Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mạch Đông Táo Nhân Thang

Bài thuốc Mạch Đông Táo Nhân Thang Nguyên bản bài thuốc Băng Ngọc Đường Kinh Nghiệm Phương. Băng Ngọc Đường Trị khế túng trừu súc (co rút). Vị thuốc: Bạch thược ….. 12g Hoa phấn …….. 12g Mạch đông ……12g Táo nhân …….. 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát Căn Tán

Bài thuốc Cát Căn Tán Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Trị họng khô, khát, nôn khan, ung nhọt sưng đau, nhiệt thịnh Vị thuốc: Cam thảo (sống) ………….. 20g Cát căn …………40g ………….. 40g Hoàng cầm ……. 34g ………. 40g Mạch môn (bỏ lõi) ……….. 40g Qua lâu căn …… 40g Sinh địa ………….40g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cải bắp

Tên dân gian: Cải bắp, Bắp cải, Bắp sú, Người Pháp gọi nó là Su (Chon) nên từ đó có những tên là Sú, hoặc các thứ gần gũi với Cải bắp như Su hào, Súp lơ, Su bisen. Tên khoa học: – Brassica oleracea L. var. capitata L Họ khoa học:  thuộc họ Cải – Brassicaceae.  (Mô tả, hình…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Gia Quy Thược Thang

Bài thuốc Quế chi Gia Quy Thược Thang Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Lục Dâ, Môn), Q.15. Thẩm Kim Ngao Trị chứng thận ngược (sốt rét do thận), lưng đau, táo bón, tay chân lạnh. Vị thuốc: Cam thảo Đại táo Đương quy Quế chi Sinh khương Thược dược Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc KINH PHÒNG BẠI ĐỘC TÁN

Bài thuốc KINH PHÒNG BẠI ĐỘC TÁN Nguyên bản bài thuốc Thành phần và phân lượng: Kinh giới 1,5-2g, Phòng phong 1,5-2g, Khương hoạt 1,5g, Độc hoạt 1,5-2g, Sài hồ 1,5-2g, Bạc hà diệp 1,5-2g, Liên kiều 1,5-2g, Cát cánh 1,5-2g, Chỉ xác 1,5-2g, Xuyên khung 1,5-2g, Tiền hồ 1,5-2g, Kim ngân hoa 1,5-2g, Cam thảo 1-1,5g, Can sinh khương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vân Quán Thanh Ôn Thang

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thanh nhiệt, giải độc, trấn nghịch, tức phong. Trị ôn nhiệt dịch độc nhiễm vào tâm bào, não viêm B dịch tễ. Vị thuốc: Liên kiều ………. 40g Quán chúng ……40g Vân mẫu ……….. 20g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Hoàng Vị Tử Tán

Bài thuốc Bạch Hoàng Vị Tử Tán Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Hóa ứ, ninh lạc. Trị nghiệt tà phạm phế, huyết ứ làm cho kinh lạc bị bế tắc, lao phổi, ho ra máu. Vị thuốc: Bạch cập ……… 4 phần Bạch phàn …….1 phần (sống) ……… 3 phần Nhi trà…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Anh Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương. Chu Tiêu Trị bướu cổ, anh lựu kết ngạnh. Vị thuốc: Côn bố ………… 160g Hạnh nhân ……. 40g Hải tảo ………… 160g Kha lê lặc ……..160g Ngưu bàng tử …….. 40g Thông thảo …….80g Xạ can ………..160g Tán bột, làm hoàn. Ngày dùng 6 – 8g, ngậm nuốt dần. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Diệp Nhũ

Bài thuốc Bá Diệp Nhũ Nguyên bản bài thuốc: Lý Thị Kinh Nghiệm Quảng Tập Lương Phương, Q.2. Lý Văn Bỉnh Trị tiểu gắt, tiểu buốt. Vị thuốc: Nhân nhũ ………200ml Trắc bá diệp, giã vắt lấy nước cốt. Hòa chung, chưng lên, uống lúc đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Tâm Kiện Tỳ Hoàn

Bài thuốc Dưỡng Tâm Kiện Tỳ Hoàn Nguyên bản bài thuốc Từ Hy Quang Tự Y Phương Tuyển Nghị. Trần Khả Dực Trị hồi hộp, hoảng sợ, mất ngủ, ngủ nhiều, hay mơ, tinh thần mỏi mệt, ăn ít. Vị thuốc: Bạch truật …….. 10g Chích thảo ……. 4,8g Cốc nha ……….. 10g Đảng sâm ……….10g Đỗ trọng (sao) ………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Trung Giáng Khí Hoàn

Bài thuốc Ôn Trung Giáng Khí Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị bụng đầy trướng, nôn mửa, không muốn ăn uống, bụng và sườn đau, nuốt chua, ợ chua, ăn uống chậm tiêu. Vị thuốc: Bồng Nga truật ……………30g Can khương ……..30g Kinh Tam Lăng ……………. 30g Lương khương …………… 30g Mộc hương …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Hoạt Tán VII

Bài thuốc Khương Hoạt Tán VII Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu mới mọc. Vị thuốc: Bạc hà …………. 3 lá Bạch chỉ ……….. 1,2g Chích thảo ………..4g Độc Hoạt ……… 3,2g Khương hoạt …….. 3,2g Kinh giới ………. 1,2g Phòng phong …… 4g Sài hồ …………4g Tế tân ………..4g Thuyền thoái …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Thánh Trạch Lan Tán

Bài thuốc Đại Thánh Trạch Lan Tán Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị phụ nữ kinh mạch không thông, huyết hải hư lãnh, không thể thụ thai, hoặc có thai thì bị sinh ngược, nhau thai không ra, bạch đới, băng huyết, sinh xong máu xông lên tim (huyết vận), trúng phong…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Thai Tán

Bài thuốc Hoạt Thai Tán Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh. Thẩm Kim Ngao Trị lúc sinh gắng sức quá sớm nên khó sinh. Vị thuốc: Cam thảo ………. 4g Đông quỳ tử ….. 20g Hoạt thạch ……. 40g Tán bột. Ngày 2 lần, mỗi lần dùng 8g, uống với rượu nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Huyết Giải Độc Thang

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Dưỡng âm, thanh nhiệt, giải độc, Trị độc tà nội phục, tạng phủ bị tổn thương, máu thiếu không tái tạo. Vị thuốc: Bạch thược ……. 15g Đại thanh diệp …….. 15g Địa du ………….. 30g Đơn bì …………. 15g Đỗ trọng …………15g Hạn liên thảo …..15g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Bổ Hư Thang

Bài thuốc Nhân sâm Bổ Hư Thang Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị hồi hộp, thở yếu, chân tay mỏi mệt, ngủ nhiều, mồ hôi trộm. Vị thuốc: Bạch linh ………..30g Bạch thược ……. 30g Bán hạ …………. 18g Chích thảo …….. 16g Đương quy ……. 30g Hoàng kỳ ………. 30g Mạch môn …….. 30g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chu sa Thần Hiệu Hoàn

Bài thuốc Chu sa Thần Hiệu Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tuyên Minh Luận. Lưu Hà Gian Trị thủy thũng (loại Dương thũng), phù do cầu thận viêm. Vị thuốc: Cam toại Đại kích Hắc sửu Khinh phấn Mộc hương Nguyên hoa Quất hồng Thanh bì Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8–12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bạch Ngọc Hóa Đờm Hoàn

Bạch Ngọc Hóa Đờm Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Toàn Quốc Trung Dược Thành Dược Xử Phương Tập (Thẩm Dương Phương). Viện Nghiên Cứu Trung Y Khai khiếu, khử đờm, trị đờm trọc phát cuồng. Vị thuốc: Bạch phàn ……….. 4g Uất kim …………. 6g Tán bột, dùng nước sắc Bạc hà trộn làm thành viên. Ngày uống 8–12g. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Huyết Khu Phong Phương

Bài thuốc Dưỡng Huyết Khu Phong Phương Nguyên bản bài thuốc Tâm Đắc Thần Phương. Lê Hữu Trác Trị tay chân bên trái đột nhiên đau nhức dữ dội, 6 bộ mạch Huyền, Hồng. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Đỗ trọng ………… 8g Đương quy ……..12g Kim ngân ………… 4g Ngưu tất …………8g Quế chi ………….. 4g Tần giao…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Súc Tỳ Ẩm

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.2. Trần Sư Văn Hòa tỳ vị, tiêu thử khí. Trị phiền khát, tiêu chảy do thử tà, hoắc loạn thổ tả. Vị thuốc: Biển đậu ……… 160g Cát căn ……….. 160g Chích thảo …… 160g Ô mai …………. 160g Sa nhân ………. 160g Thảo quả …….. 160g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Cầm Thang

Nguyên bản bài thuốc Đan Khê Tâm Pháp. Chu Đan Khê Trị ôn bệnh phát sốt, tiêu chảy, phần lý bị hư. Vị thuốc: Bán hạ ………….. 2g Hoàng cầm ………4g Nhân sâm ……….. 4g Nhục quế ……… 1,5g Sài hồ …………4g Trạch tả …………. 4g Thêm Gừng và Táo, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạc Hà Thang III

Bài thuốc Bạc Hà Thang III Nguyên bản bài thuốc: Sa Trướng Ngọc Hoành. Quách Tử Đào Trị say nắng. Vị thuốc: Bạc hà ………..4g Hương nhu ……….4g Liên kiều ……….. 4g Hậu phác ……… 2,8g …… 2,8g Mộc thông ……. 2,8g Sắc uống lúc nguội Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Đái đục

a- Triệu chứng: Bệnh nhân đái đau rát, nước tiểu đục, chân tay mỏi, có khi ù tai, hoa mắt, tim hồi hộp, người mệt sắc xanh (đái ra như nước vo gạo là bạch trọc, đái ra đo đỏ là xích trọc). b- Lý: Thấp nhiệt vào bàng quang – Khí hư hạ hãm c- Pháp: Thông lợi bàng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mùi tây

Tên thường gọi: Mùi tây, Rau mùi tây Tên khoa học: Petroselinum crispum (Mill.) Nym. ex Airy Shaw (P. sativum Hoflin.) Họ khoa học: thuộc họ Hoa tán – Apiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mùi tây, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo sống 2 năm, cao 20-50cm, thân xẻ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Những Bài Thuốc Nhật Bản

Những Bài Thuốc Nhật Bản Những bài thuốc Nhật bản nêu dưới đây hầu hết là các bài thuốc đã có từ lâu trong các sách thuốc của phương đông, rất quen thuộc với những thầy thuốc đông y Việt nam. Nhưng có điểm khác biệt là những bài thuốc này được xem xét, biến hóa theo quan điểm, tính…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vị Quan Tiễn

Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.51. Trương Cảnh Nhạc Trị sinh xong thận khí bị hư hàn, tả lỵ, bụng đau, tỳ vị hư hàn, tiêu chảy. Vị thuốc: Bạch truật …….. 12g Biển đậu ………… 8g Chích thảo ………..8g Ngô thù ……….. 2,8g Sơn dược (sao) ……..8g Thục địa ……….. 20g Tiêu khương ……. 4g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngọc Chân Tán II

Bài thuốc Ngọc Chân Tán II Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chính Tông, Q. 4. Trần Thực Công Khứ phong, giải kính, chỉ thống. Trị chứng kính. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 40g Bạch phụ tử …….. 480g Khương hoạt ……… 40g Nam tinh ………. 40g Phòng phong ……… 40g Thiên ma ………. 40g Tán bột. Ngày uống 2g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chi Cầm Thang

Bài thuốc Chi Cầm Thang Nguyên bản bài thuốc: Nữ Khoa Ngọc Xích, Q.2 Thẩm Kim Ngao Trị có thai mà bụng đau không yên. Vị thuốc: Chỉ xác Hoàng cầm Quảng bì Tô ngạnh Sắc uống Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Bạch thược phản…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Lục Nhất Thang II

Bài thuốc Hoàng kỳ Lục Nhất Thang II Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Chính Tông, Q.3. Trần Thực Công Ích khí, sinh tân, bài nùng, sinh cơ. Trị vết thương chảy nước ra nhiều, miệng khô, khát, phiền táo không yên. Vị thuốc: Cam thảo (sống) ………….. 3g Chích thảo ……….3g Chích kỳ …………12g Hoàng kỳ (sống) ……………12g Nhân…

Tiếp tục đọc