Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Vinh Ẩm

Bài thuốc Điều Vinh Ẩm Nguyên bản bài thuốc Nhân Trai Trực Chỉ Phương, Q.17. Dương Sĩ Doanh Trị huyết ứ trệ, tay chân sưng phù. Vị thuốc: Bạch chỉ ………….4g Chích thảo ………..2g Cù mạch ………… 4g Diên hồ sách ……. 4g Đại hoàng ………… 6g Đại phúc bì ……….4g Đình lịch ………… 4g Đương quy ………. 4g Nga…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Để Đương Hoàn

Bài thuốc Đại Để Đương Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương) Q.3. Vương Khẳng Đường Hoạt huyết, trục ứ. Trị cơ thể suy yếu mà bị súc huyết. Vị thuốc: ……… 40g Đào nhân ………. 40g Huyền minh phấn ………… 40g Quế ………….12g Quy vĩ …………. 40g Sinh địa ………….40g Xuyên sơn giáp ……………..40g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dương Độc Nội Tiêu Tán

Bài thuốc Dương Độc Nội Tiêu Tán Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chính Tông, Q.2. Trần Thực Công Hoạt huyết, giải độc, tiêu thũng, chỉ thống. Trị mụn nhọt, ung nhọt, táo bón, đầu đau, khát. Vị thuốc: Bạch cập ……….. 16g Băng phiến ……. 16g Đồng lục ………… 16g Đởm phàn ………12g Giáp phiến (sao) ……………16g Khinh phấn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Phất Thảo Tán II

Bài thuốc Kim Phất Thảo Tán II Nguyên bản bài thuốc Loại Chứng Hoạt Nhân Thư, Q.17. Chu Quăng Trị ngoại cảm phong hàn, ho đờm nhiều, khí cấp. Vị thuốc: Bán hạ (chế) …………… 8 – 12g Cam thảo ………… 4g Đại táo ………. 5 quả Kim phất thảo ……. 12g Kinh giới ……….. 12g Phục linh ………..12g Sinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân Trần Cao Thang II

Bài thuốc Nhân Trần Cao Thang II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị hoàng đản. Vị thuốc: Đại hoàng ……… 20g Hàn thủy thạch ……………. 20g Mang tiêu ……… 20g Mộc thông …….. 20g Nhân trần ………40g Sơn chi tử ……… 40g Tán bột. Ngày uống 8g. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Dây ký ninh

Tên thường gọi: Dây ký ninh còn gọi là Thuốc sốt rét, dây thần nông, bảo cự hành, khua cao ho (Lào), bandaul pech (Cămphuchia), liane quinine (Pháp) Tên khoa học Tinospora crispa(L.) Miers., (Menisermum crispum L., Cocculus tuberculatus L., C. crispus DC.), Họ khoa học: Thuộc họ Tiết dê – Menispermaceae. Người ta dùng thân cây của cây thần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Can Hoàn

Bài thuốc Bảo Can Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tăng Bổ Nội Kinh Bổ Di Phương Luận, Q.4. Lạc Long Cát Trị thử phong (thiên về Thấp), chứng co giật đã yên mà đờm nhiệt không giảm. Vị thuốc: Đởm tinh (Thiên Nam tinh) ……160g Hùng hoàng (thủy phi) ……… 20g Thần sa ………..20g Thiên trúc hoàng …………..40g ………… 4g…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần C

Chảy máu chân răng

Chảy máu chân răng hay đúng hơn là chảy máu lợi răng thường gặp do bị u lợi, viêm quanh răng (nha chu) nhưng phổ biến nhất là vì viêm lợi. Viêm lợi gây đau nhức quanh răng, nhất là khi ăn thức ăn quá nóng, mặn sẽ khiến lợi sưng tấy, đau nhức. Viêm lâu ngày thì chỗ viêm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Quế Đại Thuận Thang

Bài thuốc Khương Quế Đại Thuận Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Nhân Mạch Trị, Q.2. Tần Cảnh Minh Trị nôn ra nước chua, mạch Huyền, Trì. Vị thuốc: Cam thảo Can khương Hạnh nhân Nhục quế Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Cam…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Phụ Ẩm

Bài thuốc Khung Phụ Ẩm Nguyên bản bài thuốc Đan Khê Tâm Pháp, Q.2. Chu Đan Khê Trị khí huyết không hòa, chảy máu cam. Vị thuốc: phụ tử ………..160g Xuyên khung …….. 80g Tán bột. Ngày uống 16g với nước trà. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần D

Dưỡng lão

Người già thường bị mắt mờ, các khớp không thông lợi. Huyệt này có tác dụng minh mục, thư cân, vì vậy gọi là Dưỡng Lão (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. + Huyệt thứ 6 của kinh Tiểu Trường. + Huyệt Khích, châm trong những rối loạn khí Tiểu Trường, gây ra do ngưng tuần hoàn.…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần h

HỎA THỐNG

Hỏa thống là một trong những rối loạn giao cảm của thương tổn dây thần kinh ngoại biên (dây thần kinh trụ, giữa và quay). Đông y xếp vào loại ‘Thống Phong’ a- Thể Nhẹ: Triệu chứng: Cảm giác đau buốt, rát bỏng nhưng nhẹ, không phải đắp nước lạnh liên tục. Khi thời tiết nóng lạnh thay đổi đột…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hắc Sâm Hoàn

Bài thuốc Hắc Sâm Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị miệng lở, lưỡi lở. Vị thuốc: Mạch môn Tán bột, trộn với Mật ong làm hoàn 4g. Ngày dùng 2 hoàn. Ngậm trong miệng cho ra nước, nuốt dần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Huyết Chỉ Thống Tán

Bài thuốc Hoạt Huyết Chỉ Thống Tán Nguyên bản bài thuốc: Trung Hoa Nhân dân Cộng Hòa Quốc Dược Điển. Trung Y Bắc Kinh Hoạt huyết, tán ứ, tiêu thũng, chỉ thống. Trị té ngã tổn thương, ứ huyết sưng đau. Vị thuốc: Băng phiến ……. 20g …… 400g Nhũ hương (chế) ………….. 80g Tam thất ………. 80g Thổ miết…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần D

Đại cư

Huyệt ở vùng bụng, chỗ cao (Cự) và to (Đại) nhất vì vậy gọi là Đại Cự (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Đặc Tính: Huyệt thứ 27 của kinh Vị. Rốn đo xuống 2 thốn (huyệt Thạch Môn (Nh.5), đo ngang ra 2 thốn. Dưới da là cân cơ chéo to, cơ thẳng to, mạc ngang,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Ô Hoàn

Bài thuốc Nhị Ô Hoàn Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.8. Lý Diên Trị chứng phá thương phong. Vị thuốc: Bạch chỉ ………….8g Hùng hoàng …….. 4g Thảo ô ………. 4g Thiên ma ………… 8g Xuyên ô (sống) ……. 8g Tán bột. Nấu rượu làm hồ, trộn với thuốc bột làm hoàn. Ngày uống 8–12g. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Bổ Huyết Thang V

Bài thuốc Đương Quy Bổ Huyết Thang V Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị té ngã tổn thương làm mất nhiều máu. Vị thuốc: Bạch chỉ Bạch thược Đỗ trọng Độc hoạt Đương quy Khương hoạt Liên kiều Một dược Nhũ hương Phòng phong Thục địa Tục đoạn Xuyên khung. Sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chính Thiệt Tán

Bài thuốc Chính Thiệt Tán Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương. Vương Hoài Ẩn Trị Can nhiệt sinh phong, đờm bí kết, khò khè ở họng, lưỡi lệch. Vị thuốc: Bạc hà …………. 40g Đuôi con bọ cạp (bỏ phần nọc độc, sao) …….. 10g (tẩm nước cốt gừng) ………… 40g Tán bột, xát vào chân răng,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Trùng Hoàn II

Bài thuốc An Trùng Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Ấu Khoa Phát Huy, Q.3. Vạn Toàn Trị trẻ nhỏ cơ thể suy yếu mà giun gây đau, bụng đau, chảy nước dãi, mạch Hồng, Đại. Vị thuốc: Bạch vô di nhân Bách sương hoàn Binh lang Khổ luyện căn bì Nga truật Sử quân tử Thanh bì Lượng bằng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Khỉ

Tên thường gọi: Khỉ còn gọi là Hầu. Tên khoa học: Macaca sp. Họ khoa học: Thuộc họ khỉ Cercopithecidae. Khỉ cho ta những vị thuốc sau đây 1. Cao xương khỉ còn gọi là cao khỉ, cao hầu nấu bằng xương khỉ. 2. Cao khỉ tồn tính nấu bằng toàn bộ con khỉ, cả xương và thịt. 3. Hầu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Tê Hoàn II

Bài thuốc Ô Tê Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị mũi bị lở loét, có mụn nhọt. Vị thuốc: Bối mẫu ………….. 20g Chích thảo ………. 10g Đan sa ………… 30g Hoàng cầm ……… 10g Hồ hoàng liên …………….. 20g Linh dương giác ……………… 40g Mạch môn ………. 30g Ngưu hoàng ……..40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Can Thang IV

Bài thuốc Bổ Can Thang IV Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị điên do can gây ra, dưới hạ sườn đầy tức, sán khí, vùng tim, bụng đau. Vị thuốc: Bá tử nhân ……..80g Bạch linh ………..68g Cam thảo (nướng) ……….. 20g Độc hoạt ……….. 30g ô đầu ………….. 28g Phòng phong ……… 80g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Tề Hóa Thấp Thang

Bài thuốc Ôn Tề Hóa Thấp Thang Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa. Phó Thanh Chủ Trị trước hi thấy kinh (nguyệt) mà dưới rốn lạnh, đau (do hàn và thấp cùng gây ra trệ). Vị thuốc: Ba kích nhục ……………… 20g Bạch phục linh …………… 12g Bạch quả ……………… 10 quả Bạch truật ………. 40g Biển đậu …………..12g Kiên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Não Viêm Phương

Bài thuốc Não Viêm Phương Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị não viêm độc tính, não viêm B. Vị thuốc: Bội lan …………. 10g Câu đằng ………..10g Cương tằm ……..10g Dã cúc hoa …….. 10g Hoắc hương …… 10g Liên kiều ………..10g Ngân hoa ………. 16g Ngô công…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xà Hoàng Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Tiểu Nhi Dược Chứng Chứng Trực Quyết, Q. Hạ. Tiền Ất Trị trẻ nhỏ bị kinh giản, động kinh. Vị thuốc: Uất kim ……….. 2,8g Xà hoàng (nướng, nghiền với giấm) …… 3 con Xạ hương ………..1 ít Tất cả tán bột, làm hoàn. Ngày dùng 4 – 6g, mài với nước sắc Kim ngân (hoa),…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhất Âm Tiễn

Bài thuốc Nhất Âm Tiễn Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư. Q.51 Trương Cảnh Nhạc Dưỡng âm, thanh nhiệt. Trị âm hư, phát sốt, thận thủy suy, hỏa vượng, nôn ra máu, chảy máu cam, sốt rét, phiền khát, sốt về chiều. Vị thuốc: Bạch thược ……….16g Cam thảo ………… 8g Đan sâm ………… 12g Mạch môn ………..12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Bì Bính

Bài thuốc Quất Bì Bính Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị các chứng lạnh tích sinh ra tiêu chảy. Vị thuốc: Hậu phác Mạch nha Mộc hương Quất bì Sa nhân Thanh bì Thần khúc Đều 20g. Tán nhỏ làm hoàn. Ngày uống 4–6g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chính Luật Thang

Bài thuốc Chính Luật Thang Nguyên bản bài thuốc: Trần Miễn Dân – Trung Quốc Trung Y Bí Phương Đại Toàn. Ích khí, thông dương, cường tâm, an thần. – Gia giảm: Huyết hư thêm Đương qui thân, hoàng; Âm hư thêm bắc Sa sâm, Chu sa, Mạch môn; Dương hư thêm Thục phụ tử . – Kết quả lâm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lương Huyết Địa Hoàng Thang II

Bài thuốc Lương Huyết Địa Hoàng Thang II Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chính Tông, Q.4. Trần Thực Công Thanh nhiệt, lương huyết. Trị huyết khô rít, khó thông. Vị thuốc: Cam thảo ………… 4g Chi tử …………4g Đương quy ………. 6g Hoàng cầm ……….8g Hoàng liên ………..6g Huyền sâm ……… 4g Sinh địa ……….. 12g Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc