Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Kỷ Thang

Bài thuốc Phòng Kỷ Thang Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.8. Tôn Tư Mạo Trị các khớp sưng đau. Vị thuốc: Bạch truật ………. 16g Cam thảo ………… 12g Nhân sâm …………. 8g ô đầu ………… 1 củ Phòng kỷ ………… 16g Phục linh ………….16g Quế tâm …………..16g Sinh khương ……. 16g Sắc với Khổ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Lộc Nhị Tiên Giao

Nguyên bản bài thuốc Y Tiện, Q.1. Vương Tam Tài Công Dụng: Bổ thận tráng dương, ích khí, sáng mắt. Trị chân nguyên hư tổn, không thụ thai, mộng tinh, di tinh, gầy ốm, hơi thở ngắn, mắt nhìn không rõ. Vị thuốc: Câu kỷ tử ….. 1280g Nhân sâm …… 640g Quy bản ……..3200g Sừng hươu …….. 6400g Đun…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Trung Ích Khí Thang

Bài thuốc Ôn Trung Ích Khí Thang Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu mọc mà bụng đầy, ăn không được. Vị thuốc: Bạch chỉ …………. 1,2g Bạch truật ………….2g Chích thảo ……… 1,6g Gừng tươi ……… 3 lát Hoàng kỳ (sống) …………… 3,2g Mộc hương …….. 0,8g Nhân sâm …………. 2g Phòng phong…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngọc Lộ Tán

Bài thuốc Ngọc Lộ Tán Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Lương huyết, thanh nhiệt, trị các chứng mụn nhọt. Vị thuốc: Phù dung (lá) Tán nhuyễn. Dùng dầu mè, nước Cúc hoa, nước Ngân hoa… hòa thuốc bột, đắp chỗ đau. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HẢI SÂM

Tên thường dùng: Vị thuốc Hải sâm còn gọi Hải thử, Đỉa biển, Sa tốn (Động Vật Học Đại Từ Điển).Loài có gai gọi là Thích sâm, loài không có gai gọi là Quang sâm, loài lớn mà có gai gọi là Hải nam tử (Cương Mục Thập Di). Tên tiếng Hoa: 海参 Tên khoa học: Strichobus japonicus Selenka. Họ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Tứ Phương II

Bài thuốc Kim Tứ Phương II Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị chứng âm sa (thổ tả thể âm), bụng đau, tay chân lạnh. Vị thuốc: Bạc hà ………… 2,8g Chỉ xác ………….. 4g Diên hồ sách ……. 4g Hoắc hương ….. 1,6g Hương phụ …… 1,6g Liên kiều ……….. 4g Mộc hương …… 1,2g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Hương Lưu Khí Ẩm

Bài thuốc Ngũ Hương Lưu Khí Ẩm Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị nhọt độc ở cổ, lưng gây nên ho ra đờm dính. Vị thuốc: Cam thảo ………… 4g Cương tằm (sao) ………….. 60g Đinh hương ……… 8g Độc hoạt ……….. 60g Hoắc hương …… 20g Khương hoạt ……… 60g Kim ngân hoa ……..80g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phù Dương Cố Tỳ Thang

Bài thuốc Phù Dương Cố Tỳ Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Ôn bổ tỳ thận, sáp trường, chỉ tả. Trị tỳ thận dương hư, tiêu chảy do hàn, bụng đau, ruột sôi, kết trường viêm. Vị thuốc: Bạch truật …….. 30g Bổ cốt chỉ ………. 16g Can…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

ĐẠI KÍCH

  Đại kích, Cung cự (Nhĩ nhã), Hạ mã tiên (Bản thảo cương mục), Kiều, Chi hành, Trạch hành, Phá quân xác, Lặc mã tuyên (Hòa hán dược khảo). Tên khoa học: EUPHORBIA PEKINENSIS RUPR.họ EUPHORBIACEAE (Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo đa niên, có…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần D

Dương cương

Dương = Lục phủ. Cương = Thống lãnh. Huyệt ở vị trí ngang với huyệt Đởm Du, là bối du huyệt của lục phủ, vì vậy gọi là Dương Cương (Trung Y Cương Mục). Tên khác Dương cương, dương cang Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 48 của kinh Bàng Quang. Dưới gai sống lưng 10, đo ngang ra…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kinh Giới Thạch Cao Thang

Bài thuốc Kinh Giới Thạch Cao Thang Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị cảm sốt. Vị thuốc: Bạc hà ………..600g Kinh giới ………600g Phác tiêu …….. 160g Phèn phi ……… 310g Thạch cao …… 600g Tán bột. Mỗi lần dùng 20g, sắc với nước, uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Mỹ Tán

Bài thuốc Nhị Mỹ Tán Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chứng Trị Toàn Sinh Tập, Q.4. Vương Duy Đức Trị chứng tổ đỉa, lòng bàn tay lở loét. Vị thuốc: Lưu hoàng Ngô thù du Lượng bằng nhau. Tán bột. Lấy dầu thơm trộn thuốc bột để vào lòng bàn tay phải, lấy lòng bàn tay trái áp vào…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG PHẾ KHÍ HƯ

chứng phế khí hư Chứng Phế khí hư là tên gọi tóm tắt cho những biểu hiện lâm sàng do công năng của tạng Phế giảm sút, mất chức năng trị tiết và tuyên giáng, nên xuẫt hiện các hiện tượng tông khí hư yếu, Phế khí nghịch lên sự mở đóng của Phế không đảm bảo, công nãng gỉn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Bì Vị Linh Thang

Bài thuốc Quất Bì Vị Linh Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị mụn nhọt (ung thư), nôn mửa, không muốn ăn uống. Vị thuốc: Bạch truật …………8g Bán hạ ……….. 4g Chích thảo …………8g Hậu phác …………..8g Mao căn ………. 8g Nhân sâm ………… 8g Phục linh …………. 8g Quất bì ……….. 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngải Bá Ẩm

Bài thuốc Ngải Bá Ẩm Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị mũi chảy máu liên tục. Vị thuốc: Bá tử nhân ………. 6g Đơn bì ………..6g Lá sen ……….. 1 cái Liên nhục ………… 8g Ngải diệp ………..6g Sinh địa ……….. 12g Sơn dược ……….. 8g Sơn thù …………. 6g Trạch tả ………… 4g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Thanh Chấn Hoàn

Bài thuốc Nhân sâm Thanh Chấn Hoàn Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Hóa nhiệt, trị ho, đờm, suyễn. Vị thuốc: Bán hạ ………….28g Chích thảo …….. 28g Hoàng cầm ……. 28g Mạch môn …….. 12g Ngũ vị tử ….. 13 hột Nhân sâm ……… 40g Sài hồ ………….. 40g Thanh đại ……… 12g Trần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Độc Hoàn III

Bài thuốc Giải Độc Hoàn III Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Giải tất cả các chứng độc. Vị thuốc: Bạc hà …………. 80g Bách dược tiễn …… 80g Bạch cương tằm …………….80g Bản lam căn ….. 80g Cam thảo ……..160g Can cát …………80g Chu sa …………. 40g Đại hoàng ……… 40g Hàn thủy thạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bình Can Khí Hòa Can Huyết Phương

Bài thuốc Bình Can Khí Hòa Can Huyết Phương Nguyên bản bài thuốc: Hiệu Phỏng Tân Phương. Lê Hữu Trác Trị âm hư huyết kém, sườn đau, thở khó, không quay trở được, đầu choáng váng, mắt mờ do phong nhiệt bị bế tắc lấn lên, can kinh bị tổn hại. Vị thuốc: ……….8g Đan sâm ………… 6g Đơn bì…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Can Tư Thận Thang

Bài thuốc Hòa Can Tư Thận Thang Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư. Trương Cảnh Nhạc Trị sốt rét. Vị thuốc: ………8g ……..12g Hoài sơn …………16g Mẫu Đơn bì ……. 12g Nhục quế ………… 4g ………..12g ………… 32g Trạch tả …………. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Đởm Tiệt Háo Thang

Bài thuốc Long Đởm Tiệt Háo Thang Nguyên bản bài thuốc Lương Quáng Hoài, Trung Tây Y Kết Hợp Tạp Chí 1989, 9 (1). 22- 23. Trị hen suyễn. Hàn đờm thêm Khoản đông hoa 12g, Tế tân 10g. Cơn hen nặng thêm Đình lịch tử, Tô tử đều 15g. Đàm nhiệt thêm Liên kiều, chế Nam tinh. Sau khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Để Đương Thang II

Bài thuốc Đại Để Đương Thang II Nguyên bản bài thuốc: Huyết Chứng Luận, Q.8. Đường Tôn Hải Phá huyết, hạ ứ. Trị kinh nguyệt bế. Vị thuốc: Dạ minh sa ……. 10g (sao rượu) …………. 4g Đào nhân ………. 10g ……..10g Đơn bì …………. 10g ………..4g Nga truật ………… 4g Ngưu tất …………..6g Sơn giáp phiến ………….. 3 miếng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Trần Thang Gia Giảm II

Bài thuốc Nhị Trần Thang Gia Giảm II Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị nôn mửa do hàn. Vị thuốc: Bán hạ Cam thảo Đinh hương Hương phụ Phục linh Sa nhân Thương truật Trần bì Xuyên khung Sắc uống ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Giao Kê Tử Hoàng Hoàn

Bài thuốc A Giao Kê Tử Hoàng Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thời Lệnh Bệnh Học. Thời Dật Nhân An thần, trấn kinh, trị trẻ sốt cao co giật. Vị thuốc: A giao ………….. 16g ……. 12g Kê tử hoàng (lòng đỏ trứng gà) ………. 1 cái Thạch quyết minh …………12g Từ thạch ……….. 16g Tán bột làm thành viên.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Thông thiên

Thông thiên Tên khoa học: Thevetia peruviana (Pars.) K. Schum, thuộc họ Trúc đào – Apocynaceae.  Tiếng Trung: 黄花夹竹桃 (Hoàng hoa giáp trúc đào) ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỡ thường xanh hay cây gỗ nhỏ cao 2-5m. Cành mang nhiều vết sẹo do…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mẫu Lệ Tán III

Bài thuốc Mẫu Lệ Tán III Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị trẻ nhỏ mồ hôi tự ra. Vị thuốc: Hoàng kỳ ………… 8g Mẫu lệ ………….20g Sinh địa ……….. 12g Sắc với Phù tiểu mạch và Ma hoàng căn, uống trước bữa ăn. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngọc Nữ Tiễn

Bài thuốc Ngọc Nữ Tiễn Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.51. Trương Cảnh Nhạc Thanh vị, dưỡng âm. Trị âm hư vị nhiệt, đầu đau, răng đau. Vị thuốc: Ngưu tất …………6g Tần giao ………… 12g Thạch cao ……… 12g Thục địa …………16g Tri mẫu …………. 6g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dũ Thống Tán

Bài thuốc Dũ Thống Tán Nguyên bản bài thuốc Trọng Đính Nghiêm Thị Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Tán hàn, hoạt huyết, định thống. Trị hàn ứ, huyết trệ, tâm vị đau cấp, ngực đau, dạ dày đau. Vị thuốc: Đương quy 12g Huyền hồ sách 12g Lương khương 8g Nga truật 12g Ngũ linh chi 12g Lượng bằng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Khương Thang

Bài thuốc Khung Khương Thang Nguyên bản bài thuốc Loại Chứng Phổ Tế Bản Sự Phương, Q.10. Hứa Thúc Vi Trị phụ nữ huyết hư, phong tà bốc lên gây nên đầu đau, hoa mắt. Vị thuốc: Bán hạ khúc (sao) ………… 20g Cảo bản ………..20g Chích thảo …….. 20g Đương quy ……. 30g Khương hoạt ……… 20g Kinh giới…

Tiếp tục đọc