Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Quất Thang

Bài thuốc Chỉ Quất Thang Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị vùng thượng tiêu ngăn nghẹn, vùng thượng tiêu đau. Vị thuốc: Chỉ xác ………….. 6g Trần bì ………… 3,2g Sắc chung với 3 lát Gừng sống, uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

28. Ung thư buồng trứng

Châm cứu, bấm huyệt chữa ung thư buồng trứng 1. Người nằm ngửa, thày thuốc đứng ở bên cạnh, dùng ngón tay và ngón tay giữa ấn day ở huyệt khúc cốt và ở điểm đau ỏ bụng dưới. Mỗi thao tác làm trong 1 phút. 2. Dùng các ngón tay của bàn tay véo nâng thịt ở chỗ các…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Nhung Vệ Sinh Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Trung Dược Thành Dược Xử Phương Tập. Viện Nghiên Cứu Trung Y Bổ tỳ thận, ích tinh huyết, tráng yêu tất, chỉ di tiết. Trị cơ thể suy nhược, tinh thần bất túc, ăn uống không được, mộng tinh, di tinh, lưng đau, gối mỏi. Vị thuốc: Ba kích ……… 3,2kg Bạch thược ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Độc Chí Tái Thần Đơn

Bài thuốc Giải Độc Chí Tái Thần Đơn Nguyên bản bài thuốc Ngụy Thị Gia Tàng Phương. Ngụy Hiện Thanh nhiệt độc, trị chứng trường độc kết độc lâu ngày, gây ra nóng trong xương. Vị thuốc: Cam thảo (sống) …………….. 4g Hoạt thạch ……..12g Hổ phách ……… 1,6g Nhân sâm ……….. 8g Tam thất ………..8g Trân châu ……..1,6g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Gia Long Cốt Mẫu Lệ Thang

Bài thuốc Quế chi Gia Long Cốt Mẫu Lệ Thang Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh Liễm tinh, trấn nghịch, điều hòa âm dương. Trị di tinh, mộng tinh tiêu sống phân, bụng dưới đau. Vị thuốc: Cam thảo ……….. 80g Đại táo ………. 12 trái Long cốt ………. 120g Mẫu lệ ………….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chi tử Can khương Thang

Bài thuốc Chi tử Can khương Thang Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Luận Trương Trọng Cảnh Trị chứng thương hàn, dùng thuốc xổ mà không bớt sốt, nên dùng thang này. Vị thuốc: Can khương ……40g Chi tử (bổ ra) …………. 14 quả Sắc uống ấm Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Thanh Độc Ẩm

Bài thuốc Hoàng liên Thanh Độc Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Nội Ngoại Thương Biện Hoặc Luận, Q.Trung. Lý Đông Viên Trị bệnh bách hợp, bệnh lạ (kỳ bệnh), các chứng bệnh do hỏa gây ra tê bại, đau nhức. Vị thuốc: Cam thảo ………. 4g Cam thảo (tiết) ……. 4g Cảo bản …………. 4g ………… 4g Độc hoạt ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hồi Dương Cứu Cấp Thang

Bài thuốc Hồi Dương Cứu Cấp Thang Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Lục Thư, Q.3. Đào Tiết Am Hồi dương, cứu nghịch, ích khí, sinh mạch. Trị chứng trúng hàn, hàn tà trúng 3 kinh âm, toàn thân lạnh, bụng đau, thổ tả, không khát môi xanh, nôn ra đờm dãi, mạch Trầm Trì không lực. Vị thuốc: ………..8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Kinh Tán III

Bài thuốc Chỉ Kinh Tán III Nguyên bản bài thuốc: 380 Bài Thuốc Đông Y Hiệu Nghiệm. Viện Trung Y Thượng Hải Trị trẻ nhỏ bị kinh phong cấp và mạn tín, não viêm dịch tễ gây co giật. Vị thuốc: Bạch cương tằm …………….80g Ngô công ………..40g Thiên ma ………. 40g Toàn yết ……….. 40g Tán bột. Ngày uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc KHU PHONG GIẢI ĐỘC THANG

Bài thuốc KHU PHONG GIẢI ĐỘC THANG Nguyên bản bài thuốc Thành phần và phân lượng: Phòng phong 3,0g, Ngưu bàng tử 3,0g, Liên kiều 5,0g, Kinh giới 1,5g, Khương hoạt 1,5g, Cam thảo 1,5g, Cát cánh 3,0g, Thạch cao 5-10g. Cách dùng và lượng dùng: Thang. Đặc điểm của thuốc này là ngậm và nuốt dần ít một. Công…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hùng hoàng

Tên thường gọi: Hùng hoàn Còn gọi là Thạch hoàng, Hùng tinh, Hoàng kim thạch, Minh hùng hoàng, Yêu hoàng. Tên khoa học: Realgar. (Mô tả, hình ảnh cây Hùng hoàng, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Hùng hoàng là khoáng chất ở trạng thái thiên nhiên (Asen Bisunphua thiên nhiên), thành…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Hoàn V

Bài thuốc Bạch truật Hoàn V Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị tiêu ra máu. Vị thuốc: Bạch truật (sao đất) ………. 640g Sinh địa (chưng chín) …….. 320g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 10–20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chính Sài Hồ Ẩm

Bài thuốc Chính Sài Hồ Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.51. Trương Cảnh Nhạc Bình tán phong hàn. Trị cảm phong hàn. Vị thuốc: Cam thảo ……… 4g Can khương …… 4g Phòng phong ….. 4g Sài hồ …………8g Thược dược …… 12g Trần bì ………….. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Linh Pháp Gia Vị

Bài thuốc Ngũ Linh Pháp Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Trị tiêu chảy do thấp. Vị thuốc: Bạch truật …….. 12g Hoắc hương …….. 6g Phục linh ………..12g Quan quế …….. 3,2g Trạch tả ………… 12g Trư linh ………..12g Xuyên phác …….. 6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lưỡng Nghi Thang

Bài thuốc Lưỡng Nghi Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn Tiền Kính Hồ Trị chứng hoàng đản do thấp thủy nhập vào đởm. Vị thuốc: Bạch truật …….. 40g Long đởm thảo ……..4g Nhân trần ……….. 4g Phục linh ………. 20g Sài hồ …………2g Úc lý nhân ………. 2g Ý dĩ ………….20g Sắc uống. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại hoàng Đương Quy Tán II

Bài thuốc Đại hoàng Đương Quy Tán II Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông, Q.5. Trương Thạch Ngoan Trị mắt sưng đau, huyết ứ gây ra chảy rỉ ở mắt, mắt mờ do xuất huyết ở đáy mắt. Vị thuốc: Đại hoàng ……… 40g Đương quy ……. 20g Hoàng cầm ……. 40g Hồng hoa ………..8g Mộc tặc ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bí Truyền Liễm Lựu Cao

Bài thuốc Bí Truyền Liễm Lựu Cao Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chính Tông, Q.2. Trần Thực Công Trị vết thương không lành miệng. Vị thuốc: Huyết kiệt ………. 4g Ô tặc cốt …………4g Tượng bì ……….. 4g Nhũ hương ……….4g Khinh phấn ……… 4g Long cốt ………… 4g Tán nhuyễn. Dùng 15 quả Trứng gà, nấu chín, bỏ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Hoạt phụ tử Tán

Bài thuốc Khương Hoạt phụ tử Tán Nguyên bản bài thuốc Loại Chứng Hoạt Nhân Thư, Q.18. Chu Quăng Trị thận hư, vị hàn, can hỏa bốc lên trên, nấc. Vị thuốc: Can khương ……40g Hồi hương ………20g Khương hoạt ……… 20g Mộc hương ……. 20g phụ tử …………. 20g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

MỘC HƯƠNG

– Tên thường gọi: Vị thuốc Mộc hương còn gọi Ngũ Mộc hương (Đồ Kinh), Nam mộc hương (Bản Thảo Cương Mục), Tây mộc hương, Bắc mộc hương, Thổ mộc hương, Thanh mộc hương, Ngũ hương, Nhất căn thảo, Đại thông lục, Mộc hương thần (Hòa Hán Dược Khảo), Quảng Mộc hương, Vân mộc hương, Xuyên mộc hương, Ổi mộc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Bạch truật Tán

Bài thuốc An Thai Bạch truật Tán Nguyên bản bài thuốc: Vệ Sinh Bảo Giám, Q.18. La Thiên Ích Ích khí, tán hàn, kiện tỳ, trừ thấp, ôn trung, an thai. Trị phụ nữ có thai mà béo phì và hàn làm thai động. Vị thuốc: Bạch truật ………..8g Mẫu lệ ………. 8g ……8g Xuyên tiêu ………. 8g Tán bột,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Nghiệt Ích Âm Hoàn

Bài thuốc Liên Nghiệt Ích Âm Hoàn Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị mắt có màng mây. Vị thuốc: Cam thảo (rễ) ……. 20g Độc hoạt ……….. 20g Đương quy (thân) ………… 20g Hoàng bá ………. 40g Hoàng cầm ……. 40g Hoàng liên …….. 40g Khương hoạt ……… 20g Ngũ vị tử ………. 20g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vạn Kim Cao III

Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chứng Trị Toàn Sinh Tập. Vương Chùy Đức Trị mi mắt đỏ, mi mắt loét. Vị thuốc: Đồng lục ………… 2g Đương quy ……..16g Hoàng liên …….. 16g Khổ sâm …………16g Kinh giới huệ ……… 16g Ngũ bội tử ………16g Phòng phong ……… 16g Xuyên khung …….. 16g Tán bột, trộn với nước sắc…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

Hội chứng bệnh

Chứng vong dương Chứng âm dịch khuy tôn Chứng âm dương đều hư Chứng bệnh thanh dương không thăng Chứng hàn thấp Chứng huyết hoạt Chứng khí huyết đều hư Chứng táo đàm Chứng tróc âm không giáng Chứng vong dương Hội chứng bệnh âm hư Hội chứng bệnh băng huyết Hội chứng bệnh dương hư Hội chứng bệnh huyết…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Khung Hoàn V

Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.46. Chu Tiêu Trị đầu phong, chảy nước mắt. Vị thuốc: Bạch chỉ ……….. 0,4g Bạch truật ……. 0,4g Cam cúc hoa …….. 0,4g Tế tân ………… 0,4g Xuyên khung ……. 0,4g Tán bột. Trộn với giấm làm viên, to bằng hạt lúa nếp lớn. Ngày uống 3 viên. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Đạo Đờm Thang

Đạo Đờm Thang Nguyên bản bài thuốc Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Khu phong, đạo đờm, hành khí, khai uất. Trị chứng phong đờm bốc lên gây ra nhức đầu, chóng mặt, đờm nhiều, ngực tức. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……. 8g Cam thảo ………… 4g Chỉ thực ………… 12g Nam tinh (chế) ……. 6g Phục linh ………..12g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bạc thau

  Tên thường gọi: Còn gọi là bạch hạc đằng, bạc sau, thau bạc, mô bạc, bạch hoa đằng, lú lớn, thảo bạc (miền Nam), chấp miên đằng (Tuệ Tĩnh), Pác Túi (Tày) Tên khoa học: Argryeria acuta Lour. Họ khoa học: Thuộc họ Bìm bìm Convolvulaceae. (Mô tả, hình ảnh cây bạc thau, phân bố, thu hái, thành phần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ kiến trung thang

Bài thuốc Hoàng kỳ kiến trung thang Nguyên bản bài thuốc: (Kim quĩ yếu lược) Hoàng kỳ kiến trung Hoàng kỳ 60 Quế chi 12 Táo 4q 24 Cam thảo 12 Sinh khương 12 Di đường 50 Cách dùng và lượng dùng: Thang. Phương pháp bào chế: Sắc chung tất cả các vị thuốc thực vật, sau đó bỏ bã…

Tiếp tục đọc