Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hạnh Nhân Hoạt Thạch Thang

Bài thuốc Hạnh Nhân Hoạt Thạch Thang Nguyên bản bài thuốc: Ôn Bệnh Điều Biện, Q.2. Ngô Cúc Thông Tuyên sướng khí cơ, thanh lợi thấp nhiệt ở tam tiêu. Trị chứng ngực đầy tức, hơi thở ngắn, mình nóng, nôn mửa, phiền khát, tiêu chảy. Vị thuốc: Bán hạ …………. 12g Hạnh nhân ……..12g Hậu phác …………8g Hoàng cầm…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Đào

Tên thường gọi: Đào Tên khoa học Prunus persica Stokes Họ khoa học: thuộc họ hoa hồng Rosaceae Cây đào cho ta các vị thuốc 1. Nhân hạt đào tức là đào nhân. 2. Nước cất lá đào (Mô tả, hình ảnh cây Đào, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây đào…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần H

Hội dương

Huyệt là nơi hội khí của mạch Đốc và Dương mạch, vì vậy gọi là Hội Dương (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Lợi Cơ. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 35 của kinh Bàng Quang. Ngang đầu dưới xương cụt, cách đường giữa lưng 0, 5 thốn. Dưới da là khối mỡ nhão của hố ngồi-trực tràng, cơ…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG CAN ĐỞM NHIỆT

Chứng Can Đởm thấp nhiệt là tên gọi chung cho những chứng trạng do thấp nhiệt ngăn trở, sự sỡ tiết của Can Đởm bị thất thường hoặc là do thấp nhiệt theo đường Kinh mà dồn xuổng gây nên bệnh. Chứng này có thể do cảm nhiễm ngoại tà thấp nhiệt, hoặc ham uổng rượu, ăn quá mức đồ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại hoàng Tán V

Bài thuốc Đại hoàng Tán V Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị âm đạo bị ngứa. Vị thuốc: Đại hoàng ……… 20g Đan sâm ……….. 20g Hoàng cầm ……. 20g Hoàng kỳ (nướng) ……….. 20g Huyền sâm …….20g Sơn thù ……….. 20g Xà sàng tử …….. 20g Xích thược …….. 20g Tán bột. Ngày…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chi Xị Tề Thái Thang

Bài thuốc Chi Xị Tề Thái Thang Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị tiểu ra máu. Vị thuốc: Chi tủu (sống) …….10g Đậu xị ………….16g Tề thái ………… 30g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Trung Sinh Khương Thang

Bài thuốc Ôn Trung Sinh Khương Thang Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị phế khí hư hàn, phổi yếu. Vị thuốc: Cam thảo ………… 80g Ma hoàng ……….. 80g Quất bì …………. 160g Quế tâm ……….. 160g Sinh khương ………………. 1280g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Diệu Thang

Bài thuốc Nhị Diệu Thang Nguyên bản bài thuốc Thọ Thế Bảo Nguyên, Q.2. Cung Đình Hiền Công Dụng: Trị gân xương đau nhức, thấp nhiệt hạ chú, phía dưới lưng đau. Vị thuốc: Hoàng bá (sao với rượu, muối) …………. 20g Thương truật (tẩm nước gạo, sao) ……….. 40g Tán bột. Mỗi lần dùng 1 thìa canh uống với…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lý Huyết Thang

Bài thuốc Lý Huyết Thang Nguyên bản bài thuốc Y Học Trung Trung Tham Tây Lục. Trương Tích Thuần Trị thiếu máu, tiểu ra máu, tiêu ra máu do nhiệt. Vị thuốc: Sơn dược ………. 30g Long cốt ………… 18g Mẫu lệ …………. 18g Ô tặc cốt ……….. 12g Tây thảo ……….. 6g Bạch thược ……….6g Bạch đầu ông ………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Đoạn Hạ Hoàn

Bài thuốc Đại Đoạn Hạ Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.6. Trần Sư Văn Trị các chứng hư. Vị thuốc: Bạch long cốt ………60g Bạch …… 60g Can khương ……60g Cao lương khương ………… 60g Mẫu lệ ……….40g Nhục đậu khấu …………….. 40g phụ tử …………. 40g Tế tân ………….. 60g Toan…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Khải Tỳ Hoàn

Bài thuốc Nhân sâm Khải Tỳ Hoàn Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Tự Điển. Tạ Quan Trị tỳ vị hư yếu, khí không thăng giáng, bụng đầy, bụng dưới trướng bụng sôi, tiêu chảy, ăn không tiêu. Vị thuốc: Bạch truật …….. 30g Cam thảo (nướng) ……….. 46g Can khương (nướng) …………30g Hậu phác 30g Mạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Bạch Hổ Thang

Bài thuốc Quế chi Bạch Hổ Thang Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông, Q.16. Trương Thạch Ngoan Trị ôn bệnh, cảm thử, ôn ngược, khớp xương đau, thỉnh thoảng nôn. Vị thuốc: Chích thảo ……. 80g Ngạnh mễ ………80g Quế chi ………. 120g Thạch cao …… 640g Tri mẫu ………. 240g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG VỊ CƯỜNG TỲ NHƯỢC

Chứng Vị cường Tỳ nhược là chỉ công năng ngấu nhừ thủy cốc ở VỊ quá mạnh, công năng vận hóa của Tỳ giảm yếu dẫn đến chứng hậu Vị nhiệt Tỳ hư, nguyên nhân phần nhiều là ặn bừa thú béo ngọt, trùng tích hoặc trung tiêu nhiệt kết gây nên. Biểu hiận chủ yếu của chứng này trên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Vinh Thang V

Bài thuốc Dưỡng Vinh Thang V Nguyên bản bài thuốc Loại Chứng Trị Tài, Q.2. Lâm Bội Sầu Bổ ích khí huyết, dưỡng tâm, an thần. Trị tỳ phế hư yếu, tay chân mỏi mệt, hơi thở ngắn, xương cốt đau nhức, bụng đau, lưng đau, ăn uống không có mùi vị, tâm hư, hồi hộp, họng khô. Vị thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Ôn Kinh Hoàn

Bài thuốc Đại Ôn Kinh Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị trẻ nhỏ hay bị kinh phong, ăn uống kém. Vị thuốc: Bạc thếp ………. 2,4g Bạch truật …….. 20g Cam thảo ………. 40g Cát cánh …………10g Cương tằm ……..10g Đại giả thạch ……… 20g Mạch môn …….. 20g Mộc hương ……. 20g…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần S

SA DẠ CON

Sa dạ con là gì? Sa dạ con hay còn gọi là sa tử cung là tình trạng tử cung bị rơi xuống dưới khung chậu nhỏ, trường hợp nặng có thể thò ra bên ngoài âm đạo. Sa dạ con thuộc chứng âm đỉnh, âm thoát, âm trĩ trong đông y. Nguyên nhân sa dạ con? Có nhiều nguyên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Bạch Hổ Thang II

Bài thuốc Nhân sâm Bạch Hổ Thang II Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc, Q.2. Thẩm Kim Ngao Trị cảm nắng nặng, phiền khát, đậu mọc chậm và các chứng sởi đậu, ban độc nói chung. Vị thuốc: Chích thảo ……. 1,2g Gạo tẻ ………..2g Nhân sâm ……….. 2g Thạch cao …….. 1,6g Tri mẫu ………….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Liên Kiều Ẩm

Bài thuốc Đại Liên Kiều Ẩm Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chính Tông, Q.4. Trần Thực Công Thanh nhiệt, lợi thấp, lương huyết, sơ phong. Trị trẻ nhỏ bị thấp độc, xích du đơn độc (phong ngứa), các chứng ung nhọt độc. Vị thuốc: Cam thảo (sống) …………….. 2g Chi tử …………2g Cù mạch ………… 2g Đương quy ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Cùng Bổ Trung Thang

Bài thuốc Khung Cùng Bổ Trung Thang Nguyên bản bài thuốc Nghiêm Thị Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Trị phụ nữ sinh (đẻ) non. Vị thuốc: A giao (sao với Cáp phấn) …….. 30g Bạch truật …….. 30g Cam thảo (nướng) ……….. 16g Can khương (nướng) …………30g Đỗ trọng (bỏ vỏ, sao) ……….. 16g Đương quy (tẩy rượu) …………

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

HỘI CHỨNG CUSHING

BỆNH NGUYÊN Hội chứng Cushing là hậu quả của sự cường tiết chất glucocorticoid tù u vỏ thượng thận hoặc tù u tuyến yên, sụ cường tiết này đã kích thích vỏ thượng thận tăng sinh và qúa sản ra hormon vỏ thượng thận glucocorticoid hãy hydrocortison trong máu. LÂM SÀNG U vỏ thượng thận gây hội chứng Cushing còn…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Cúc mốc

Còn gọi là ngải phù dung, nguyệt bạch, ngọc phù dung Tên Khoa Học Crossostephium chinens Họ: Asteraceae Nguồn gốc xuất xứ: Đài Loan Phân bố ở Việt Nam: Miền Nam ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả:  Cây nhỏ; cành non có lông trắng. Lá phía…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Rùm nao

Tên thường gọi: Rùm nao, Mọt, Cánh kiến Tên khoa học Mallotus philippinensis (Lam.) Muell. -Arg. Họ khoa học: thuộc họ Thầu dầu – Euphorbiaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây rùm nao là một cây thuốc quý, dạng cây nhỡ, cao 5-10m. Cành non…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Thần Thang

Bài thuốc Ngũ Thần Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Lục, Q.13. Trần Sĩ Đạc Thanh nhiệt, giải độc, phân lợi thấp nhiệt. Trị ung nhọt ở đùi, các loại ung nhọt. Vị thuốc: Kim ngân hoa …………….. 120g Ngưu tất ……….. 20g Phục linh ………. 40g Tử hoa địa đinh ……………. 40g Xa tiền tử ……… 40g Mỗi…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần A

ÂM NANG HUYẾT THŨNG

Là một bệnh thuộc chứng nam khoa Bệnh sinh dục, bìu dái bị tổn thương, bìu dái sưng đau, Vùng âm nang có huyết ứ lại sưng lên, gọi là Âm Nang Huyết Thủng. Thuộc chứng Huyết Sán của Đông Y. Do vùng âm nang bị trực tiếp tổn thương gây nên, hoặc do ngoại thương làm cho huyết ứ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chu Tức Thang

Bài thuốc Chu Tức Thang Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị chứng cuồng, bệnh tâm thần thể hưng phấn. Vị thuốc: Bạch phụ tử Chu sa Hùng hoàng. Tán bột. Lấy tim heo nấu chín, tán nhuyễn, trộn thuốc bột làm hoàn. Uống ngày 8–12g với nước sắc Nhân sâm và Bồ hoàng. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Lôi Thang

Bài thuốc Giải Lôi Thang Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị đầu đau như búa bổ (lôi đầu phong). Vị thuốc: Lạc trữu tử ……. 12g Mao truật ……….. 4g Thăng ma ……….. 4g Xuyên khung ……4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần L

LAO XƯƠNG KHỚP – CỐT LAO

Triệu chứng: chính của bệnh bắt đầu là Khớp xương đau âm ỉ, xưng hoặc không , không nóng đỏ, hạn chế vận động, dần dần khớp xương biến dạng, rỉ mủ. còn gọi là chứng Lưu đờm là chứng bệnh sinh ra ở vùng xương khớp và lân cận, hình thành áp xe (abscess), vỡ mủ lỏng như đờm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Ẩm III

Bài thuốc Đương Quy Ẩm III Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị nước mắt chảy không cầm. Vị thuốc: Bạch thược ……. 40g Đại hoàng ……… 40g Đương quy (thân) ………… 40g Hoàng cầm ……. 40g Hoạt thạch ……. 20g Nhân sâm ……… 40g Sài hồ ………….. 40g Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Bản Hoàn Tinh Hoàn

Bài thuốc Cố Bản Hoàn Tinh Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Y Học Chính Truyền, Q.5. Chu Quăng Tư thận, bình can, thanh nhiệt, sơ phong, minh mục, khứ ế. Trị thần kinh thị giác teo, mắt mờ dần do âm hư. Vị thuốc: Bạch tật lê ………8g Cam thảo ………. 6g ……….. 12g Hoài sơn ………. 20g ………..6g Khởi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Tán

Bài thuốc An Thai Tán Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.61 Trương Cảnh Nhạc Trị có thai mà khí huyết không đủ, lưng đau, ra huyết, thai động không yên (dọa sảy thai). Vị thuốc: A giao Chích thảo Địa du (sao) Ngải diệp (sao) Đều 4g, thêm Gừng và Táo, sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc