Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Hội Hoàn

Bài thuốc Long Hội Hoàn Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Dực, Q.4. Vưu Tài Kinh Tả thực hỏa ở can đởm. Trị can thực nhiệt, mắt hoa, tai ù, thần chí không yên, điên cuồng, mồ hôi trộm. Vị thuốc: Chi tử …………4g Đại hoàng ……… 20g Đương quy ………. 4g Hoàng bá ………..4g Hoàng cầm ……….4g Hoàng liên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Miên Tán

Bài thuốc An Miên Tán Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện, Q.5. Hứa Quốc Trinh. Trị ho suyễn lâu ngày không khỏi. Vị thuốc: Chích thảo …….. 14g Khoản đông hoa ……………. 10g (bỏ lõi) …………10g Mễ xác (sao giấm) ………..30g Ô mai nhục ……. 10g Phất nhĩ thảo …….. 10g Trần bì …………20g Tán bột, Mỗi lần dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Thang V

Bài thuốc Hoàng liên Thang V Nguyên bản bài thuốc: Tọa Thảo Lương Mô Lê Hữu Trác Trị sau khi sinh bị kiết lỵ. Vị thuốc: A giao ………….2,4g Can khương ……… 2,4g …… 2,4g Hậu phác ……… 2,4g ……… 1,6g Hoàng liên ……. 3,2g Ngải diệp ……… 1,6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhuận Táo Phương

Bài thuốc Nhuận Táo Phương Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị mũi viêm dạng teo, họng viêm dạng teo. Vị thuốc: Bạch truật …….. 10g Chích thảo ………..6g Đại táo ………. 5 trái Đảng sâm ……….16g Đương quy vĩ …….. 12g Huyền sâm ……. 12g Mạch môn ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Trần Thang II

Bài thuốc Nhị Trần Thang II Nguyên bản bài thuốc Vạn Bệnh Hồi Xuân, Q.3. Cung Đình Hiền Lý khí, hóa đờm, lợi thấp, chỉ tả. Trị tiêu chảy, đờm tả. Vị thuốc: Bạch truật Bán hạ (sao nước Gừng) Cam thảo Hậu phác Mộc thông Phục linh (bỏ vỏ) Sa nhân Sơn dược Thương truật (chế nước cơm) Trần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Thiết Lạc Ẩm

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.5. Vương Khẳng Đường Trấn tâm, an thần, thanh nhiệt, hóa đờm. Trị điên cuồng, động kinh do tâm tỳ nhiệt. Vị thuốc: Huyền sâm ……..40g Long xỉ ………….60g Phòng phong ……… 60g Phục linh ………. 60g Tần cửu ……….. 40g Thạch cao …….. 80g Thiết lạc ……….. 25g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Huyết Lợi Thủy Thang

Bài thuốc Hoạt Huyết Lợi Thủy Thang Nguyên bản bài thuốc: Tào Hưng Á, Bệnh viện Nhân Dân khu Nam Sung tỉnh Tứ Xuyên. Trị tâm phế mạn. – Kết quả lâm sàng: trị tâm phế mạn, suy tim 30 ca, có dùng thuốc cường tim, lợi tiểu 50 ca. Kết quả: Tổ nghiên cứu có kết hợp: tốt 71,43%,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Ma Hoàng Quế chi Thang

Bài thuốc Ma Hoàng Quế chi Thang Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận, Q.9. Trần Ngôn Trị vùng tim đau (do nguyên nhân bên ngoài), sợ lạnh, phát sốt. Vị thuốc: Bán hạ ………….20g Can khương ……30g Chích thảo …….. 30g Hậu phác ………. 20g Ma hoàng ……… 30g Quế chi ……….. 30g Tế…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Linh Dương Tán

Bài thuốc Linh Dương Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị bị đánh, ngã… tổn thương ứ huyết. Vị thuốc: Cam thảo Cát cánh Cương tằm Hồng hoa Kinh giới Linh dương giác Mộc thông Phòng phong Quất bì Sinh địa Thược dược Toàn yết Tử thảo Tán bột. Ngày uống 8 – 12g.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Kinh Bổ Chân Thang

Bài thuốc Điều Kinh Bổ Chân Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng âm hộ sưng đau do hàn, bạch đới. Vị thuốc: Bạch qùy hoa ……………. 7 hoa Bạch truật ………..2g Cam thảo ………… 2g Can khương ……… 0,8g Cao hương khương …………. 4g Cảo bản ……….. 0,8g Độc hoạt ………. 0,8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Huyền Hồ Đương quy Tán

Bài thuốc Huyền Hồ Đương quy Tán Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.61. Trương Cảnh Nhạc Hoạt huyết, hóa ứ, lý khí, chỉ thống. Trị phụ nữ huyết tích lại gây nên bụng dưới đau, khí nghịch làm cho kinh nguyệt không hành. Vị thuốc: Chỉ xác Diên hồ sách Đương quy Lưu ký nô Một dược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bài Nùng Tán

Bài thuốc Bài Nùng Tán Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Trung. Trương Trọng Cảnh Bài nùng, hóa độc. Trị các chứng nội ung, tiểu ra mủ. Vị thuốc: ………. 0,8g Chỉ thực …… 16 trái Thược dược …..2,4g Tán bột. Lấy 1 tròng đỏ trứng gà và thuốc tán (bằng lượng với tròng đỏ trứng), trộn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Bạc Trấn Tâm Hoàn

Bài thuốc Kim Bạc Trấn Tâm Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị trẻ nhỏ bị kinh phong, phong đờm, ngực bị nhiệt, tâm thần hoảng hốt. Vị thuốc: Bạch linh ………..20g Cam thảo ………. 60g Chu sa ………. 4g Mã Nha tiêu …….. 4g Nhân sâm ……… 16g Phiến não ………… 4g Tử tô…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hải đồng bì

Tên thường gọi: Hải đồng bì còn gọi là Cây lá vông, Thích đồng bì, Mộc miên đồng bì. Tên tiếng Trung: 海 桐 皮 Tên khoa học: Erythrina variegata L. Họ khoa học: Thuộc họ Ðậu – Fabaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Vông nem, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mẫu Đơn Hoàn

Bài thuốc Mẫu Đơn Hoàn Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.357. Chu Tiêu Trị chứng trưng (bụng có hòn cục). Vị thuốc: Đào nhân Đơn bì Phục linh Quế chi Thược dược Lượng bằng nhau. Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Truật Thực Tỳ Thang

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị tỳ vị hư hàn, nôn mửa, tiêu chảy, chân tay lạnh. Vị thuốc: Bạch thược ………4g Bạch truật ………..8g Chích thảo ……. 2,8g Nhân sâm ……….. 8g Nhục quả ………… 6g phụ tử …………..3,2g Phục linh ………… 4g Trần bì ………. 4g Thêm Gừng và Táo, sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoắc Hương Chính Khí Thang

Bài thuốc Hoắc Hương Chính Khí Thang Nguyên bản bài thuốc: Thông Tục Thương Hàn Luận. Du Căn Sơ Giải biểu, hóa thấp, lý khí, hòa cơ. Trị sợ lạnh, sốt, không mồ hôi, hoặc có mồ hôi mà không tiết ra ngoài, sốt không hết, đầu đau mà nặng, tay chân mỏi, cơ thể đau, ngực đầy, tiểu không…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Quế Tán

Bài thuốc Hương Quế Tán Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị sinh xong vùng dưới rốn đau. Vị thuốc: ……..10g Quế tâm ………… 2g ……… 10g Tán bột. Chia làm 3 lần uống với nước nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Cây nắp ấm

Cây nắp ấm hay còn gọi là cây bình nước, nắp bình cất, nắp nước, trư lung thảo, bình nước kỳ quan, cây bắt mồi, trư tử lung (Trung Quốc) Tên khoa học: Nepenthes mirabilis (Lour.) Druce. Thuộc họ nắp ấm Nepenthaceae. Tiếng Trung: 猪笼草 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Tâm Thang II

Bài thuốc Dưỡng Tâm Thang II Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Thống. Từ Xuân Phủ Dưỡng tâm, an thần. Trị cơ thể vốn suy nhược, suy nghĩ quá nhiều làm cho tâm hư gây nên mất ngủ, hồi hộp. Vị thuốc: Bá tử nhân ………. 6g Chích thảo ………..4g Đương quy (nướng mật) ……..4g Mạch môn …….. 12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hạnh Nhân Hoạt Thạch Thang

Bài thuốc Hạnh Nhân Hoạt Thạch Thang Nguyên bản bài thuốc: Ôn Bệnh Điều Biện, Q.2. Ngô Cúc Thông Tuyên sướng khí cơ, thanh lợi thấp nhiệt ở tam tiêu. Trị chứng ngực đầy tức, hơi thở ngắn, mình nóng, nôn mửa, phiền khát, tiêu chảy. Vị thuốc: Bán hạ …………. 12g Hạnh nhân ……..12g Hậu phác …………8g Hoàng cầm…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Đào

Tên thường gọi: Đào Tên khoa học Prunus persica Stokes Họ khoa học: thuộc họ hoa hồng Rosaceae Cây đào cho ta các vị thuốc 1. Nhân hạt đào tức là đào nhân. 2. Nước cất lá đào (Mô tả, hình ảnh cây Đào, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây đào…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần H

Hội dương

Huyệt là nơi hội khí của mạch Đốc và Dương mạch, vì vậy gọi là Hội Dương (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Lợi Cơ. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 35 của kinh Bàng Quang. Ngang đầu dưới xương cụt, cách đường giữa lưng 0, 5 thốn. Dưới da là khối mỡ nhão của hố ngồi-trực tràng, cơ…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG CAN ĐỞM NHIỆT

Chứng Can Đởm thấp nhiệt là tên gọi chung cho những chứng trạng do thấp nhiệt ngăn trở, sự sỡ tiết của Can Đởm bị thất thường hoặc là do thấp nhiệt theo đường Kinh mà dồn xuổng gây nên bệnh. Chứng này có thể do cảm nhiễm ngoại tà thấp nhiệt, hoặc ham uổng rượu, ăn quá mức đồ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại hoàng Tán V

Bài thuốc Đại hoàng Tán V Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị âm đạo bị ngứa. Vị thuốc: Đại hoàng ……… 20g Đan sâm ……….. 20g Hoàng cầm ……. 20g Hoàng kỳ (nướng) ……….. 20g Huyền sâm …….20g Sơn thù ……….. 20g Xà sàng tử …….. 20g Xích thược …….. 20g Tán bột. Ngày…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chi Xị Tề Thái Thang

Bài thuốc Chi Xị Tề Thái Thang Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị tiểu ra máu. Vị thuốc: Chi tủu (sống) …….10g Đậu xị ………….16g Tề thái ………… 30g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Trung Sinh Khương Thang

Bài thuốc Ôn Trung Sinh Khương Thang Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị phế khí hư hàn, phổi yếu. Vị thuốc: Cam thảo ………… 80g Ma hoàng ……….. 80g Quất bì …………. 160g Quế tâm ……….. 160g Sinh khương ………………. 1280g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Diệu Thang

Bài thuốc Nhị Diệu Thang Nguyên bản bài thuốc Thọ Thế Bảo Nguyên, Q.2. Cung Đình Hiền Công Dụng: Trị gân xương đau nhức, thấp nhiệt hạ chú, phía dưới lưng đau. Vị thuốc: Hoàng bá (sao với rượu, muối) …………. 20g Thương truật (tẩm nước gạo, sao) ……….. 40g Tán bột. Mỗi lần dùng 1 thìa canh uống với…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lý Huyết Thang

Bài thuốc Lý Huyết Thang Nguyên bản bài thuốc Y Học Trung Trung Tham Tây Lục. Trương Tích Thuần Trị thiếu máu, tiểu ra máu, tiêu ra máu do nhiệt. Vị thuốc: Sơn dược ………. 30g Long cốt ………… 18g Mẫu lệ …………. 18g Ô tặc cốt ……….. 12g Tây thảo ……….. 6g Bạch thược ……….6g Bạch đầu ông ………

Tiếp tục đọc