Kiến thức y khoa

VỠ TỬ CUNG

VỠ TỬ CUNG – CHẨN ĐOÁN – XỬ TRÍ – BIẾN CHỨNG – PHÒNG BỆNH Vỡ tử cung là một trong các tai biến sản khoa có thể gây tử vong mẹ và thai nhi. Hiện nay nhờ tiến bộ của khoa học trong lĩnh vực gây mê hồi sức cũng như trình độ chuyên khoa sản được nâng cao…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Định Thống Như Thần Thang

Bài thuốc Định Thống Như Thần Thang Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Sa Đồ Mục Tô Trị bụng đau do nhiệt. Vị thuốc: Bạch thược Cam thảo Hậu phác Phục linh Sơn chi Thương truật Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Bạch thược…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Sao đen

Tên thường gọi: Sao đen còn gọi là Cây sao, Koky (Campuchia), May khèn (Lào) Tên khoa học: Hopea odorata Roxb. Họ khoa học: Thuộc họ Sao dầu – Dipterocarpaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Sao đen, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cây gỗ lớn có thân cao suôn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhất Quán Tiễn

Bài thuốc Nhất Quán Tiễn Nguyên bản bài thuốc: Nhất quán tiễn Sa sâm 12 Qui đầu 12 Kỉ tử 12-24 Mạch môn 12 Sinh địa 14-60 Xuyên luyện tử 6                     Tác dụng : Dưỡng âm sơ can Trị: Can thận âm hư, can khí uất gây nên ngực sườn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Kinh Ẩm

Bài thuốc Điều Kinh Ẩm Nguyên bản bài thuốc La Thị Hội Dược Y Kính, Q.14. La Quốc Cương Lý khí, giải uất, hoạt huyết, điều kinh. Trị phụ nữ khí nghịch, huyết trệ làm cho khi hành kinh thì bụng đau. Vị thuốc: Đương quy ……..10g Hương phụ (sao rượu) ……….. 4g Nguyên hồ (sao) …………….. 4g Ngưu tất…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Ẩm V

Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị nóng âm ỉ trong xương, buồn bực, kêu khóc. Vị thuốc: Chích thảo ………..8g Long đởm ……..0,4g Mạch môn ………..8g Nhân sâm ……….. 8g Phòng phong …..0,4g Sài hồ …………8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Ký Tế Giải Hoa Hoàn

Bài thuốc Ký Tế Giải Hoa Hoàn Nguyên bản bài thuốc Tuyên Minh Luận Phương, Q.4. Lưu Hà Gian Trị các chứng thực hỏa, cuồng, bứt rứt, miệng táo, cổ khô, mũi chảy máu… Vị thuốc: Đại hoàng Hoàng bá Hoàng cầm Hoàng liên Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Gia Bí Ôn Phế Thang

Bài thuốc Gia Bí Ôn Phế Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Nhân Mạch Trị, Q.3. Tần Cảnh Minh Trị Phế hàn, ho, suyễn, nôn ra đờm dãi, hông sườn bên phải đau lên đến ngực, mất ngủ, mạch bộ thốn Trầm Trì. Vị thuốc: Bách bộ Cát cánh Khoản đông hoa Sinh khương Tô tử Trần bì Sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Diệp Hoàn

Bài thuốc Bá Diệp Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương. Vương Hoài Ẩn Trị phụ nữ bị băng trung lậu hạ không cầm, tay chân không có sức, gầy ốm, trong bụng đau, không muốn ăn uống. Vị thuốc: A giao ………….. 30g Bá diệp (sao sơ) …………… 30g Địa du …………. 30g ……. 22g Lộc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Châu Tán

Bài thuốc An Châu Tán Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Dao Hàm Nhãn Khoa Phó Vu Nhân Thanh trung, quán huyết (làm mát Tỳ Vị, rót máu vào), trị mắt sưng đỏ, mắt đau. Vị thuốc: Cam thảo ………. 20g ………….. 20g ……….. 20g Hoàng cầm (sao rượu) ………20g ………… 20g Kinh giới ……….. 20g Long đởm thảo ……………..…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

CÁT SÂM

Còn gọi là sâm nam, sâm chuột, ngưu đại lực, sơn liên ngẫu, đại lực thự Tên khoa học: Milletia speciora Champ Họ Cánh Bướm (Fabaceae – Papilsionaceae) ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Cây Cát sâm là một loại cây nhỡ, có thân gỗ. Có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Tử An Tâm Thang

Bài thuốc Bá Tử An Tâm Thang Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Lục, Q.3. Trần Sĩ Đạc Trị lưỡi bị chảy máu. Vị thuốc: Bá tử nhân …….. 10g Bối mẫu …………. 2g ……..16g ………..2g Ngũ vị tử ….. 10 hột Nhân sâm ……… 10g Phục thần ……… 10g Sinh địa ……….. 16g Viễn chí …………. 4g Xương bồ…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần D

Đại lăng

Tên Huyệt: Huyệt ở vị trí nhô cao (đại) ở cổ tay, có hình dáng giống gò mả (lăng), vì vậy gọi là Đại Lăng (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Quỷ Tâm, Tâm Chủ. Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2). Đặc Tính: + Huyệt thứ 7 của kinh Tâm Bào. + Huyệt Du, huyệt Nguyên, thuộc hành Thổ, huyệt…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần D

ĐÁI RA MÁU

Là một chứng do nhiều nguyên nhân bệnh ở đường tiết niệu gây ra,viêm đường tiết niệu, sỏi, lao thận , khối u, … được miêu tả trong chứng Ngũ lâm, Niệu huyết của đông y Có thể tiểu ra máu đại thể: mắt thường trông thấy được, máu ra đỏ tươi lẫn cục máu đã đông hoặc nước tiểu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Kiều Tán IV 2

Bài thuốc Liên Kiều Tán IV 2 Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị phế có phong nhiệt, mặt có mụn nhọt. Vị thuốc: Bạch chỉ Bối mẫu Cam thảo Chi tử Hoàng liên Kinh giới Liên kiều Phiến cầm Sa sâm Tang bạch bì Xuyên khung Đều 2,8g. Tán bột. Ngày uống 8…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Chu Liên Hoàn

Bài thuốc Đại Chu Liên Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Lục Khoa Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ ăn uống quá độ làm bụng đầy trướng, bụng và hông đau, ăn uống không tiêu, suyễn khát phiền táo, nằm ngồi không yên. Vị thuốc: Ba đậu (chế) ……………. 21 hột Can khương (nướng) ………… 12g Đinh hương …….12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Uất kim Hoàng Liên Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị thủy hỏa không giao nhau, hư hỏa bốc lên, tinh thoát, ngũ lâm, bạch trọc. Vị thuốc: Bạch linh …….. 160g Đại hoàng ……… 80g Hắc khiên ngưu ………….. 120g Hoàng cầm ……. 80g Hoàng liên …….. 40g Hoạt thạch ….. 160g Hổ phách ………. 80g Uất kim…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cầm Truật Thang

Bài thuốc Cầm Truật Thang Nguyên bản bài thuốc: Bảo Thai Thần Hiệu. Lê Hữu Trác Trị thai không yên, bụng đau, phòng xẩy thai. Vị thuốc: …….. 20g Hoàng cầm ……. 40g Sắc uống dần dần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp tục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Ngữ Thang II

Bài thuốc Giải Ngữ Thang II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.1. Vương Khẳng Đường Khu phong, hóa đờm, thông lạc. Trị trúng phong không nói được, liệt nửa người. Vị thuốc: Bạch chỉ Cam thảo Đương quy Khương hoạt Nhân sâm Nhục quế Phòng phong Thiên ma Thiên Nam tinh Toan táo nhân Trần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Qua Đế Tán Phục Phương

Bài thuốc Qua Đế Tán Phục Phương Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Trị gan viêm cấp thể vàng da nặng (thấp nhiệt uẩn kết). Vị thuốc: Hồng khô cốc ……………29 hạt Ma tước phẩn (phân chim sẻ) ………… 7 cục Qua đế …………7 cái Xích tiểu đậu …………….. 7 hạt Tán bột,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc SÀI HỒ THANH CAN THANG

Nguyên bản bài thuốc (SAI KO SEI KAN TO) Thành phần và phân lượng: Sài hồ 2,0g, Đương quy 1,5g, Thược dược 1,5g, Xuyên khung 1,5g, Địa hoàng 1,5g, Hoàng liên 1,5g, Hoàng cầm 1,5g, Hoàng bá 1,5g, Sơn chi tử 1,5g, Liên kiều 1,5g, Cát cánh 1,5g, Ngưu bàng tử 1,5g, Qua lâu cǎn 1,5g, Bạc hà diệp 1,5g,…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

BÀI THUỐC TRỊ BỆNH BUỒN ĐI TIỂU LUÔN (DO TRÍCH TIỂU)

BÀI THUỐC TRỊ BỆNH BUỒN ĐI TIỂU LUÔN (DO TRÍCH TIỂU) Hoài sơn20g Thạch xương bồ12g Tỳ giải12g Ích trí nhân8g Chủ trị: Đái di trích: Người bị bệnh cứ buồn đi đái luôn, nước tiểu trong, mỗi lán đi đái chỉ được một it như có gì vướng tắc, khi đi đái xong rồi lại ra vái giọt rây…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần R

Ra mồ hôi màu đỏ

Đây là một hiện tượng rối loạn chức phận tiết mồ hôi kèm theo rối loạn chuyển hóa một số chất trong thành phần mồ hôi. Nguyên nhân và cơ chế của hiện tượng này hiện nay y học vẫn chưa giải thích được rõ ràng Triệu chứng: lòng bàn tay bàn chân nóng, ra mồ hôi sắc đỏ, ngấm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Nhũ Thang

Bài thuốc Hòa Nhũ Thang Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Lục, Q.13. Trần Sĩ Đạc Thanh nhiệt, giải độc, tiêu ung, tán kết. Trị bên trên vú có mụn nhọt sưng đau. Vị thuốc: ……40g Bối mẫu …………12g Cam thảo (sống) ……………. 8g ……. 40g Thiên hoa phấn ……………..12g Xuyên sơn giáp (sao đất) …….1 miếng Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bích Vân Tán II

Bài thuốc Bích Vân Tán II Nguyên bản bài thuốc: Dịch Hầu Thiển Luận, Q. Hạ. Trị họng đau lở loét làm mủ (dịch hầu hủ lạn). Vị thuốc: Băng phiến …… 0,8g Bằng sa …………..8g ………..4g Ngưu hoàng …..1,2g Thanh đại ……….. 4g Thanh ngư đởm (phơi khô) …………….. 2 cái Tán nhuyễn. Dùng để thổi vào chỗ đau.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Hóa Thang Gia Sài Hồ Sơn Tra Thần khúc

Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa (Sản Hậu Biên), Q. Thượng. Phó Thanh Chủ Trị sinh xong bị nóng lạnh không đều. Vị thuốc: Cam thảo ……….. 2g Đan sâm …………. 8g Đào nhân ……14 hột Đương quy ……..12g Hắc khương ……. 2g Hồng hoa …….. 3,2g Sài hồ …………6g Sơn tra …………. 10g Thần khúc …….. 10g Xuyên khung…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Hoàng Thang II

Bài thuốc Khung Hoàng Thang II Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị nửa đầu đau, đầu đau, cảm phong, mũi nghẹt, tiếng nặng, hắt hơi, chảy nước mũi. Vị thuốc: Hùng hoàng (tán, thủy phi) …….. 4g Kinh giới huệ ……… 10g Tế tân (bỏ mầm, lá) ………… 4,8g Toàn yết (sao) ………….. 5 con…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chi tử Nhân Tán

Bài thuốc Chi tử Nhân Tán Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương. Vương Hoài Ẩn Trị trẻ nhỏ bị chứng kiết lỵ do nhiệt, bụng đau, tâm phiền. Vị thuốc: Chi tử nhân …… 20g Địa du (sao) ……… 1,2g ……. 20g ……… 1,2g …….. 40g Tán bột. Ngày uống 4g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Chỉ Thang

Bài thuốc Hương Chỉ Thang Nguyên bản bài thuốc: Y Thuần Thặng Nghĩa, Q.4. Phí Bá Hùng Sơ phong, giải biểu, lý khí, hòa doanh. Trị cơ và da lông không bền chặt, thái dương kinh bị phong tà xâm nhập gây nên đầu đau, mũi hơi nghẹt, chảy nước mũi xanh. Vị thuốc: ……… 2,4g ………… 4g …………. 8g…

Tiếp tục đọc