Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vu Di Thang

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị bụng có báng, tích tụ. Vị thuốc: Vu di (sao), liều lượng tùy dùng. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp tục cập nhật

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Độc Hùng Hoàng Hoàn

Bài thuốc Giải Độc Hùng Hoàng Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.8. Trần Sư Văn Trị triển hầu phong (họng lở loét), bạch hầu. Vị thuốc: Ba đậu (bỏ vỏ, ép bỏ dầu) ……………..14 hột Hùng hoàng ……40g Uất kim ………… 40g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12g với nước trà.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bạch đồng nữ

Còn gọi là bần trắng vây trắng, mấn trắng, mò trắng Tên khoa học Clerodendron gragrans Vent. Thuộc họ cỏ roi ngựa Ta dùng là và dễ phơi hay sấy khô của cây bạch đồng nữ làm thuốc ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây Cây…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán hạ Thang VIII 5

Bài thuốc Bán hạ Thang VIII 5 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị ngực đau, dưới vùng tim có bỉ khối, hụt hơi, phiền muộn, tự ra mồ hôi. Vị thuốc: Bán hạ ………… 100g Qua lâu nhân ……………..1 trái Thông bạch …… 40g Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, thêm Gừng 3 lát,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mã Xỉ Hiện Giải Độc Thang

Bài thuốc Mã Xỉ Hiện Giải Độc Thang Nguyên bản bài thuốc Lý Lân Học, Viện Trung y Bắc Kinh. Trị zona. Da đỏ, có sần chẩn, mụn nước tập trung thêm Sinh địa, Đơn bì. Có mụn lẫn huyết thanh thành từng mảng dùng Mã xỉ hiện 20g, Ngân hoa, Liên kiều, Trạch tả đều 10g. Bào chần loét…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hồng bì

Tên thường gọi: Hồng bì Còn gọi là Giổi, Hoàng bì hay Quất bì, Quất hồng bì. Tên khoa học: Clausena lansium. Họ khoa học: thuộc họ Cam rutaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Quất, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Là loài cây mộc cho trái, cao 3-5m, cành sần sùi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đơn Sâm Ẩm

Bài thuốc Đơn Sâm Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Thời Phương Ca Quát Đan sâm ẩm Đan sâm 40 Đàn hương 4 Xa nhân 4 Chủ trị: Hành khí hoá ứ chỉ thống, Tác dụng: Chữa khí trệ huyết ứ, đau bụng. Chữa cơn đau thắt vùng tim Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngưu Hoàng Thanh Tâm Hoàn III

Bài thuốc Ngưu Hoàng Thanh Tâm Hoàn III Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trừ phong đờm, tán uất nhiệt. Vị thuốc: Bạch phụ tử ……40g Bán hạ ………….40g Thiên Nam tinh ……………..40g Xuyên ô ………… 40g Xuyên Uất kim ……20g Tán bột, trộn với mật trâu, làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bách Hợp Đơn

Bài thuốc Bách Hợp Đơn Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tân Thư, Q.6. Vương Lịch Trị trẻ nhỏ ngực bị nhô ra như lưng rùa (quy hung). Vị thuốc: Bách hợp ………. 40g ……… 20g Hạnh nhân ……. 20g Mộc thông …….. 20g Phác tiêu ………. 20g Tang căn bạch bì ………….. 20g (bỏ lõi) ……….. 20g Tán bột.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Hoàng Tán II

Bài thuốc Bá Hoàng Tán II Nguyên bản bài thuốc: Vân Kỳ Tử Bảo Mệnh Tập, Q. Hạ. Trương Bích Trị phụ nữ kinh nguyệt máu ra không cầm. Vị thuốc: Bá diệp ………….. 4g Bồ hoàng ……….. 4g ………. 4g Hoàng cầm ……….4g Ngải diệp ………..2g Phục long can ….. 6g Sinh địa ……….. 18g Sinh khương ……. 2g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Đơn buốt

Tên thường gọi: Còn gọi là Đơn kim, Quỷ trâm thảo, Manh tràng thảo, Tử tô hoang, Cúc áo, Xuyến chi, Song nha lông. Tên tiếng Trung: 鬼针草 Tên khoa học: Bidens pilosa L. Họ khoa học: Thuộc họ Cúc Asteraceae. (Mô tả, hình ảnh cây Đơn buốt, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cây xương sáo

Tên thường gọi: Còn gọi là cây thạch đen, lương phấn thảo, tiên nhân thảo, tiên thảo, tiên nhân đông, sương sáo, thủy cẩm.. Tên tiếng Trung: 仙草 (tiên thảo), 涼粉草 (lương phấn thảo) Tên khoa học: Mesona chinensis Benth. Họ khoa học: Thuộc họ hoa môi Lamiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây xương sáo, phân bố, thu hái, thành…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Bổ Địa Hoàng Hoàn

Bài thuốc Đại Bổ Địa Hoàng Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng, (Loại Phương), Q.1. Vương Khẳng Đường Tư âm, thanh nhiệt. Trị tinh huyết bị khô cạn, táo nhiệt. Vị thuốc: ……. 120g ….. 120g …….. 160g …….60g Nhục đậu khấu …………….. 60g Sinh địa ………. 100g Sơn dược (khô) ………….. 120g Sơn thù nhục ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Mẫu Hoàn II

Bài thuốc Ích Mẫu Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn. Lý Diên Trị thai động không yên (dọa sảy thai) do tổn thương (té ngã, bị đánh đập… làm cho huyết ứ). Vị thuốc: Ích mẫu (khô) …….12g Tán bột, trộn mật, làm hoàn. Dùng 100ml Đồng tiện và 100ml rượu, cho thuốc vào, quậy uống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Độc Phòng Phong Thang II

Bài thuốc Giải Độc Phòng Phong Thang II Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị đậu khô, đậu độc. Vị thuốc: Bạch thược Cát căn Chỉ xác Địa cốt bì Hoàng kỳ Kinh giới Phòng phong Thăng ma Thử niêm tử Lượng bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

CÚC HOA

Tên Hán Việt khác: Vị thuốc cúc hoa còn gọi là cúc diệp, hoặc Tiết hoa (Bản Kinh), Nữ tiết, Nữ hoa, Nữ hành, Nhật tinh, Cảnh sinh, Truyền duyên niên, Âm thành, Chu doanh (Biệt Lục), Trị tưởng (Nhĩ Nhã), Kim nhị, Mẫu cúc (Bản Thảo Cương Mục), Nữ hoa (Hòa Hán Dược Khảo), Kim nhụy (Bản Thảo Cương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Tinh Chủng Ngọc Thang

Bài thuốc Dưỡng Tinh Chủng Ngọc Thang Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa, Q. Thượng. Phó Thanh Chủ Bổ huyết, ích tinh. Trị chứng vô sinh, đàn bà không thụ thai được, đàn ông tinh huyết suy. Vị thuốc: Bạch thược (sao rượu) ………20g Đương quy (rửa rượu) …….. 20g Sơn thù nhục (sao) ………. 20g Thục địa ……….. 40g…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần V

VIÊM ĐẠI TRÀNG

Viêm đại tràng tuy không gây tử vong nhưng làm cho người bệnh cảm thấy khó chịu, bất tiện trong sinh hoạt, ăn uống kém, sút cân…một số trường hợp biến chứng có thể đe dọa tới tính mạng. Tìm hiểu những kiến thức về bệnh viêm đại tràng giúp bạn phòng ngừa và điều trị dứt điểm căn bệnh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Táo Thang II

Bài thuốc Đại Táo Thang II Nguyên bản bài thuốc Loại Chứng Phổ Tế Bản Sự Phương. Hứa Thúc Vi Dưỡng tâm, an thần, hòa trung, hoãn cấp. Trị chứng trong người phiền muộn, tinh thần hoảng hốt không tự chủ, buồn bực bất an, tâm thần (Hysteria), tăng sữa cho sản phụ. Vị thuốc: Cam thảo ………. 12g Đại…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần S

Dành dành

Tên dân gian: Dành dành còn gọi là chi tử Tên Hán Việt khác: Vi thuốc Chi tử còn gọi Sơn chi tử , Mộc ban (Bản kinh), Việt đào (Biệt Lục), Tiên chi (Bản Thảo Cương Mục), Chi tử, Tiên tử, Trư đào, Việt đông, Sơn chi nhân, Lục chi tử, Hồng chi tử, Hoàng chi tử, Hoàng hương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Linh Ẩm III

Bài thuốc Phục Linh Ẩm III Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.8. Vương Khẳng Đường Thanh đờm, hóa ẩm, hành khí, kiện tỳ. Trị ngực có đờm đọng lại, tâm hư, khí đầy, không muốn ăn uống. Vị thuốc: Bạch truật …….. 120g Chỉ thực ………….. 80g Nhân sâm ………120g Phục linh ………. 120g Sinh…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

BÀI THUỐC TRỊ LỖ TAI SƯNG ĐAU NHỨC, CÓ KHI CHẢY MỦ

BÀI THUỐC TRỊ LỖ TAI SƯNG ĐAU NHỨC, CÓ KHI CHẢY MỦ Thanh đại (bột để riêng) 20g Hoàng bá (sao vàng)20g Thạch cao (đập nhỏ sao qua) 20g Ngũ bội tử (đập nhỏ sao vàng) 20g Chủ trị: Trẻ em cam mồm, loét là lưỡi, miệng, lợi. Cách dùng, liều lượng: Tất cả các vị tán bột mịn, trộn…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

Chủ trị:

30.LẠC TIÊN THỔ PHỤC MÀN CHẦU THANG Lạc tiên sao vàng100g Thổ phục linh40g Cỏ màn chầu (sao thơm)60g Ngưu tất (sao vàng)60g Thuỷ hoặc thạch xương bồ12g Bông mã đế20g ích mẫu (sao thơm)20g Chủ trị: Thấp tim, suy tim nặng còn bù trừ, tổn thương van tim thực thể, người đã bị mổ tim sau lại tái phát.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Hoàn V

Bài thuốc Hoàng liên Hoàn V Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị kiết lỵ, phiền khát. Vị thuốc: Hoàng liên …….. 40g Mộc hương ……. 20g Ô mai nhục ……. 10g Tán bột làm hoàn. Ngày uống 16–20g lúc bụng đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mật đất

Tên thường gọi: Mật đất, Cơm nguội nhung. Tên khoa học: Ardisia verbascifolia Mez. Họ khoa học: thuộc họ Ðơn nem – Myrsinaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mật đất, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỡ. Thân lá trục cụm hoa có lông dày như nhung. Lá có phiến bầu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Hoàn III 2

Bài thuốc Hoàng kỳ Hoàn III 2 Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.185. Triệu Cát Bổ thận, ôn dương, ích khí, cố vệ. Trị hạ tiêu có lạnh tích lại. Vị thuốc: Bạch (bỏ vỏ đen) (sao) Hoàng kỳ Ngưu tất (tẩy rượu) Nhân sâm Nhục thung dung (tẩm rượu) Phòng phong phụ tử (nướng, bỏ vỏ,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Tỳ Trấn Kinh Tán

Bài thuốc Ích Tỳ Trấn Kinh Tán Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám (Ấu Khoa Tâm Pháp Yếu Quyết), Q.52. Ngô Khiêm Ích tỳ, thanh can, trấn kinh, an thần. Trị trẻ nhỏ khí hư, kinh sợ, tiêu chảy, ngủ không yên. Vị thuốc: Bạch truật (sao đất) …………. 12g Câu đằng ……….. 8g Chích thảo ………..2g Chu…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần C

CHỨNG QUYẾT

Là chứng tự nhiên ngã lăn ra bất tỉnh, sắc mặt trắng nhạt, chân tay lạnh nhưng một thời gian sau sẽ tỉnh lại dần. Sau khi tỉnh, không để lại di chứng nào như mắt lệch miệng méo, liệt nửa người. Sách Nội Kinh Tố Vấn đã dành hẳn một thiên để bàn về chứng này. Sau này, dựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Cầm Mẫu Đơn Thang

Bài thuốc Hoàng Cầm Mẫu Đơn Thang Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.4. Tôn Tư Mạo Trị phụ nữ kinh nguyệt không đến, sắc da vàng úa, khí lực suy yếu, ăn uống không biết mùi vị. Vị thuốc: Cù mạch ……….. 8g Chỉ thực ……….. 12g ……….10g Đào nhân …………8g Hải tảo …………. 12g…

Tiếp tục đọc