Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Cầm Tứ Vật Thang

Bài thuốc Khương Cầm Tứ Vật Thang Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị bệnh kinh hành trước kỳ. Vị thuốc: Diên hồ sách ……. 12g Đơn bì ………..8g Đương quy ………. 12g Hoàng cầm ……….8g Hương phụ ……….8g Khương hoàng ……… 8g Thục địa ………… 16g Xích thược ………. 8g Xuyên khung ……8g Sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần D

Khế

Tên thường gọi: Khế còn gọi là Khế ta, Khế cơm, Khế chua, Khế giang, Ngũ lãng tử, Dương đào, Ngũ liêm tử. Tên khoa học: Averrhoa carambola L. Họ khoa học: thuộc họ Chua me đất – Oxalidaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Khế , phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…).…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Muồng truổng

Tên thường gọi: Muồng truổng còn gọi là Màn tàn, Sen lai, Tần tiêu, Buồn chuồn, Mú tương, Cam (Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam). Lạc giao, Điểu bất túc, Ưng bất bạc (Vân Nam trung dược tư nguyên danh lục). Ô nha bất xí, Lặc đương (Linh nam thái dược lục), Ô bất túc, Hoa mi giá…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dũng Tuyền Thang

Bài thuốc Dũng Tuyền Thang Nguyên bản bài thuốc: Lương Minh Hối Tập, Q.4. Trị chứng sinh xong thiếu hoặc không có sữa. Vị thuốc: Cam thảo ………. 10g ………. 6g Mộc thông …….. 10g Thiên hoa phấn ……. 6g Vương bất lưu hành (sao) ……… 10g Dùng 1 móng giò heo, hầm nhừ, chắt lấy 750ml nước sắc với…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Lục Phương

Bài thuốc Mộc Lục Phương Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị chứng sởi do khí huyết suy. Vị thuốc: Bạch thược Bạch truật Cam thảo Đương quy Hoàng kỳ Nhân sâm Phục linh Thục địa Trần bì Xuyên khung Sắc uống lúc bụng đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lưu Thứ Sử Hoàn

Bài thuốc Lưu Thứ Sử Hoàn Nguyên bản bài thuốc Lỗ Phủ Cấm Phương. Cung Đình Hiền Trị xích đới, bạch đới, huyết trắng. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 30g Đương quy ……. 33g Hoàng cầm ……. 16g Mẫu lệ ………….24g Ngải diệp ………. 10g Ngũ vị tử ………..18g Nhục thung dung …………. 40g Ô tặc cốt ……….. 24g Phòng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Sinh Khương Chỉ Thực Thang

Bài thuốc Quế chi Sinh Khương Chỉ Thực Thang Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược. Trương Trọng Cảnh Thông dương, tán hàn, hóa ẩm, hạ khí. Trị vùng tim đau như bị treo (tâm huyền thống), khí nghịch. Vị thuốc: Chỉ thực ……….200g Quế chi ………. 120g Sinh khương …….. 120g Sắc, chia làm 3 lần, uống ấm.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kê Tô Tán II

Bài thuốc Kê Tô Tán II Nguyên bản bài thuốc Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Trị lao lực làm hại kinh phế, nôn ra máu, họng không thông. Vị thuốc: A giao (sao với Cáp phấn) …….. 30g Bạch Mao căn ……..30g Bồ hoàng (sao) ……16g Bối mẫu (bỏ lõi) ……………. 16g Cam thảo (nướng) ……….. 16g Cát cánh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngọc Chân Hoàn II

Bài thuốc Ngọc Chân Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Bản Sự Phương, Q.2. Hứa Thúc Vi Trị chứng thận quyết, đầu đau, tay chân lạnh. Vị thuốc: Bán hạ Lưu hoàng Thạch cao Tiêu thạch Đều 40g. Tán bột, hòa với nước cốt Gừng sống và gạo nếp, làm thành hoàn. Ngày uống 8 – 12g. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vạn Linh Đơn II

Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị ung nhọt (thư), miệng méo, mắt lệch, nửa người tê bại, cùi hủi. Vị thuốc: Chích thảo …….. 40g Chu sa …………. 24g Đương quy ……. 40g Hà thủ ô …………40g Hùng hoàng ……24g Khương hoạt ……… 40g Kinh giới huệ ………40g Ma hoàng ……… 40g Mao căn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Ẩm IV

Bài thuốc An Thai Ẩm IV Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Tỏa Ngôn. Đào Hoa Dưỡng khí, hòa huyết, an thai. Trị thai động không yên (dọa sảy thai). Vị thuốc: ……….4g ………..4g Chích thảo ………..2g ………. 4g ………… 4g Nhân sâm ……….. 4g ………… 4g Tử tô ………….4g ……4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Tỳ Thang

Nguyên bản bài thuốc Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Trị tâm và tỳ đều hư, khí huyết hư, hồi hộp, hay quên, mất ngủ, ăn kém, mệt mỏi, kinh nguyệt không đều, huyết rong, xuất huyết dưới da, cơ thể suy nhược, thần kinh suy nhược, tim suy. Vị thuốc: Bạch phục linh ………8g Bạch truật …….. 10g Cam…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Súc Sa Hương Phụ Thang

Nguyên bản bài thuốc Thế Y Đắc Hiệu Phương, Q.3 Nguỵ Diệc Lâm Lý khí, điều trung. Trị khí của can và tỳ bị trệ, ngực và bụng đau như kim đâm, táo bón. Vị thuốc: Cam thảo (sao) ……………..40g Hương phụ tử (sao muối) ……. 60g Ô dược (bỏ lõi) ……………. 30g Súc sa nhân …… 30g Tán bột.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Diệp Tán VI

Bài thuốc Bá Diệp Tán VI Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Phương Ngoại Kỳ Phương. Lăng Hoán Trị phỏng rạ (thủy đậu). Vị thuốc: Diên phấn ……….. 6g Hàn thủy thạch ……. 6g Hoạt thạch ………. 4g Hùng hoàng …….. 4g Khinh phấn ……… 4g Ngân châu ………..6g Thanh đại ……….. 6g Thần sa …………. 2g Trắc bá diệp…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Chảy máu mũi

a- Lý: Đa số do huyết nhiệt hoặc có phong kích động bức huyết đi lên, ít khi do hàn. b- Pháp: Thanh đầu hạ nhiệt, chỉ huyết. c- Phương huyệt 1-Thượng tinh 2-Thượng nghinh hương 3-Phong trì 4-Hành gian 5-Hợp cốc Trong số này, thường xuyên dùng: huyệt1,2,4, còn lại luân lưu xen kẽ Bị dụng: Tín hội d-…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xà Yết Tục Mệnh Thang

Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện Phương, Q.1. Hứa Quốc Trinh Trị thình lình bị trúng phong. Vị thuốc: Bạch cương tằm (bỏ đất, sao) Bạch hoa xà (tẩy rượu, bỏ da, xương, nướng) Bạch linh (bỏ vỏ) Bạch phụ tử Bạch truật Bán hạ (ngâm nước, thái ra) Cảo bản Độc hoạt Ma hoàng (bỏ mắt, đun sôi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Khung Quy Tán

Bài thuốc Nhân sâm Khung Quy Tán Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị hư lao, nội nhiệt, sốt về chiều. Vị thuốc: Bán hạ ………. 6g Cam thảo ………. 12g Cát cánh ………… 6g Chỉ xác ………….. 6g Địa cốt bì ……….. 6g Đương quy ………. 6g Mạch môn ………..8g Nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bí Nguyên Tiễn

Bài thuốc Bí Nguyên Tiễn Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.51. Trương Cảnh Nhạc Trị di tinh, bạch trọc. Vị thuốc: Bạch truật ………..8g Cam thảo ………… 4g Khiếm thực ……… 8g Kim anh ………… 8g Ngũ vị tử ……….. 8g Phục linh ……….. 4g Sa sâm ……….8g Sơn thù …………. 8g Toan táo nhân ……… 8g…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần D

Da tay khô bong

Da khô, da tay khô, bong, có khi da cũng khô, không ngứa, không đau đó là do huyết táo không nhuận dùngbài thuốc DTKB (da tay khô bong). Giá tiền: 75.000 đ/ngày. Thời gian điều trị trung bình 12-18 tuần uống thuốc liên tục, tùy theo cơ địa hấp thu thuốc của người bệnh. Mùa đông đến có rất…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Vị Thừa Khí Thang

Bài thuốc Điều Vị Thừa Khí Thang Nguyên bản bài thuốc: Điều vị thừa khí thag Đại hoàng 16 Cam thảo 8 Mang tiêu 20 Cách dùng và lượng dùng: Thang. Cho Đại hoàng và Cam thảo sắc rồi bỏ bã, cho Mang tiêu vào đun tiếp để sôi một lúc cho tan hết rồi uống. Nhìn chung, phần nhiều…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Sâm Thang II

Bài thuốc Nhị Sâm Thang II Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Dưỡng tâm, hoạt huyết. Trị khí hư, huyết ứ, động mạch vành bệnh. Vị thuốc: Đan sâm ……….. 20g Đảng sâm ……… 20g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Linh Tỳ Nhục quế Tửu

Bài thuốc Linh Tỳ Nhục quế Tửu Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương. Chu Tiêu Ôn bổ thận dương, kiện tỳ, hóa thấp. Trị tỳ và thận đều hư, bụng lạnh, biếng ăn, lưng mỏi, chân yếu. Vị thuốc: Binh lang (cả vỏ, lựa trái to) …………. 3 quả Đậu xị …………. 30g Hắc đậu bì …….. 30g Nhục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Trấp Ngọc Tuyền Hoàn

Bài thuốc Ngũ Trấp Ngọc Tuyền Hoàn Nguyên bản bài thuốc Đông Y Bảo Giám, (Tạp Bệnh thiên), Q.6. Hứa Lăng Đẳng Trị chứng tiêu khát (ở thượng tiêu), uống nhiều mà ăn ít. Vị thuốc: Cam thảo Cát căn Đương quy Hoàng liên Liên nhục Mạch môn (bỏ lõi) Ngũ vị tử Nhân sâm Ô mai nhục Sinh địa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Cốt Tán III

Bài thuốc Long Cốt Tán III Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị máu thiếu. Vị thuốc: Long cốt, liều lượng tùy dùng. Tán bột. Ngày dùng 12–16g, sắc với nước, uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương quế tán II II

Bài thuốc Hương quế tán II II Nguyên bản bài thuốc: Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Xổ (trục) thai chết ra, trị nhau thai không ra. Vị thuốc: Nhục quế ………. 12g Xạ hương ……… 1,2g Xuyên ô (sống) …………….. 12g Tán bột. Sắc với 400ml rượu, còn 100ml, hòa Xạ hương vào, uống hết 1 lần. Chỉ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Quy Kỳ Thang

Bài thuốc Nhân sâm Quy Kỳ Thang Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu, đỉnh nó không nhô lên, huyết không đỏ, tròn, hoặc thành nước mủ mà da mềm sắc trắng, (do khí huyết bất túc). Vị thuốc: Cam thảo ………3,2g Đương quy ………. 4g Hồng hoa ……… 1,2g Hoàng kỳ ………… 6g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vạn Linh Đơn

Nguyên bản bài thuốc Tiểu Nhi Y Phương Diệu Tuyển. Trương Hoán Trị trẻ nhỏ tỳ vị không đều, sữa bị tích. Vị thuốc: Đinh hương …… 20g Hoàng liên …….. 40g Khấu nhân ……..20g Mộc hương ……. 20g Nga truật ……….40g Nhục đậu ………. 40g Nhục quế ………. 40g Tân lang ……….. 20g Trần bì …………20g Tán bột. Dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Tử Tán

Bài thuốc Ngũ Tử Tán Nguyên bản bài thuốc Vạn Bệnh Hồi Xuân, Q.3. Cung Đình Hiền Lý khí, hóa đờm. Trị khí cách, cổ trướng, nghẹn thức ăn. Vị thuốc: Bạch giới tử …… 20g Hương phụ tử ….. 4g La bặc tử ……….. 4g Sơn tra tử (bỏ hột) …………. 4g Tử tô tử ………… 20g Tán bột.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Bạch Hoàn V

Bài thuốc Nhị Bạch Hoàn V Nguyên bản bài thuốc Lỗ Phủ Cấm Phương, Q.3. Triệu Cát Trị bạch đới Vị thuốc: Phục linh ………. 80g Thạch khôi ……. 40g Tán bột. Trộn với nước làm hoàn. Mỗi lần uống 30 viên, lúc đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc