Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Mạch Thang

Bài thuốc Phục Mạch Thang Nguyên bản bài thuốc Thương Hàn Luận. Trương Trọng Cảnh Bài thuốc : A giao ……….. 8g Chích thảo …….. 6g Đại táo ………. 5 quả Hắc chi ma ……. 20g Mạch môn …….. 12g Nhân sâm ……….. 5g Quế chi …………6g Sinh địa ………..12g Sinh khương ….. 3g Công dụng :Ích khí, dưỡng huyết,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc ÔN KINH THANG (UN KEI TO)

Bài thuốc ÔN KINH THANG (UN KEI TO) Nguyên bản bài thuốc: Dược vị: Bán hạ ……………3-5g đông……….. 3-10g  ………….2-3g …………..2g Nhân sâm ……………….2g Quế chi ………………2g A giao ………………..2g Mẫu Đơn bì ………………2g Cam thảo……………. 2g Can sinh khương ………..1g Sinh khương ……………1-2g Ngô thù du ……………..1-3g Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng: Trị các chứng kinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mã Xỉ Cầm Liên Thang

Bài thuốc Mã Xỉ Cầm Liên Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị lỵ trực khuẩn, ruột viêm cấp. Vị thuốc: Binh lang ……….. 6g Cam thảo ………… 4g Cát căn ……. 16-30g Hoàng cầm (sao) ………….. 10g Hoàng liên (sao) …………… 10g Lai phục tử (sao) …………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Y

Bài thuốc Ý dĩ Nhân Tán II

Nguyên bản bài thuốc Tâm Tức Phương. Trị gân mạch co rút, phong thấp đau nhức. Vị thuốc: Ý dĩ nhân ………. 50g Tán bột, sắc với nước thành cháo, ăn lúc đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Vị thuốc ý dĩ kỵ thai khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Khổ Luyện Tán

Nguyên bản bài thuốc Y Học Phát Minh, Q.5. Lý Đông Viên Trị hồ sán (khí). Vị thuốc: Hồi hương (sao với muối cho hơi vàng, bỏ muối) 40g Mộc hương ……. 40g Xuyên luyện tử (sao với Ba đậu 10 hột cho hơi vàng, bỏ Ba đậu đi) 40g Tán bột. Mỗi lần dùng 8g với rượu ấm, lúc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Truật Sài Cầm Thang

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị can kinh bị phong nhiệt, ảnh hưởng đến tỳ thổ, nửa người phát nhọt, ăn uống không tiêu. Vị thuốc: Bạch truật ………..4g Câu đằng câu ….. 4g Chích thảo ………..2g Nhân sâm ……….. 4g Phục linh ………… 4g Sài hồ ………….. 2,8g Sơn chi ………….3,2g Thăng ma…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Quy Miết Giáp Ẩm

Bài thuốc Khung Quy Miết Giáp Ẩm Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng lao ngược (sốt rét mạn tính do cơ thể suy yếu). Vị thuốc: Bán hạ Đương quy Miết giáp Phục linh Thanh bì Thược dược Trần bì Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sao Chi Tán

Nguyên bản bài thuốc Nội Kinh Thập Di Phương Luận, Q.1. Lạc Long Cát Trị đởm có nhiều nhiệt, truyền vào não gây nên chảy máu cam, mắt mờ không nhìn rõ. Vị thuốc: Chi tử Sao đen, tán bột. Mỗi lần uống 8g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Kinh Chủng Tử Thang

Bài thuốc Điều Kinh Chủng Tử Thang Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Sa Đồ Mục Tô Trị kinh nguyệt không đều, không thụ thai được. Vị thuốc: Bạch thược …… 3,2g Diên hồ sách …….. 2,8g Đương quy (thân) ……………4g Hương phụ ……….6g Mẫu Đơn bì ….. 3,2g Phục linh ……… 3,2g Sinh khương ……..3 lát Sơn thù nhục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Đậu Khấu Thang

Bài thuốc Bạch Đậu Khấu Thang Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị nôn mửa (do hàn). Vị thuốc: Bạch đậu khấu (bỏ vỏ) ……….. 4g Bán hạ (chế) ……. 4g Hoắc hương …….. 8g Sinh khương ……..3 lát Trần bì ………….. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Linh Trạch Tả Thang

Bài thuốc Phục Linh Trạch Tả Thang Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Trung. Trương Trọng Cảnh Kiện tỳ, thấm thấp, ôn dương, hóa ẩm, giáng nghịch, chỉ thổ. Trị chứng phản vị, nôn mửa mà lại khát. Vị thuốc: Bạch truật …… 120g Cam thảo ………. 80g Phục linh …….. 320g Quế chi ……….. 80g Sinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phi Bộ Thang

Bài thuốc Phi Bộ Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Tư âm, thanh nhiệt, bổ can và thận. Trị can thận hư suy, tinh huyết không đủ, gân cốt không được nuôi dưỡng, cột sống bên tủy bị xơ cứng mạn hoặc tiến triển. Vị thuốc: Bạch thược ……… 25g Bạch truật…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Bạch truật Tán II

Bài thuốc An Thai Bạch truật Tán II Nguyên bản bài thuốc: Kỳ Hiệu Lương Phương, Q.63. Phương Hiền Bổ vinh vệ, dưỡng thai khí. Trị có thai mà đêm bị lạnh, thai yếu không phát triển được, thai bị tổn thương gây nên xẩy thai. Vị thuốc: Bạch truật …….. 40g Chích thảo …….. 60g Ngô thù du …….…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Bệnh đơn độc

a- Triệu chứng: Hay phát từ trên mặt cũng có khi sinh từ chân, tay, lưng,bụng rồi lan ra toàn thân thành từng đám đỏ, nóng ngứa, rát hoặc như nổi mẩn, nếu có thấp nhiều thì nổi mẩn sắc đỏ hơi vàng, ngứa chảy nước. b-Lý: Phong thấp nhiệt c- Pháp: chủ yếu là thanh nhiệt giải độc, trừ…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Bệnh quai bị

a- Triều chứng : Thoạt tiên thấy có ghê nóng, rét, đau đầu rồi thấy hai bên hàm sưng lên, há miệng khó, có khi chỉ sưng 1 bên, chữa được nhanh khỏi thì không hoặc ít biến chứng, nam vào tinh hoàn, nữ vào buồng trứng. Biện chứng phân làm hai loại: 1- Chứng thực: Sưng mạnh, sốt từ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cổ Trướng Thang

Bài thuốc Cổ Trướng Thang Nguyên bản bài thuốc: Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị cổ trướng, phù do tỳ vị hư. Vị thuốc: …….. 12g Chỉ xác ………….. 8g Đại phúc bì ………8g Gừng ………….. 3 lát Hậu phác ………..8g Hương phụ ………8g Mộc hương ………4g Sa nhân …………. 8g Thương truật ….. 8g Trạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hắc Cao Thang

Bài thuốc Hắc Cao Thang Nguyên bản bài thuốc: Trung Y Học Khái Luận. Trung Y Nam Kinh Trị chứng lạn hầu sa (họng viêm lở loét). Vị thuốc: Bạc hà ………… 3,2g Bối mẫu ………..12g Cam thảo (nướng) ……….. 12g Cương tằm (nướng) …………..12g Đạm đậu xị ……. 12g Liên kiều ………..12g Lô căn …………. 40g Phù bình ……….…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Bệnh tim

a- Triệu chứng phân loại: 1- Chứng thực: Đau nhói trước vùng tim từng cơn, khó thở như bị tắt nghẽn, mạch hồng sác, sợ nóng không ưa nắn bóp. 2- Chứng hư: Da xanh, môi nhợt, khó thở như hắt hơi, tiếng nhỏ mạch hoãn, ưa xoa bóp, khi ngủ hay mơ mộng giật mình hồi hộp. b- Lý:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ninh Phế Thang

Bài thuốc Ninh Phế Thang Nguyên bản bài thuốc Dương Thị Gia Tàng, Q.7. Dương Đàm Ích khí, dưỡng huyết, định suyễn, chỉ khái. Trị ho nhiều đờm, mồ hôi tự ra, hồi hộp, vinh vệ đều hư. Vị thuốc: A giao ……….. 8g Bạch thược ……….8g Bạch truật ………..8g Chích thảo ……. 2,8g Đương quy ………. 8g Mạch môn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Đương quy Tán

Bài thuốc Hoàng kỳ Đương quy Tán Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.128. Triệu Cát Trị sản hậu tiểu nhiều, tiểu không tự chủ. Vị thuốc: …….. 12g Cam thảo ………3,2g Đương quy ……..12g Hoàng kỳ ………. 12g Hồng táo …….. 3 trái Nhân sâm ……… 12g Sinh khương ……1,2g Trư niệu bào ……… 1 cái Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giao Gia Tán II

Bài thuốc Giao Gia Tán II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị sinh xong bị hôn mê, sùi bọt mép. Vị thuốc: Đương quy Kinh giới tuệ Lượng bằng nhau. Tán bột. Ngày uống 16–20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hậu Phác Tán III

Bài thuốc Hậu Phác Tán III Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị có thai bị kiết lỵ, dịch ối rỉ ra không ngừng. Vị thuốc: Hậu phác …….. 120g ……. 120g Nhục đậu khấu …………. 1 quả Tán bột. Ngày uống 12–16g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Huyết Thang

Bài thuốc Ích Huyết Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Trị tỳ thận hư tổn, khí huyết kém, máu thiếu không tái tạo. Vị thuốc: A giao (hòa tan) ……9g Bạch thược ……….9g Bạch truật ………..9g Cam thảo ………… 9g Đại táo …….. 10 quả Đảng sâm ……… 30g Đương quy ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Trư Đỗ Hoàn

Bài thuốc Hoàng liên Trư Đỗ Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tam Nhân Cực-Bệnh Chứng Phương Luận, Q.10. Trần Ngôn Trị hạ nguyên hư hàn, thấp nhiệt uất kết, tiểu nhiều, mộng tinh, bạch trọc, xích bạch đới. Vị thuốc: Hoàng liên …… 160g …….. 80g Nhu mễ ………. 160g Phục thần …….160g Qua lâu căn ……… 160g Tri mẫu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Chế Hương Phụ Hoàn

Bài thuốc Bát Chế Hương Phụ Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Phụ Khoa Ngọc Xích. Thẩm Kim Ngao Trị kinh nguyệt không đều. Vị thuốc: Hương phụ (liều lượng tùy dùng), chia làm 5 phần. · Tẩm nước gạo · Tẩm Đồng tiện, sao · Tẩm rượu, sao · Tẩm nước , sao · Tẩm giấm thanh, sao Sau khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Khát Nhuận Táo Thang

Bài thuốc Chỉ Khát Nhuận Táo Thang Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Trị tiêu khát, lưỡi khô, mắt khô khó mở. Vị thuốc: Cam thảo ………. 2g Đào nhân ………..4g thân …… 4g Hạnh nhân ……… 6 hạt (sao rượu) ………….. 4g ……… 0,8g Kinh giới huệ …… 4g …………..4g Phòng phong ……. 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Quy Miết Giáp Ẩm II

Bài thuốc Khung Quy Miết Giáp Ẩm II Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị chứng lao ngược (sốt rét mạn tính do cơ thể suy yếu). Vị thuốc: Bán hạ Đương quy Miết giáp Phục linh Thược dược Trần bì Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Trân Thang

Bài thuốc Bát Trân Thang Nguyên bản bài thuốc Chính Thể Loại Yếu, Q. Hạ. Tiết Kỷ Bổ ích khí huyết. Trị cơ thể suy nhược. Trị khí huyết đều suy, sắc da trắng bệch hoặc vàng úa, đầu choáng, mắt hoa, tay chân không có sức, hơi thở ngắn, không muốn nói, hồi hộp, lo sợ, ăn uống không…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Diệp Tán

Bài thuốc Quất Diệp Tán Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chính Tông, Q.3. Trần Thực Công Sơ Can, thanh Vị, tiêu thũng, tán kết. Trị vú sưng, tuyến vú sưng. Vị thuốc: Cam thảo ………. 2g Hoàng cầm ………4g Liên kiều ……….. 4g Quất diệp …….20 lá Sài hồ …………4g Sơn chi ………….. 4g Thạch cao ………. 4g Thanh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Thần Thang

Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Thống Đại Toàn, Q.82. Từ Xuân Phủ Bổ ích tâm tỳ, trấn tiềm, an thần. Trị phụ nữ tâm thần hoảng sợ, ra mồ hôi trộm, tay chân không có sức, ăn uống kém. Vị thuốc: Bạch phục linh …..4g Bạch truật ………..4g Cam thảo ………… 2g Đương quy (vĩ) ………4g Hổ phách…

Tiếp tục đọc