Bài thuốc vần B

Bài thuốc Ba Kích Hoàn III 3

Bài thuốc Ba Kích Hoàn III 3 Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.53. Triệu Cát Trị bụng đau, vùng rốn đau, tiểu không thông. Vị thuốc: ………… 60g Địa hoàng …….. 1,2g ………. 1,2g Long cốt ………..1,2g Lộc nhung (nướng dòn) ……1,2g Ngũ vị tử ……… 1,2g Nhục thung dung ………… 1,2g phụ tử ………… 1,2g Quế…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nữ Thần Tán

Bài thuốc Nữ Thần Tán Nguyên bản bài thuốc Vật Ngộ Phương Hàm Khấu Quyết. Trị các chứng trước hoặc sau khi sinh, kinh nguyệt không đều, phụ nữ bị huyết vận. Vị thuốc: Bạch truật ………..4g Binh lang ……….. 4g Cam thảo ………… 2g Đại hoàng ………… 2g Đinh hương ……… 2g Đương quy ………. 4g Hoàng liên ………..2g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Truật Kiện Tỳ Thang

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị tỳ hư, ăn ít, da vàng. Vị thuốc: Bạch thược ………4g Bạch truật ………..6g Chích thảo ……. 2,8g Đương quy ………. 4g Nhân sâm ……….. 6g Phục linh ………… 4g Trần bì ………. 4g Thêm Sinh khương, Đại táo, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Ba đậu Cao II

Bài thuốc Ba đậu Cao II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Giải độc chất Thạch tín. Vị thuốc: Bạch biển đậu, liều lượng tùy dùng. Tán thành bột, thêm Ba đậu 1 hột, Cam thảo, Thanh đại, mỗi thứ một ít, hòa với nước cho uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Song Giải Tiêu Độc Tán

Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Đại Thành, Q.2. Kỳ Khôn Khứ phong, thanh nhiệt, giải độc, tả hỏa. Trị đại đầu phong, mụn nhọt. Vị thuốc: Bạc hà Bạch chỉ Cam thảo Chi tử Đại hoàng Hoàng cầm Khương hoạt Kinh giới Liên kiều Ma hoàng Phòng phong Thương truật Xạ can Xuyên khung Thêm Gừng 3 lát, sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đào Chi Thang

Bài thuốc Đào Chi Thang Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.39. Triệu Cát Trị trúng ác khí, hoắc loạn, ngực đau, ngực đầy, hông sườn đau, suyễn cấp. Vị thuốc: Chi tử nhân …… 14 hột Chu sa …………. 40g Đào chi bạch bì ……….. 1 khúc Đậu khấu ………. 40g Đương quy ….. 120g Ngô thù…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hoa hiên

Tên thường gọi: Hoa hiên còn được gọi là Hoàng hoa, kim trâm thái, huyền thảo, lê-lô, lộc thông, người tày gọi là phắc chăm. (Không được nhầm với vị thuốc Lê lô – Tên khoa học: Veratrum nigrum L) Tên tiếng Anh: day-lity Tên khoa học Hemerocallis fulva L. Họ khoa học: Thuộc họ Hành – Liliaceae ( Mô tả, hình ảnh cây…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vạn Bệnh Giải Độc Đơn III

Nguyên bản bài thuốc Thương Sang Kinh Nghiệm Toàn Thư, Q.13. Đậu Hán Khanh Trị ung nhọt (thư), đinh nhọt, phụ cốt thư. Vị thuốc: Ba đậu ……….. 7 hột Đinh hương ……… 4g Hùng hoàng …….. 8g Khinh phấn ……… 4g Ngô công ……. 1 con Nhân sâm ….. 4 con Thiềm tô ……….. 4g Tán bột, làm hoàn,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Huyết Thông Kinh Hoàn

Bài thuốc Hòa Huyết Thông Kinh Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Vệ Sinh Bảo Giám, Q.18. La Thiên Ích Trị kinh nguyệt bế, lưng đau, vùng rốn đau, cột sống đau, huyết trưng. Vị thuốc: Can tất (sao hết khói) ………. 20g ……… 20g Đào nhân (bỏ đầu nhọn) ……. 27 hột ……. 20g manh trùng ……………..13 con Mộc hương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Âm Thận Khí Hoàn

Bài thuốc Ích Âm Thận Khí Hoàn Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng (Nhãn Nhĩ Tỵ Môn). Lý Đông Viên Bổ thận, minh mục. Trị thận thủy bất túc, hoa mắt, mắt có màng, mắt nhìn đôi, đục nhân mắt. Vị thuốc: Đương quy (tẩy rượu) ……… 20g Mẫu Đơn bì …….20g Ngũ vị tử ………. 20g Sài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xương Bồ Tán III 2

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.8. Vương Khẳng Đường Trị kinh nguyệt bị trệ (ứ), âm hộ sưng đau. Vị thuốc: Đương quy (sao) ………….. 40g Tần cửu ………… 30g Ngô thù du ……. 20g Thạch xương bồ …………… 40g Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, thêm hành 5 cọng, sắc uống ấm lúc đói.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lý Xung Hoàn

Bài thuốc Lý Xung Hoàn Nguyên bản bài thuốc Y Học Trung Trung Tham Tây Lục. Trương Tích Thuần Trị kinh nguyệt bế, sinh xong sản dịch không ra kết lại thành chứng trưng, hà, âm hư phát sốt. Dương hư sinh ra bên ngoài lạnh, ăn ít, hư lao, ăn uống không tiêu. Vị thuốc: Đào nhân ………. 18g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc La Bặc Tử Tiễn

Bài thuốc La Bặc Tử Tiễn Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.66. Triệu Cát Trị ho đờm nhiều, khí suyễn, ho ra mủ máu. Vị thuốc: Đào nhân (bỏ vỏ, bỏ đầu nhọn) …………. 40g Giấm ………. 40g Hạnh nhân (bỏ vỏ, bỏ đầu nhọn) ………. 40g La bặc tử (nghiền nát) ……… 20g Mật ………… 40g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

Thìa là

Tên thường gọi: Thìa là, Thì là Tên khoa học: – Anethum graveolens L., Họ khoa học: thuộc họ Hoa tán – Apiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây thìa là, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý) Mô tả: Thìa là được biết đến là một cây gia vị đồng thời cũng là…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lai Tô Hoàn

Bài thuốc Lai Tô Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện, Q.10. Hứa Quốc Trinh Trị nhọt ở não, phụ cốt sưng đau, nhọt độc, phát sốt, tay chân sưng. Vị thuốc: Cẩu bảo ………..30g Hoàng lạp ……… 10g Hùng hoàng …….. 4g Khinh phấn ……… 4g Long não ……….. 16g Mật cá chép …….. 1 cái Mật chó…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Xác Thang I 2

Bài thuốc Chỉ Xác Thang I 2 Nguyên bản bài thuốc: Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập. Vương Hải Tàng Trị ho lâu ngày, ngực và hoành cách mô không lợi, thượng tiêu phát nhiệt. Vị thuốc: ………. 80g Chỉ xác ………… 80g Hoàng cầm ……. 60g Tán bột, mỗi lần dùng 90g, sắc với nước, uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngưu Hoàng Bảo Long Hoàn

Bài thuốc Ngưu Hoàng Bảo Long Hoàn Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.6. Lý Diên Thanh tâm, hóa đờm, tức phong, định kinh. Trị phong nhiệt, các chứng kinh phong cấp và mạn. Vị thuốc: Câu đằng ……….. 6g Cương tằm …… 1,2g Đởm tinh ………. 32g Hùng hoàng …….. 6g Ngưu hoàng ……… 0,8g Nhân sâm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Đởm Thang VI

Bài thuốc Ôn Đởm Thang VI Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị đờm nhiều, hay kinh sợ, ngủ không yên. Vị thuốc: Bạch phục linh ………………2g Bán hạ (chế) ……… 8g Cam thảo ……….. 1,6g Chỉ thực …………8g Táo nhân ……….8g Trần bì …………. 4g Tán bột. Mỗi lần dùng 4g, thêm ít Tinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Uy Nhuy Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.111. Triệu Cát Trị mắt có màng, mắt đau, mắt nhìn không rõ. Vị thuốc: Bạch linh ………..60g Chi tử nhân …… 60g Chỉ xác ………… 60g Địa cốt bì …….. 160g Độc hoạt ……….. 60g Hoàng cầm ……. 60g Hoàng liên …….. 60g Quyết minh tử …… 60g Tân lang ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xạ Can Tán III

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trong họng như có vật gì nghẽn, họng đau. Vị thuốc: Cát cánh …………12g Chỉ xác ………… 40g Chích thảo …….. 40g Kha lê lặc ………. 40g Mộc hương ……. 20g Mộc thông …….. 20g Tân lang ……….. 40g Tê giác ………… 12g Thăng ma ……… 12g Tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Đậu phụ tử Thang

Bài thuốc Lục Đậu phụ tử Thang Nguyên bản bài thuốc Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương Thẩm Trọng Khuê Trị phù thũng. Vị thuốc: Lục đậu ………..75g phụ tử …………..1 củ to bỏ vỏ cắt làm đôi Sắc chia làm 3–4 lần, uống lúc bụng đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Tuyết Cao

Bài thuốc Bạch Tuyết Cao Nguyên bản bài thuốc: Cổ Kim Y Giám, Q.4. Cung Tín Toản Điều tỳ, kiện vị, cố bản, hoàn nguyên. Trị tỳ vị hư yếu, phục hồi sức sau khi bệnh nặng. Vị thuốc: Đại mễ …… 1 thăng Nhu mễ …..1 thăng Sơn dược …….. 160g Khiếm thực ……… 160g Liên nhục (bỏ vỏ,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Đởm Thang

Bài thuốc An Đởm Thang Nguyên bản bài thuốc: Triết Giang Trung Y Tạp Chí (Kỳ 11,12, 1982). Dư Ích Khổng Thanh lợi thấp nhiệt, thư can, nhu can, công tích, đạo trệ. Trị mật viêm mạn tính. Vị thuốc: (sống) …………20g ……….10g …………. 30-60g Nhân trần ………40g Sài hồ ………….. 16g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Phương Bạch Mao căn Thang

Bài thuốc Phục Phương Bạch Mao căn Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị trẻ nhỏ tiểu cầu thận viêm cấp (phong thủy, bì thủy). Vị thuốc: Bạch Mao căn ……..30g Hoàng bá ………..6g Hoàng cầm ……. 10g Hoàng liên ………..4g Liên kiều ……….. 6g Ngân hoa ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơ Can Lý Tỳ Thang

Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám, Q.51. Ngô Khiêm Kiện tỳ, hoãn can. Trị mạn kinh phong Vị thuốc: Bạch linh Bạch thược (sao) Bạch truật (sao đất) Biển đậu (sao) Chích thảo Nhân sâm Quế chi Sơn dược Trần bì Thêm Ổi khương, Táo, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần P

Phong thi

Tên Huyệt: Thị chỉ sự tụ tập. Huyệt có tác dụng trị phong thấp gây nên tê, bại liệt chi dưới, là nơi tụtập của phong khí. Huyệt có tác dụng khứ được phong tụ đi vì vậy gọi là Phong Thị (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Thùy Thư. Xuất Xứ: Trữu Hậu Phương. Đặc Tính: Huyệt thứ 31…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát Căn Truật Ý dĩ Nhân Thang

Bài thuốc Cát Căn Truật Ý dĩ Nhân Thang Nguyên bản bài thuốc: Hoàng Hán Y Học. Thang Bản Cầu Chân Trị sốt cao, thổ tả. Vị thuốc: ………..8g Cam thảo ………… 4g Cát căn ………. 8g Đại táo ………. 5 quả Ma hoàng ………… 4g Quế chi ………. 4g Sinh khương …….. 4g Thược dược …….. 6g Sắc uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bài Phong Thang

Bài thuốc Bài Phong Thang Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.8. Tôn Tư Mạo. Trị phong độc, tà khí ở trung châu (Tỳ vị), miệng không mở được, phiền muộn muốn chết, không nhận thức được. Vị thuốc: Bối tử ………….. 40g Linh dương giác ……. 40g Tê giác tiêm ….. 40g Thăng ma …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Gia Hậu Phác Hạnh Nhân Thang

Bài thuốc Quế chi Gia Hậu Phác Hạnh Nhân Thang Nguyên bản bài thuốc Thương Hàn Luận (Biện Thái Dương Bệnh Mạch Chứng Tịnh Trị). Trương Trọng Cảnh Giải cơ, bình suyễn, điều hòa doanh vệ. Trị bệnh ở kinh thái dương, cảm phong hàn, mũi nghẹt, suyễn nhẹ. Vị thuốc: Chích thảo …….. 80g Đại táo …….. 12 quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Địa Cúc Tán

Bài thuốc Địa Cúc Tán Nguyên bản bài thuốc Y Phương Loại Tụ, Q.57. Kim Lễ Gia Trị thương hàn, về chiều tối thì phát sốt, bụng đau, tiêu ra mủ máu, lỵ mủ máu. Vị thuốc: Địa du …………. 30g Hoàng cầm ……. 30g Hoàng liên (bỏ rễ, sao sơ) …….. 30g Sơn chi (nhân) …… 16g Tây căn…

Tiếp tục đọc