh Chủ Bổ khí, nhiếp huyết, cố bản, chỉ băng. Trị sinh xong bị băng huyết. Vị thuốc: …….. 40g Bào khương ……. 8g ……. 20g (sống) ……………12g Nhân sâm ……… 12g ……….. 40g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mã đề

Tên thường gọi: Mã đề Còn gọi là Mã đề thảo, Xa tiền thảo, Xa tiền tử, Nhả én Tên khoa học là Plantago asiatica L. Thuộc họ mã đề Plantaginaceae ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Cây mã đề cho các vị thuốc sau: 1. Xa tiền…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

CÔN BỐ

Tên thường gọi: Côn bố còn gọi là Luân bố (纶布), Hải côn bố (海昆布), Rau Câu. Hải đới. Nga chưởng thái. Tên tiếng Trung: 昆布 Tên khoa học: Laminaria japonica Aresch.Ecklonia kurome Okam. Họ khoa học: thuộc họ Côn bố (Laminariaceae) (Mô tả, hình ảnh cây Côn bố, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Hòa Thang III

Bài thuốc Bảo Hòa Thang III Nguyên bản bài thuốc: Y Học Tâm Ngộ, Q.3. Trình Chung Linh Trị thương thực, ngực đau nhói, bụng đầy, ngực đầy, nuốt chua, ợ chua, mạch Hoạt, Khẩn. Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Hậu phác ………..4g Hương phụ ……….4g La bặc tử ……….. 4g Liên kiều ……….. 2g Mạch nha ………… 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc MA TỬ NHÂN HOÀN

Bài thuốc MA TỬ NHÂN HOÀN Nguyên bản bài thuốc  Thành phần và phân lượng: Ma tử nhân 12g, Thược dược 16g, Chỉ thực 12g, Hậu phác 8g, Đại hoàng 8g, Hạnh nhân 12g  Cách dùng và lượng dùng: 1. Tán: Ngày uống từ 1-3 lần, mỗi lần 2-3g. Ma tử nhân bỏ vỏ. Nghiền tất cả các vị thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Quy Ẩm

Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.51. Trương Cảnh Nhạc Dưỡng doanh, thấu chẩn. Trị đậu, mụn nhọt, ban sởi mới phát. Vị thuốc: Chích thảo ………..2g Đương quy ………. 8g Kinh giới huệ ……. 3g Sài hồ ………….4g Thược dược …….. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Trung Tiễn

Bài thuốc Dưỡng Trung Tiễn Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư (Tân Phương Bát Trận), Q.51. Trương Cảnh Nhạc Trị trung khí bị hư hàn, tiêu chảy, nôn mửa. Vị thuốc: Biển đậu …………12g Cam thảo ………… 4g Can khương …….. 8g Hoài sơn …………12g Nhân sâm ……… 20g Phục linh ……….. 8g Sắc uống. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nam tinh Tán

Bài thuốc Nam tinh Tán Nguyên bản bài thuốc Nhân Trai Trực Chỉ Phương, Q.8. Dương Sĩ Doanh Cổn đờm, tuyên phong. Trị phong đờm, ho, ngực đầy, khí nghịch. Vị thuốc: Chỉ xác (chế) ………20g Chích thảo …….. 10g Mộc hương ……. 10g Tế tân …………. 20g Thiên Nam tinh ……………..40g Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, thêm Gừng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Sinh Thang

Bài thuốc Bảo Sinh Thang Nguyên bản bài thuốc: Phụ Nhân Đại Toàn Lương Phương, Q.12. Trần Tự Minh Trị có thai bị nôn mửa. Vị thuốc: ………..8g Cam thảo ………… 4g Hương phụ ……….8g Nhân sâm ……….. 6g Ô dược ……….8g Quất hồng ……….. 8g Sinh khương ……..5 lát Sắc uống nóng 1 lần. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Long Hoàn II

Bài thuốc Bạch Long Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị nước tiểu đục (tiểu ra dưỡng trấp), tiểu tiện không thông lợi, hạ tiêu có thấp nhiệt. Vị thuốc: Hùng hoàng …….. 160g Một dược ……..120g Xuyên ………… 160g Khương hoàng ……………. 160g Nhũ hương ….. 120g Xuyên sơn giáp…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hổ Tiềm Hoàn

Bài thuốc Hổ Tiềm Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.57. Trương Cảnh Nhạc Bài thuốc : ……..8g Can khương ……20g ……..12g Quy bản ……… 12g ………..24g Tỏa dương …….. 12g Trần bì …………..6g Tri mẫu …………. 8g Công dung: Tư âm, giáng hỏa, cường tráng gân cốt, trị Can và Thận yếu, gân xương mềm, đi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cầm Liên Thanh Tâm Hoàn

Bài thuốc Cầm Liên Thanh Tâm Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Thanh tâm, khai khiếu, hóa đờm, an thần. Trị tâm bị nhiệt, điên cuồng. Vị thuốc: Đơn sâm ………. 20g Hoàng cầm ……. 20g …….. 20g ……… 20g Ngưu bàng tử ….. 20g Phục thần ………. 20g Thiên hoa phấn …………….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Áp Đản Thang

Bài thuốc Áp Đản Thang Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương Nghiêm Dụng Hòa. Trị thủy thũng, mặt đỏ, phiền khát, mặt và mắt sưng, bụng trướng, suyễn cấp, tiểu bí, tiểu ít. Vị thuốc: Đình lịch (sao) …… 40g Phòng kỷ ………. 40g Trư linh (bỏ vỏ) …………… 40g Tán bột, trộn với máu ở đầu con vịt,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Qua Đế Tán V

Bài thuốc Qua Đế Tán V Nguyên bản bài thuốc Ôn Dịch Luận, Q. Thượng. Ngô Cúc Thông Thông thổ đờm dãi. Trị ôn dịch, đờm dãi ngưng trệ ở thượng tiêu, ngực đầy, tâm phiền, muốn nôn mà không nôn được, bụng không đầy, muốn ăn mà không ăn được. Vị thuốc: Qua lâu …………..4g Sơn chi tử ………..8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xích Tiểu Đậu Tán

Nguyên bản bài thuốc Y Tâm Phương, Q.20. Đan Ba Khang Lại Thanh nhiệt, giải độc, bài nùng, hoạt huyết, khứ ứ, sinh tân. Trị người bệnh hồ hoặc, không sốt, hơi bứt rứt, quanh mi mắt đen, nhiệt uẩn súc lại thành ung nhọt có mủ, rêu lưỡi vàng, mạch Sác. Vị thuốc: Đương quy ….. 400g Xích tiểu…

Tiếp tục đọc