Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Bì Vị Linh Thang

Bài thuốc Quất Bì Vị Linh Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị mụn nhọt (ung thư), nôn mửa, không muốn ăn uống. Vị thuốc: Bạch truật …………8g Bán hạ ……….. 4g Chích thảo …………8g Hậu phác …………..8g Mao căn ………. 8g Nhân sâm ………… 8g Phục linh …………. 8g Quất bì ……….. 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngải Bá Ẩm

Bài thuốc Ngải Bá Ẩm Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị mũi chảy máu liên tục. Vị thuốc: Bá tử nhân ………. 6g Đơn bì ………..6g Lá sen ……….. 1 cái Liên nhục ………… 8g Ngải diệp ………..6g Sinh địa ……….. 12g Sơn dược ……….. 8g Sơn thù …………. 6g Trạch tả ………… 4g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Thanh Chấn Hoàn

Bài thuốc Nhân sâm Thanh Chấn Hoàn Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Hóa nhiệt, trị ho, đờm, suyễn. Vị thuốc: Bán hạ ………….28g Chích thảo …….. 28g Hoàng cầm ……. 28g Mạch môn …….. 12g Ngũ vị tử ….. 13 hột Nhân sâm ……… 40g Sài hồ ………….. 40g Thanh đại ……… 12g Trần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Độc Hoàn III

Bài thuốc Giải Độc Hoàn III Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Giải tất cả các chứng độc. Vị thuốc: Bạc hà …………. 80g Bách dược tiễn …… 80g Bạch cương tằm …………….80g Bản lam căn ….. 80g Cam thảo ……..160g Can cát …………80g Chu sa …………. 40g Đại hoàng ……… 40g Hàn thủy thạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bình Can Khí Hòa Can Huyết Phương

Bài thuốc Bình Can Khí Hòa Can Huyết Phương Nguyên bản bài thuốc: Hiệu Phỏng Tân Phương. Lê Hữu Trác Trị âm hư huyết kém, sườn đau, thở khó, không quay trở được, đầu choáng váng, mắt mờ do phong nhiệt bị bế tắc lấn lên, can kinh bị tổn hại. Vị thuốc: ……….8g Đan sâm ………… 6g Đơn bì…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Can Tư Thận Thang

Bài thuốc Hòa Can Tư Thận Thang Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư. Trương Cảnh Nhạc Trị sốt rét. Vị thuốc: ………8g ……..12g Hoài sơn …………16g Mẫu Đơn bì ……. 12g Nhục quế ………… 4g ………..12g ………… 32g Trạch tả …………. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Đởm Tiệt Háo Thang

Bài thuốc Long Đởm Tiệt Háo Thang Nguyên bản bài thuốc Lương Quáng Hoài, Trung Tây Y Kết Hợp Tạp Chí 1989, 9 (1). 22- 23. Trị hen suyễn. Hàn đờm thêm Khoản đông hoa 12g, Tế tân 10g. Cơn hen nặng thêm Đình lịch tử, Tô tử đều 15g. Đàm nhiệt thêm Liên kiều, chế Nam tinh. Sau khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Để Đương Thang II

Bài thuốc Đại Để Đương Thang II Nguyên bản bài thuốc: Huyết Chứng Luận, Q.8. Đường Tôn Hải Phá huyết, hạ ứ. Trị kinh nguyệt bế. Vị thuốc: Dạ minh sa ……. 10g (sao rượu) …………. 4g Đào nhân ………. 10g ……..10g Đơn bì …………. 10g ………..4g Nga truật ………… 4g Ngưu tất …………..6g Sơn giáp phiến ………….. 3 miếng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Trần Thang Gia Giảm II

Bài thuốc Nhị Trần Thang Gia Giảm II Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị nôn mửa do hàn. Vị thuốc: Bán hạ Cam thảo Đinh hương Hương phụ Phục linh Sa nhân Thương truật Trần bì Xuyên khung Sắc uống ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Giao Kê Tử Hoàng Hoàn

Bài thuốc A Giao Kê Tử Hoàng Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thời Lệnh Bệnh Học. Thời Dật Nhân An thần, trấn kinh, trị trẻ sốt cao co giật. Vị thuốc: A giao ………….. 16g ……. 12g Kê tử hoàng (lòng đỏ trứng gà) ………. 1 cái Thạch quyết minh …………12g Từ thạch ……….. 16g Tán bột làm thành viên.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Thông thiên

Thông thiên Tên khoa học: Thevetia peruviana (Pars.) K. Schum, thuộc họ Trúc đào – Apocynaceae.  Tiếng Trung: 黄花夹竹桃 (Hoàng hoa giáp trúc đào) ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỡ thường xanh hay cây gỗ nhỏ cao 2-5m. Cành mang nhiều vết sẹo do…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mẫu Lệ Tán III

Bài thuốc Mẫu Lệ Tán III Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị trẻ nhỏ mồ hôi tự ra. Vị thuốc: Hoàng kỳ ………… 8g Mẫu lệ ………….20g Sinh địa ……….. 12g Sắc với Phù tiểu mạch và Ma hoàng căn, uống trước bữa ăn. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngọc Nữ Tiễn

Bài thuốc Ngọc Nữ Tiễn Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.51. Trương Cảnh Nhạc Thanh vị, dưỡng âm. Trị âm hư vị nhiệt, đầu đau, răng đau. Vị thuốc: Ngưu tất …………6g Tần giao ………… 12g Thạch cao ……… 12g Thục địa …………16g Tri mẫu …………. 6g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dũ Thống Tán

Bài thuốc Dũ Thống Tán Nguyên bản bài thuốc Trọng Đính Nghiêm Thị Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Tán hàn, hoạt huyết, định thống. Trị hàn ứ, huyết trệ, tâm vị đau cấp, ngực đau, dạ dày đau. Vị thuốc: Đương quy 12g Huyền hồ sách 12g Lương khương 8g Nga truật 12g Ngũ linh chi 12g Lượng bằng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Khương Thang

Bài thuốc Khung Khương Thang Nguyên bản bài thuốc Loại Chứng Phổ Tế Bản Sự Phương, Q.10. Hứa Thúc Vi Trị phụ nữ huyết hư, phong tà bốc lên gây nên đầu đau, hoa mắt. Vị thuốc: Bán hạ khúc (sao) ………… 20g Cảo bản ………..20g Chích thảo …….. 20g Đương quy ……. 30g Khương hoạt ……… 20g Kinh giới…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Cam tích

a- Triệu chứng: Trẻ con bùng ỏng, đít teo, ăn uống ít,ỉa khẳn, lúc rắn lúc lỏng,đái khai hoặc lắng trắng như cặn nước gạo, buồn bức không yên, hay quấy khóc lâu ngày thành còm cõi suy nhược khó chữa. b- Lý: Tỳ hư can uất, ăn uống tích trệ. c- Pháp: Sát trùng tiêu tích, bình Can bổ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Bất Hoán Tán

Bài thuốc Kim Bất Hoán Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị Phế và Vị hư, ho, suyễn, đờm, bụng và hông sườn đầy trướng. Vị thuốc: Anh túc xác …… 20g Cam thảo ………. 12g Chỉ xác ………… 16g Hạnh nhân ……..12g Tán bột. Ngày uống 8–12g với nước sắc Sinh khương và…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Cây bắt ruồi

Tên thường gọi: Cây bắt ruồi còn gọi là Cây nắp ấm, cây bình nước, nắp bình cất, nắp nước, Trư lủng thảo, Trư tử lung (Trung Quốc), Bình nước kỳ quan, Bình nước (miền Trung và miền Nam Việt Nam). Tên tiếng Trung: 猪笼草 Tên khoa học Nepnthes mirabilis (Lour.) Druce. Họ khoa học: Thuộc họ nắp ấm Nepenthaceae. (Mô…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Hồn Tán

Bài thuốc Quy Hồn Tán Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị chứng cổ (trướng) độc mới phát ở phần ngực trên. Vị thuốc: Bạch phàn (nửa khô, nửa sống) …………40g Kiến trà ………… 40g Tán bột. Ngày uống 40g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc LINH KHƯƠNG TRUẬT CAM THANG

Bài thuốc LINH KHƯƠNG TRUẬT CAM THANG Nguyên bản bài thuốc (RYO KYO JUTSU KAN TO)  Đơn thuốc: Phục linh 12g Can khương 3g (không được dùng Sinh khương) Bạch truật 12g Cam thảo 6g.  Cách dùng : Sắc uống ngày 2 lần  Công dụng: Trị các chứng đau vùng thắt lưng, lạnh vùng thắt lưng, đái dầm ở những…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Diệp Thang II

Bài thuốc Bá Diệp Thang II Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị nôn ra máu (thổ huyết). Vị thuốc: A giao ………….. 12g Bá diệp (sao) ………12g Bào khương …… 12g Diệc quế ………… 4g Ngải diệp ………..4g Sắc uống nóng với nước Đồng tiện. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

CHẢY MÁU TIÊU HÓA THẤP

CHẢY MÁU TIÊU HÓA THẤP -Viêm ruột xuất huyết -Thương hàn -Viêm ruột xuất huyết hoại tử -Bệnh Crohn: thường gặp tổn thương vùng hồi manh tràng với đau bụng đi cầu phân lỏng từng đợt. Biến chứng chảy máu thường hay gặp giai đoạn 2 – 3 của bệnh. -Lồng ruột -Lỵ trực trùng -Lỵ amip -K đại tràng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kha Lê Lặc Hoàn II

Bài thuốc Kha Lê Lặc Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Tỳ Vị Luận, Q. Hạ Lý Đông Viên Trị hưu tức lỵ, bụng và rốn đau. Vị thuốc: Đinh hương ……. 30 nụ Kha tử …………. 20g Xuân căn bạch bì ………….. 80g Tán bột. Trộn với Giấm và hồ miến. Ngày uống 8–12g với nước cơm. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Tích Tán

Bài thuốc Ngũ Tích Tán Nguyên bản bài thuốc: Tác dụng: Tán hàn, giải biểu, ôn trung, tiêu tích Ngũ tích tán Tang bì 240 Chỉ sác 240 Ma hoàng 240 X truật 960 Can khương 160 Cát cánh 480 Hậu phác 160 Bạch chỉ 120 Xuyên khung 120 Trích thảo 120 Bạch linh 120 Qui đầu 120 Nhục quế…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Xác Hoàn IV

Bài thuốc Chỉ Xác Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị đại tiện bí kết (bón). Vị thuốc: Chỉ thực Tạo giác Liều lượng bằng nhau, tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12–16g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Hoa Xà Tán V

Bài thuốc Bạch Hoa Xà Tán V Nguyên bản bài thuốc: Vương Thị Thủ Tập. Vương Mạnh Anh Trị đậu chẩn, ban sởi. Vị thuốc: Bạch hoa xà ……40g Đinh hương ……. 40 nụ Tán bột. Ngày uống 2 lần, mỗi lần 2–4g với rượu nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Phòng bệnh trúng phong

Người già yếu, khí huyết hư, có thể thấy những hiện tượng như: Bất thần xầm tối mặt, hoa mắt, chân tay rã rời, ngói tay tê dại hoặc da thịt máy đông, co giật, nhiều đờm, hay quên, có lúc lưỡi tê khó nói. Đó là tiền triệu chứng của trúng phong có thể xẩy ra. Muốn đề phòng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Can Hoàn II

Bài thuốc Dưỡng Can Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Thân Hình Môn), Q.25. Thẩm Kim Ngao Dưỡng huyết, vinh cân, khứ phong, thông lạc. Trị gân cơ bị tổn thương (té ngã, đánh đập…). Vị thuốc: Bạch thược ……. 20g Đương quy ……. 20g Khương hoạt ……… 20g Phòng phong ……… 20g Thục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngược Tật Đệ Nhất Phương

Bài thuốc Ngược Tật Đệ Nhất Phương Nguyên bản bài thuốc Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Trị sốt rét. Vị thuốc: Bán hạ …………. 12g Chích thảo ………..4g Hậu phác ………..6g Hoàng cầm ……….8g Phục linh ………..12g Sài hồ …………8g Sinh khương ……..3 lát Tân lang …………12g Thanh bì ……….. 6g Thương truật ….. 8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Diên Hồ Sách Tán

Bài thuốc Đại Diên Hồ Sách Tán Nguyên bản bài thuốc: Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị kinh nguyệt rối loạn, sinh xong bụng đau, bụng đầy trướng, vùng thượng vị đau. Vị thuốc: ………… 4g Diên hồ sách ……. 4g ………… 8g ………. 4g Hậu phác ………..4g Hoàng cầm ……….4g Kinh Tam Lăng …..4g Mộc hương ……….4g…

Tiếp tục đọc