Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân Trần Cao Thang

Bài thuốc Nhân Trần Cao Thang Nguyên bản bài thuốc: Thương hàn luận Bài thuốc : Nhân trần cao thang Nhân trần 24 Chi tử 8 Đại hoàng 4 Công dụng : Thanh nhiệt lợi thấp. Cách dùng: Sắc nước chia 3 lần uống/ ngày. Giải thích bài thuốc: Trong bài thuốc, vị nhân trần thanh can đơn uất nhiệt,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Thị Nhãn Dược

Bài thuốc Bạch Thị Nhãn Dược Nguyên bản bài thuốc: Bắc Kinh Thị Trung Dược Phương Tuyển Tập. Trung Y Bắc Kinh Tiêu viêm, minh mục, tán phong, chỉ dưỡng. Trị mắt sưng đỏ đột ngột, giác mạc đỏ, bờ mắt ngứa, bờ mắt đau, bờ mắt lở loét. Vị thuốc: Hùng đởm (mật gấu) ………360g Lô cam thạch (nung)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kiện Tỳ Phân Tiêu Thang II

Bài thuốc Kiện Tỳ Phân Tiêu Thang II Nguyên bản bài thuốc Lữ Vân Kiếm, bệnh viện Trung y Hạ Ấp, tỉnh Hà Nam. Trị viêm gan mạn, viêm gan siêu vi. – Biện chứng gia giảm: Chỉ số hoàng đản tăng, dùng bột Tử ha xa, Lộc nhung. Tiểu cầu giảm, thời gian máu đông, máu chảy kéo dài…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần T

TAI Ù – NHĨ MINH

Trong tai nghe như có tiếng ve kêu, o o, lúc nặng lúc nhẹ, tiếng kêu có thể có cường độ khác nhau, từ tiếng nhẹ đến tiếng re ré và bao giờ cũng rất khó chịu nhưng chỉ người bệnh tai ù mới nghe thấy. Thuộc chứng Nhĩ Minh của YHCT. 1- Do Huyết ứ Chứng: Tai ù, tiếng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhuận Trường Hoàn IV

Bài thuốc Nhuận Trường Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Nhuận táo, hòa huyết, sơ phong, thông tiện. Trị đại tiện khó do tuổi già, sau khi sinh đẻ… (do huyết hư). Vị thuốc: Chỉ xác ………… 40g Đào nhân (bỏ vỏ và đầu nhọn) ………….. 40g Đương quy ……. 20g Khương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đan Khê Tiểu Ôn Trung Hoàn

Bài thuốc Đan Khê Tiểu Ôn Trung Hoàn Nguyên bản bài thuốc Đan Khê Tâm Pháp. Chu Đan Khê Ôn trung kiện tỳ, thanh nhiệt táo thấp, trị gan bị xơ, cổ trướng. Vị thuốc: Bạch truật …….. 60g Cam thảo (sống) ……………15g Cương châm sa …………….. 45g Hoàng liên (sao) …………… 15g Hương phụ (sống) …………45g Khổ sâm …………15g…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Cấp phong kinh

a- Triệu chứng:Trẻ em nóng sốt trên 400C , mê man lên cơn kinh giật , khóc thét ,trợn mắt , cấm khẩu ,đờm dãi kéo lên ,co từng cơn hết cơn hình sắc như cũ…mạch sát vân tay xanh tím . b- Lý:Trong có đờm nhiệt lại cảm phong tà hoặc trong bị can uất hoặc bị khiếp sợ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Định Phong Cao

Bài thuốc Định Phong Cao Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị trẻ sơ sinh bị kinh phong (do nhiễm từ trong thai-thai giản). Vị thuốc: Toàn yết 49 con, khử độc. Mỗi con dùng lá bạc hà tươi, bọc lại, buộc chặt, nướng khô, nghiền nhỏ. Cho 1 ít Chu sa và Xạ hương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Dương Nhục Thang

Bài thuốc Đương Quy Dương Nhục Thang Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị sinh xong phát sốt, mồ hôi tự ra, tay chân và cơ thể đau nhức (chứng sản mòn-sản lao). Vị thuốc: Dương nhục …….. 640g Đương quy ……. 28g Hoàng kỳ ………. 28g Nhân sâm ……… 28g Sinh khương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Lão Đơn

Bài thuốc An Lão Đơn Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Lục, Q.11. Trần Sĩ Đạc. Bổ tỳ, dưỡng can, dục âm, chỉ huyết. Trị tuổi già mà vẫn còn hành kinh. Vị thuốc: A giao (sao) …….. 4g (sao đất) …………. 20g Cam thảo ………… 4g ……. 20g (sống) ………….. 40g Hương phụ ……….2g Kinh giới …………4g Mộc nhĩ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chu Phách Tán

Bài thuốc Chu Phách Tán Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Ninh tâm, an thần. Trị tâm thần phân liệt. Vị thuốc: Chu sa …………. 12g Hổ phách ……… 18g Tán bột. Chia thành 12 gói. Mỗi tối trước khi đi ngủ uống 1 gói với nước ấm. Cứ 4 tối lại ngừng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hạnh Nhân Long Đởm Thảo Bào Tán

Bài thuốc Hạnh Nhân Long Đởm Thảo Bào Tán Nguyên bản bài thuốc: Nguyên Cơ Khải Vi, Q. Hạ. Nghê Trọng Hiền Thanh nhiệt, giải độc. Trị phong công lên mắt, làm cho mắt sưng đỏ (không ngứa). Vị thuốc: (vĩ) ………4g Hạnh nhân ………. 4g ………..4g Hoạt thạch ………. 4g Long đởm thảo …..4g Xích thược ………. 4g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dư Tri Tử Hoàn

Bài thuốc Dư Tri Tử Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện Phương. Hứa Quốc Trinh Trị mất ngủ, hay quên, hoảng hốt, nói năng lẫn lộn, lo sợ, ngủ hay mơ, phát cuồng, không phân biệt người lạ hoặc quen. Vị thuốc: Bá tử nhân ……..60g Bạch linh ………..60g Chu sa …………. 10g Dư tri tử …………30g Địa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam Cát Thang II

Bài thuốc Cam Cát Thang II Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư. Trương Cảnh Nhạc Thanh Phế, trị họng sưng đau. Vị thuốc: Cam thảo (sống) ……………12g …………12g Hắc sửu …………. 8g Kim ngân ………. 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bách Bộ Hoàn IV

Bài thuốc Bách Bộ Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trúng phong làm lưng và chân đau, gân cơ co rút. Vị thuốc: Cốt toái bổ (bỏ lông) Hổ cốt (ngâm rượu 1 đêm, nướùng giấm cho vàng) Mộc miết tử (bỏ vỏ) Một dược (tán nhuyễn) Ngưu tất (ngâm rượu 1…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Ba Kích Thiên Hoàn

Bài thuốc Ba Kích Thiên Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.52. Triệu Cát Ôn bổ thận dương. Trị thận hư lạnh, cơ thể gầy yếu, xương mềm, lưng đau, chân đau, bụng đau, ăn uống không có mùi vị, mộng tinh, di tinh, trong tai nghe như ve kêu. Vị thuốc: (bỏ lõi) …………….. 20g Bổ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Kinh Tán III

Bài thuốc Điều Kinh Tán III Nguyên bản bài thuốc Hiệu Chú Phụ Nhân Lương Phương, Q.22. Trần Tự Minh + Hành huyết, tiêu thũng, điều kinh. Trị kinh nguyệt không đều, bụng đau, sinh xong sản dịch ra không hết ứ đọng lại ở bào lạc gây nên phù thũng (Phó Thanh Chủ Nữ Khoa). + Hành huyết, thông…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cây Xấu hổ

Tên dân gian: Cây Mắc cỡ, Cây Xấu hổ, Cây Trinh nữ, hàm tu thảo, Lưu ý:  Cây này không phải là cây Mimosa ở Đà lạt, cũng không phải  là cây trinh nữ của trung quốc hạt được gọi là trinh nữ tử ( 女贞子 –Ligustrum) Tên khoa học: – Mimosa pudica L Họ khoa học: thuộc họ Ðậu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Bạch Truật Thang

Bài thuốc Nhân sâm Bạch Truật Thang Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị bệnh cổ trướng. Vị thuốc: Bạch truật …….. 10g Binh lang ………..10g Đương quy ………. 8g Hoàng kỳ ………… 8g Nhân sâm ……… 10g Phục linh ………..10g Sinh địa …………. 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

KHƯƠNG HOẠT

Vị thuốc Khương hoạt còn gọi Hồ Vương Sứ Giả, Khương Thanh (Trung Quốc Dược Học Đại Tự Điển), Tây Khương Hoạt, Xuyên Khương Hoạt (Đông Dược Học Thiết Yếu). Tên Khoa Học: Notopterygium incisium Ting. Họ khoa học: Hoa Tán (Apiaceae). Tên Tiếng Trung: 羌活 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Hòa Trung Thang

Bài thuốc Mộc Hương Hòa Trung Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị Tỳ Vị hư yếu, ăn uống kém. Vị thuốc: Bạch đậu khấu …… 40g Binh lang ………. 40g Chỉ thực ………… 40g Đại hoàng ……. 160g Đương quy ……. 40g Hoàng bá ………. 80g Hoàng liên …….. 40g Hương phụ …..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc phụ tử Tán V

Bài thuốc phụ tử Tán V Nguyên bản bài thuốc Lan Các Bí Phương. Đinh Nghị Trị trẻ nhỏ bị cam lỵ có mủ (đờm) trắng, bụng đau quặn. Vị thuốc: Hồ phấn ………..0,4g Hoàng đơn …… 0,4g Long cốt …………20g Mật đà tăng ……… 0,4g Ô tặc cốt ………. 0,4g phụ tử ………… 1 củ Xích thạch chi …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chi tử Xị Thang Gia Vị II

Bài thuốc Chi tử Xị Thang Gia Vị II Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị ngoại cảm phong hàn thử thấp, tà khí ở tại thượng tiêu. Sốt cao, sợ lạnh, không mồ hôi, phiền táo, ngực phiền, khí nghịch, mạch Phù Sác. Vị thuốc: ……….. 8g Chi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam thảo Can khương Phục linh Bạch truật Thang

Bài thuốc Cam thảo Can khương Phục linh Bạch truật Thang Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Trung. Trương Trọng Cảnh Ôn dương, tán hàn, kiện tỳ, trừ thấp. Trị thận bị hàn thấp xâm nhập làm thắt lưng đau, người nặng, giữa thắt lưng lạnh, từ thắt lưng trở xuống lạnh đau, bụng nặng như đeo…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

ĐƠN BÌ

Tên Hán Việt: Đan bì, còn gọi là Thử cô, Lộc cửu (Bản Kinh), Bách lượng kim (Đường Bản Thảo), Mộc thược dược, Hoa cương, Mẫu đơn căn bì (Bản Thảo Cương Mục), Mẫu đơn bì (Trân Châu Nang), Hoa tướng, Huyết quỷ (Hòa Hán Dược Khảo), Đơn căn (Quán Châu Dược Vật). Tên khoa học: Cortex Moutan, Cortex Paeoniae…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Thỏ Ty Tử Hoàn II

Bài thuốc Đại Thỏ Ty Tử Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.7. Lý Diên Trị nội hư, lý hàn, mồ hôi tự ra không cầm, tiểu không tự chủ. Vị thuốc: Kê não ………….30g Lộc nhung …….. 30g Ngũ vị tử ………. 30g Nhục thung dung …………. 60g phụ tử (hắc) ……… 30g Tang phiêu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Dị Hương Tán

Bài thuốc Đại Dị Hương Tán Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Trị bụng trướng do khí (khí trướng) và thức ăn (cốc trướng). Vị thuốc: Bán hạ ………. 6g Cam thảo ………… 2g Cát cánh ………… 6g Chỉ xác ………….. 6g Đại táo ………. 6g Hoắc hương …….. 6g Hương phụ ……….6g Ích trí…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần D

Dầu rái

Tên thường gọi: Dầu rái Còn gọi là Dầu nước, Nhang, Yang may yang. Tên khoa học Dipterocarpus alatus Roxb. Tên tiếng Trung: 油樹 (油树) Họ khoa học: Thuộc họ Dầu Dipterocarpaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Dầu rái, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây dầu rái hay còn gọi là…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phúc Bồn Tử Hoàn

Bài thuốc Phúc Bồn Tử Hoàn Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.19. Tôn Tư Mạo Bổ thận, tráng dương, ích tinh, cố nhiếp. Trị ngũ lao, thất thương, gầy ốm. Vị thuốc: Ba kích ……….. 48g Bạch long cốt ………………48g Bạch thạch anh ………………. 48g Can khương ……..24g Lộc nhung ………. 48g Ngũ vị tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Khung Tán II 2

Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng, Q, Trung. Lý Đông Viên Trị đầu đau do phong nhiệt. Vị thuốc: Cam thảo (chín) …… 4g Cam thảo (sống) …………….. 4g Cảo bản …………. 4g Hoàng cầm (tửu) ………….. 16g Hoàng liên (sao rượu) ………. 16g Khương hoạt …….4g Phòng phong …… 4g Sài hồ …………. 2,8g Sinh địa (tửu)…

Tiếp tục đọc