Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nữ Kim Đơn

Bài thuốc Nữ Kim Đơn Nguyên bản bài thuốc Hàn Thị Y Thông, Q. Hạ. Hàn Mậu Trị phụ nữ tử cung hư lạnh không thể thụ thai, xích bạch đới hạ, thai chết trong bụng, khí đầy, phiền muộn, kinh nguyệt không thông, trúng phong cấm khẩu, lỵ, tiêu khát, sinh xong bị thương hàn hư phiền, liệt nửa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Kinh Chủng Tử Hoàn

Bài thuốc Điều Kinh Chủng Tử Hoàn Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Sa Đồ Mục Tô Trị phụ nữ bị chứng huyết hư, khí trệ, lưng đau, bụng đau, kinh nguyệt không đều, xích bạch đới, tử cung bị lạnh nên không thể thụ thai được Vị thuốc: A giao ………….. 80g Bạch thược ……. 80g Đỗ trọng …………

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Thổ nhân sâm

Tên thường gọi: Thổ nhân sâm, Sâm thổ cao ly, Sâm đất, thổ hồng sâm, thổ cao ly sâm, ngõa sâm, thủy sâm, giả nhân sâm, đông dương sâm,… Tên tiếng Trung: 土人参 Tên khoa học: – Talinum patens (Gaertn.) Willd. (T. paniculatum (Jacq.) Gaertn.). Họ khoa học: thuộc họ Rau sam – Portulacaceae. (Mô tả, hình ảnh cây thổ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khí Huyết Song Bổ Thang

Bài thuốc Khí Huyết Song Bổ Thang Nguyên bản bài thuốc La Thị Hội Dược Y Kính, Q.15. La Quốc Cương Bổ khí, dưỡng huyết. Trị phụ nữ khí huyết bị hư nên không thể thụ thai. Vị thuốc: Bạch thược (sao Giấm) ………..6g Bạch truật …….. 22g Đỗ trọng (sao muối) ………..6g Đương quy ……..16g Hoàng kỳ (sao mật)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàn Cốt Đơn

Bài thuốc Hoàn Cốt Đơn Nguyên bản bài thuốc: Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị bại liệt, tay chân tê dại. Vị thuốc: ……….. 40g Dương sâm ……. 40g ……….. 40g Hà thủ ô ………….40g Hòe giác tử …….. 40g Khổ sâm ………… 20g …………20g Ma hoàng ………. 40g Mạn kinh ……….. 40g Mộc hương …….. 20g Tang…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Hoa Tán III

Bài thuốc Kim Hoa Tán III Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị lưỡi chảy máu (thiệt nục) Vị thuốc: Chi tử …………8g Hoàng bá ………. 12g Hoàng liên ………..4g Tán bột, ngày uống 8–12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Y

Bài thuốc Ý dĩ Đơn

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị bàn tay không thể duỗi ra. Vị thuốc: Đương quy Khương hoạt Phòng phong Toan táo nhân Ý dĩ nhân (bỏ vỏ) Lượng bằng nhau. Tán bột, làm viên. Ngày uống 16–20g với nước sắc Kinh giới và Xạ hương. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Sinh Hóa Thang

Bài thuốc Mộc Hương Sinh Hóa Thang Nguyên bản bài thuốc Sinh Hóa Biên. Phó Thanh Chủ Trị sinh xong phần khí bị tổn thương, bụng đau do khí kết. Vị thuốc: Đương quy ……. 24g Trần bì ………..1,2g Hắc khương …..1,6g Xuyên khung ……8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Thanh Can Ẩm II

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị can, đởm và tam tiêu có phong nhiệt, lúc nóng lúc lạnh, tai chảy máu, đầu có mụn nhọt, âm đạo ngứa. Vị thuốc: Cam thảo ……… 1,2g Đương quy ……. 2,8g Hoàng cầm ……. 2,8g Hoàng liên …….. 2,8g Mẫu Đơn bì ……. 2,8g Sài hồ ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Thang Gia Giảm II

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Sơ can, lợi đởm. Trị khí của can đởm bị trở ngại, khí huyết không thông, túi mật viêm cấp. Vị thuốc: Bạch thược ……..9g Bán hạ ………….. 9g Chỉ thực ………….9g Đại hoàng ………. 9g Hoàng cầm ………9g Sài hồ ………….. 18g Sinh khương ….. 12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc GIA Vị BÌNH VỊ TÁN

Bài thuốc GIA Vị BÌNH VỊ TÁN Nguyên bản bài thuốc Thành phần và phân lượng: Truật 4-6g, Hậu phác 3-4,5g, Trần bì 3-4,5g, Cam thảo 1-1,5g, Sinh khương 2-3g, Đại táo 2-3g, Thần khúc 2-3g, Mạch nha 2-3g, Sơn tra tử 2-3g. Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng: Đây là bài Bình vị tán thêm Thần khúc,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bách Bổ Giao Tinh Hoàn

Bài thuốc Bách Bổ Giao Tinh Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thế Y Đắc Hiệu Phương, Q.14. Ngụy Diệc Lâm Trị mộng tinh, di tinh, tiết tinh, hoạt tinh. Vị thuốc: ………… 40g Bá tử nhân ……..40g ……… 120g Hoài sơn ……….. 80g Ngũ vị tử …….. 240g Ngưu tất ……….. 80g Nhục thung dung …. 80g Phục thần …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Hòa Doanh Tán

Bài thuốc Quế chi Hòa Doanh Tán Nguyên bản bài thuốc Băng Ngọc Đường Kinh Nghiệm Phương. Băng Ngọc Đường Trị sau khi sinh mà bị đầu đau. Vị thuốc: A giao ……….. 16g Bạch thược ……… 24g Chích thảo ………. 12g Đại táo ……….. 12 quả Đương quy ………..16g Quế chi ………..12g Sinh khương …….. 12g Xuyên khung …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bối mẫu Hoàn

Bài thuốc Bối mẫu Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.77. Vương Hoài Ẩn Trị phụ nữ sinh ngang hoặc trụy thai, nhau thai không ra, các bệnh sản hậu. Vị thuốc: Bối mẫu ………… 20g Can khương ……20g Chích thảo …….. 20g Đại đậu hoàng quyển ………… 20g ……. 20g Hoàng cầm ……. 20g ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nguyên Nhung Tứ Vật Thang

Bài thuốc Nguyên Nhung Tứ Vật Thang Nguyên bản bài thuốc Tế Sinh Bạt Tụy. Vương Hải Tàng Trị đại tiện bí kết (táo bón), té ngã ứ huyết. Vị thuốc: Bạch thược ……….8g Đào nhân ………..6g Đương quy ……..16g Hồng hoa ………..6g Thục địa …………12g Xuyên khung ……4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Địa Hoàng Tán IV

Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị con ngươi mắt bị tổn thương (va chạm vào…). Vị thuốc: Chỉ xác Đại hoàng Linh dương giác Mộc hương Sinh địa Xích thược Xuyên khung Đều 4g. Tán bột, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

KHA TỬ

Tên thường gọi: Cây chiêu liêu, Hạt chiêu liêu, Kha lê, Kha lê lặc… Tên tiếng trung: 诃子 Tên dược: Frutus chebulae. Tên khoa học: Terminalia chebula Họ khoa học: Thuộc họ Bàng – Combretaceae. (Mô tả, hình ảnh cây đẳng sâm, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây kha…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát cánh Tán III

Bài thuốc Cát cánh Tán III Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Trị phế ung. Vị thuốc: Cát cánh Liều lượng tùy dùng, tán bột. Ngày uống 2–3 lần, mỗi lần 12g, uống với nước cơm, uống đến khi thấy ói được mủ hoặc đại tiện ra mủ là được. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Uất kim Hoàn II

Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám, Q.41. Ngô Khiêm Khai khiếu, khử đờm, Trị đờm trọc phát cuồng. Vị thuốc: Bạch phàn ……….. 4g Uất kim …………. 6g Tán bột, dùng nước sắc Bạc hà trộn làm thành viên. Ngày uống 8–12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

CÁC THỜI KỲ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ EM

CÁC THỜI KỲ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ EM Cơ thể trẻ em có những đặc điểm khác với người lớn, nên không thể xem trẻ em là người lớn thu nhỏ lại. Căn cứ vào đặc điểm và sự phát triển của trẻ nhỏ, các thời kỳ phát triển của trẻ nhỏ chia làm 6 thời kỳ. 1.THỜI KỲ PHÁT…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân Trần Chi Tử Hoàng Liên Tam Vật Thang

Bài thuốc Nhân Trần Chi Tử Hoàng Liên Tam Vật Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị đại tiện tuy thông nhưng màu vàng. Vị thuốc: Chi tử …………8g Hoàng liên ………..8g Nhân trần cao ……. 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát cánh Bán hạ Thang

Bài thuốc Cát cánh Bán hạ Thang Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị sinh xong vị khí không đều hòa. Vị thuốc: Bán hạ (chế) …… 2g Cát cánh ………… 4g Trần bì ………….. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Khí Kiện Tỳ Thang

Bài thuốc Ích Khí Kiện Tỳ Thang Nguyên bản bài thuốc Thọ Thế Bảo Nguyên, Q.3. Cung Đình Hiền Ích khí, kiện tỳ, ôn trung, chỉ tả. Trị khí hư, tiêu chảy, ăn uống không xuống, thức ăn không tiêu. Vị thuốc: Bạch phục linh (bỏ vỏ) ……… 12g Bạch thược (sao) ………….. 12g Bạch truật (sao đất) ………. 6g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Hoàn IV

Bài thuốc An Thần Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc: Bảo Anh Toát Yếu, Q.1. Tiết Khải Trị hồi hộp, lo sợ không yên. Vị thuốc: (sao) ……………. 6g Bán hạ (chế) ……. 8g Chích thảo ………..4g ………. 6g Ngũ vị tử ……….. 4g Nhân sâm ……….. 8g Phục thần ……….. 8g Quất hồng bì …….6g Sinh khương ……..3 lát…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Tử Liên Anh Thang

Bài thuốc Bạch Tử Liên Anh Thang Nguyên bản bài thuốc: Hiểu Nông, bệnh viện nhân dân huyện Từ Giang, tỉnh Giang Tây. Trị viêm dạ dày, dạ dày teo. Hông sườn đầy tức, đau nhiều thêm Huyền hồ 10g, Xuyên luyện tử, Uất kim Mộc hương đều 10g. Bụng đau tức kèm rối loạn tiêu hóa, thêm Cốc nha,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Lạc

Tên thường gọi: Lạc còn gọi là Ðậu phộng. Tên khoa học: Arachis hypogaea L. Họ khoa học: thuộc họ Ðậu – Fabaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Lạc, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo hằng năm. Thân phân nhánh từ gốc, có các cành toả ra. Lá lông chim,…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

BỆNH THƯƠNG HÀN

BỆNH NGUYÊN Bệnh thưong hàn (bao gồm cả phó thương hàn) là bệnh nhiễm khuẩn, lây lan tản phát, do trực khuẩn Salmonella typhi và Salmonella paratyphi A,B,C, đó là trực khuẩn Gram âm. Người là nguồn bệnh duy nhất, nguồn bệnh là người đang bị bệnh và nguời lành mang mầm bệnh. Đường lây là từ phân – miệng,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Táo Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.7. Lý Diên Trị hồi hộp, sợ hãi. Vị thuốc: Nhân sâm ……… 30g Nhũ hương ……….6g Thần sa ………… 15g Toan táo nhân …….. 30g Tán bột, luyện mật làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g với nước sắc Bạc hà. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vị Thang II

Bài thuốc An Vị Thang II Nguyên bản bài thuốc: Tỳ Vị Luận, Q. Hạ. Lý Đông Viên Trị ăn vào thì mồ hôi chảy ra, Tâm hư yếu, phong tà thừa cơ xâm nhập vào làm cho Tỳ vị bị tổn thương. Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Chích thảo ……. 1,2g ………..2g Ngũ vị tử ……….. 2g Ô…

Tiếp tục đọc