Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giao Gia Tán I 2

Bài thuốc Giao Gia Tán I 2 Nguyên bản bài thuốc Phụ Nhân Đại Toàn Lương Phương. Trần Tự Minh Trị các bệnh về kinh nguyệt, bụng đau do ác huyết. Vị thuốc: Bạch thược ……….8g Bồ hoàng ………..40g Đương quy ……. 40g Hồng hoa ………. 20g Huyền hồ sách …… 40g Quế tâm ……….. 40g Sinh địa ………. 640g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Âm Thanh Vị Thang

Bài thuốc Dưỡng Âm Thanh Vị Thang Nguyên bản bài thuốc: Cảnh nhạc toàn thư   Thạch chi 20-40 Mạch môn 8-12 Ngưu tất 6-8 Thục địa 12-20 Tri mẫu 6-8         Cách dùng: Sắc nước uống Tác dụng: Thanh vị tư âm Giải thích: Thạch chi có tác dụng thanh vị nhiệt là chủ dược, Thục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Kha Ẩm

Nguyên bản bài thuốc Ngụy Thị Gia Tàng Phương, Q.2. Nguỵ Diệc Lâm Trị hư hàn, ho đờm. Vị thuốc: Bạch truật ……. 7,5g Bán hạ ……….. 7,5g Chích thảo ………..3g Hoàng kỳ ………7,5g Kha tử …………7,5g Khoản đông hoa …… 3g Ngũ vị tử ……….. 6g Nhân sâm ……..7,5g Phục linh ……… 7,5g Trần bì ………….. 6g Trộn đều.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Truật Giáng Huyễn Thang

Bài thuốc Khung Truật Giáng Huyễn Thang Nguyên bản bài thuốc: Nhân Trai Trực Chỉ Phương. Dương Sĩ Doanh Trị chóng mặt do hàn thấp. Vị thuốc: …….. 20g Cam thảo ……… 10g phụ tử …………. 20g Quan quế ……… 10g ……… 20g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Ninh Phế Thang

Bài thuốc Nhân sâm Ninh Phế Thang Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị trẻ con phế vị đều lạnh, đờm suyễn, hơi thở gấp, ngủ không yên. Vị thuốc: Bạch truật ………..8g Cam thảo ………… 8g Ngũ vị ………..8g Nhân sâm ……….. 8g Phục linh ……….. 8g Trần bì ………….. 8g Thêm Gừng, Táo,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Chân Thang II

Bài thuốc Cố Chân Thang II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa) Q.2. Vương Khẳng Đường Kiện tỳ, ích khí, ôn trung, tán hàn. Trị tỳ vị hư, nôn mửa, tiêu chảy, lỵ, tay chân lạnh, miệng mũi thở ra lạnh, hôn mê. Vị thuốc: Bạch linh (bỏ lõi) …………100g …….. 10g Cam thảo ………. 8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Như Thánh Đơn

Bài thuốc Như Thánh Đơn Nguyên bản bài thuốc Nho Môn Sự Thân. Trương Tử Hòa Trị xích bạch đới. Vị thuốc: Bạch phàn (khô) Xà sàng tử Tán bột. Hai vị đều nhau. Dùng giấm trộn làm viên, lấy Yên chi làm áo, gói vào bông, nhét vào âm hộ, nóng quá thì thay. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Mẫu Thắng Kim Đơn

Bài thuốc Ích Mẫu Thắng Kim Đơn Nguyên bản bài thuốc Bút Hoa Y Kính. Giang Hàm Thôn Điều kinh, hành huyết. Trị kinh nguyệt không đều. Vị thuốc: Bạch thược (sao rượu) …… 160g Đan sâm (chưng rượu) ….. 160g Đương quy (chưng rượu) …….. 160g Hương phụ (sao rượu) …… 160g Sung úy tử (chưng rượu) ………160g Thục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam Mai Hầu Dược Tán

Bài thuốc Cam Mai Hầu Dược Tán Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Thanh nhiệt, tán hỏa tà. Trị miệng lở loét. Vị thuốc: Cam giá (tro) ……… 30g Băng phiến ………. 1g Cam giá tươi, ép bỏ nước cốt, lấy bã đốt thành than, tán bột (30g Cam…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Hồi Tán

Bài thuốc An Hồi Tán Nguyên bản bài thuốc: Trương Thị Y Thông, Q.14 Trương Thạch Ngoan An hồi. Trị giun. Vị thuốc: Bạch phàn ……….. 2g Binh lang ……….. 4g ………..4g Hoắc hương …….. 4g Hồ phấn ………… 4g Ô mai (nhục) ………10g Thục tiêu ………… 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Hoạt Khung Cảo Thang

Bài thuốc Khương Hoạt Khung Cảo Thang Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Dao Hàm, Q.3. Phó Nhân Vu Trị thái dương kinh bệnh, nửa đầu đau. Vị thuốc: Bạch chỉ Bạch phục linh Bán hạ Cam thảo Cảo bản Hạnh nhân Khương hoạt Ma hoàng Phòng phong Quế chi Trần bì Xuyên khung Lượng bằng nhau. Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

6. Biểu 12 kinh khí huyết nhiều ít, phân loại để làm căn cứ khi trên lâm sàn tả kinh nhiều, bổ khí ít

Biểu 12 kinh khí huyết nhiều ít, phân loại để làm căn cứ khi trên lâm sàng tả kinh nhiều, bổ kinh ít Biểu, kinh dương Khí Huyết Lý kinh âm Khí Huyết Dương Dương minh k- đại tràng (thủ) Nhiều Nhiều Thái âm Kinh Thái âm phế( thủ) Nhiều ít Minh K. Dương minh vị(túc) Nhiều Nhiều Kinh thái…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Dạ cẩm

Tên thường gọi: Dạ cẩm, cây loét mồm, đất lượt, đứt lượt, chạ khẩu cắm, ngón lợn, dây ngón cúi. Tên tiếng Trung: 荞花黄连 Tên khoa học: Hediotis capitellata Wall. ex G.Don, Họ khoa học: họ Cà phê (Rubiaceae). (Mô tả, hình ảnh cây dạ cẩm, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Mạch Tán Gia Vị

Bài thuốc Bát Mạch Tán Gia Vị Nguyên bản bài thuốc: Nhật Bản Hán Y Danh Phương Tuyển. Vương Khánh Quốc Thanh nhiệt, táo thấp, tuyên phế, khai khiếu. Trị tỵ uyên, xoang mũi viêm, không ngửi thấy mùi vị, tỵ cao (mũi viêm dạng teo), trong mũi có mùi hôi. Vị thuốc: Cảo bản …………1,5g …………. 1,5g Hạnh nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dũ Đới Hoàn II

Bài thuốc Dũ Đới Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Thượng Hải Thị Trung Dược Thành Dược Chế Tễ Quy Phạm. Viện Trung Y Thượng Hải Thanh thấp nhiệt, chỉ đới hạ (khí hư), trị các chứng đới hạ (Hoàng đới, bạch đới, Xích đới…) đều dùng được. Vị thuốc: ……. 40g (đốt thành tro) …… 16g Lương khương (đốt…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG THẬN ÂM HƯ

Khái niệm Chứng Thận âm hư là tên gọi chung cho một loạt chứng trạng do âm dịch của tạng Thận khuy tổn, hư hỏa quá găng; chứng này phần nhiều do nội thương mệt nhọc, ốm lâu liên lụy đến Thận, hoặc giai đoạn cuối của Ổn bệnh, nhiệt cực thương âm gây nên. Biểu hiện lâm sàng chủ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vạn Bệnh Cảm Ứng Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị các chứng tích tụ, bụng đầy trướng, khí nghịch, nôn mửa, thủy ẩm, các chứng lâm, các chứng tim đau, tê bại, liệt yếu, bệnh về kinh nguyệt, đới hạ. Vị thuốc: Ba đậu ………….20g Cam toại ……….. 60g Cát cánh ……….. 20g Hạnh nhân …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Dương Nhục Thang II

Bài thuốc Đương Quy Dương Nhục Thang II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Bổ hư nhược, ích hình thể. Trị sinh xong phát sốt, mồ hôi tự ra, tay chân và cơ thể đau nhức (chứng sản mòn-sản lao). Vị thuốc: Dương nhục …….. 640g Đương quy ……. 28g Hoàng kỳ ………. 28g Nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sử Quốc Công Dược Tửu

Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông, Q.14. Trương Thạch Ngoan Khứ phong, trừ thấp, hoạt huyết, cường cân. Trị phong thấp ngăn trở kinh lạc, huyết không nuôi dưỡng được gân cốt, gân cốt đau nhức, trúng phong, nửa người bị liệt (bán thân bất toại). Vị thuốc: Câu kỷ tử ……. 200g Đương quy …… 40g Gia…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Độc Tả Tâm Thang

Bài thuốc Giải Độc Tả Tâm Thang Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chính Tông, Q.4. Trần Thực Công Trị dịch hoàn sưng đỏ đau dồn lên cả cơ thể. Vị thuốc: Cam thảo (sống) …………….. 2g Chi tử (sống) …… 4g Hoàng kỳ ………… 4g Hoàng liên ………..4g Hoạt thạch ………. 4g Huyền sâm ……… 4g Kinh giới …………4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngọc Chỉ Tán

Bài thuốc Ngọc Chỉ Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng lỵ ra sắc xanh (do hàn), kèm mủ. Vị thuốc: Bạch thạch chi …… 40g Bạch truật …….. 40g Đinh hương …… 40g Đương quy ……. 40g Hậu phác ………. 20g Thảo đậu khấu …………….. 20g Tán bột. Ngày uống 8 –…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bế Quản Hoàn

Bài thuốc Bế Quản Hoàn Nguyên bản bài thuốc Dương Y Đại Toàn, Q.23. Cố Thế Trừng Trị trĩ lở loét, trĩ lậu. Vị thuốc: Hòe hoa (sao sơ) ………….. 20g Hồ hoàng liên …….. 40g Thạch quyết minh ……….. 20g Xuyên sơn giáp (nấu với dầu mè cho vàng) 220g Tán bột. Trộn với mật làm hoàn, to bằng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Thần Thang V

Bài thuốc Lục Thần Thang V Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa Tập Yếu Trần Nghiên Phong Trị sinh xong bị kinh giản (do đờm), nửa người không được thoải mái (liệt), mắt lệch, miệng méo. Vị thuốc: Bán hạ (khúc) Đởm tinh Phục thần Quất hồng Thạch xương bồ Tuyền phúc hoa Đều 4g. Sắc uống. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xương Bồ Tán III 3

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.8. Vương Khẳng Đường Trị tai ù, kêu. Vị thuốc: Khô phàn Lang độc phụ tử Từ thạch Xương bồ Đều 20g. Tán bột. Mỗi lần dùng 1 ít, cho vào bông hoặc vải mỏng, nhét vào tai. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại hoàng Hoàn II

Bài thuốc Đại hoàng Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Ngoại Đài Bí Yếu, Q.2. Vương Đào Trị các chứng thủy thũng (thập thủy). Vị thuốc: Cam toại …………8g Đại hoàng ………… 8g Đại kích …………. 8g Đình lịch ………… 8g Nguyên hoa …….. 8g Tiêu thạch ………. 8g Tiêu mục ………..8g Tán bột, trộn với mật làm hoàn, to…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Diệu Tán V

Bài thuốc Nhị Diệu Tán V Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.204. Chu Tiêu Trị ngũ cách khí, ngực đầy, bỉ ngưng. Vị thuốc: Bán hạ ………….40g Tang bì ……….. 80g Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, thêm Sinh khương 3 lát, Giấm 200ml, sắc, uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dũ Đới Hoàn

Bài thuốc Dũ Đới Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tư Hạc Đình Tập Phương Dũ đới hoàn 16 12 Qui đầu 12 8 Xuân căn bì 24 12 Lương khương 12 Sắc nước uống Tác dụng: Thanh thấp nhiệt, trị hư chứng, phụ nữ hoàng xích bạch đới có kết quả tốt Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Nọc ong

Nọc ong là sản phẩm của nhũng tuyến đặc biệt trong cơ thể con ong, muốn dùng nọc ong trước đây người ta cho con ong đốthay có khi người ta uống con ong, hiện nay người ta lấy nọc ong riêng rồi chế thành thuốc với những dạng khác nhau như nhũ dịch, dầu bôi có nọc ong, thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Liên Kiều Ẩm II

Bài thuốc Đại Liên Kiều Ẩm II Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Thanh nhiệt, lợi thấp, lương huyết, sơ phong. Trị sau khi đậu mọc, có nọc độc, hợp với phong nhiệt sinh ra mụn (nhọt) sưng đau, trị các chứng phát sốt sau bệnh đậu. Vị thuốc: Cam thảo 10g Chi tử 10g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Thai Ẩm III

Bài thuốc Hoạt Thai Ẩm III Nguyên bản bài thuốc: Tọa Thảo Lương Mô. Lê Hữu Trác Giúp cho dễ sinh. Vị thuốc: Chỉ xác ………..2,8g …. 12 -20g ………. 8g Sơn dược ……… 8g ……….12g ……. 2,8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc