Bài thuốc vần C

Bài thuốc Câu Đằng Ẩm III 2

Bài thuốc Câu Đằng Ẩm III 2 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Q.2. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị kinh phong. Vị thuốc: Cam thảo ………. 2g Câu đằng ……… 2,8g Mộc hương ……….2g Tê giác ………… 2,8g Thiên ma ……….2,8g Toàn yết …………. 5g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Trùng Hoàn III

Bài thuốc An Trùng Hoàn III Nguyên bản bài thuốc: Dục Anh Bí Quyết, Q.4. Vạn Toàn Trị giun đũa, thốn bạch trùng, các loại giun. Vị thuốc Bạch vô di nhân Binh lang Dạ minh sa Hà mô Khổ luyện căn bạch bì Quán chúng (loại màu xanh) Sử quân tử nhục Tán bột. Dùng Ngạnh mễ nấu hồ,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dẫn Hoàng Thang

Bài thuốc Dẫn Hoàng Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Bình can khí, trị chứng dịch hoàn sưng đau, khí dồn lên trên làm bụng đầy trướng, bụng đau. Vị thuốc: Bạch thược ……. 80g Quất hạch ……….. 4g Sa sâm ………… 20g Sài hồ …………4g Tiểu hồi ………..12g Sắc uống. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Thang III

Bài thuốc Hoàng liên Thang III Nguyên bản bài thuốc: Tạng Phủ Tiêu Bản Dược Thức. Lưu Hà Gian Trị kiết lỵ. Vị thuốc: Chích thảo …….. 10g ……. 20g Hoàng liên …….. 20g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp tục cập…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cổ Trướng Hoàn

Bài thuốc Cổ Trướng Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị cổ trướng, phù do tỳ vị hư. Vị thuốc: Bạch đậu khấu …… 26g Đinh hương …… 40g Kha tử …………120g Khô phàn ……..120g Long cốt ……… 120g Lương khương …… 40g Mộc hương …… 20g phụ tử ………….120g Sa nhân …………26g Xích…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần C

Cổ trướng

Bình thường trong ổ bụng không có nước. Khi giữa lá thành và lá tạng xuất hiện một chất dịch ta gọi là cổ trướng hay còn gọi là tràn dịch màng bụng). Cổ trướng không phải là một bệnh mà là một triệu chứng do nhiều nguyên nhân khác nhau gây nên. Có hai trường hợp cổ trướng: –…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

BA KÍCH THIÊN

Tên dân gian: Vị thuốc Ba kích (Bản Thảo Đồ Kinh), còn gọi là Bất điêu thảo (Nhật Hoa Tử Bản Thảo), Ba cức, Diệp liễu thảo, Đan điền âm vũ, Lão thử thích căn, Nữ bản (Hòa Hán Dược Khảo), Kê nhãn đằng, Đường đằng, Tam giác đằng, Hắc đằng cổ (Trung Dược Đại Từ Điển), Kê trường phong…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xư Căn Bì Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị do sắc dục làm cho cơ thể suy kiệt. Vị thuốc: Xư căn bạch bì (sao) Tán bột. Trộn với rượu hoàn. Ngày uống 12 – 16g với nước sắc bài Bát Vật Thang. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần D

Đau gót chân

Đau gót chân, gai gót chân làm người bệnh cực kỳ khó chịu, nhiều trường hợp phải dùng phẫu thuật để giải quyết, tuy nhiên bệnh hoàn toàn có thể chữa khỏi bằng thuốc đông y Đau gót chân thường do viêm gân gan chân, bản chất là cân mạc bị thoái hóa vì sử dụng quá nhiều hoặc chấn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đan Câu Lục Chi Ẩm Gia Giảm

Bài thuốc Đan Câu Lục Chi Ẩm Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Bình can tức phong, trị mạch máu não bị nghẽn, mất ý thức do tai biến mạch máu não. Vị thuốc: Câu đằng ………. 20g Cam thảo ………… 3g Đan sâm ……….. 40g Đào chi ………… 15g Địa…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần N

Nhật nguyệt

Nhật Nguyệt là Mộ Huyệt của kinh Đởm, Đởm giữ chức quan trung chính, chủ về quyết đoán, làm cho mọi sự được sáng tỏ. Mặt trời, mặt trăng cũng làm cho mọi sự được sáng, vì vậy gọi là huyệt Nhật Nguyệt (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Đởm Mạc, Đởm Mộ, Thần Quang. Xuất Xứ: Thiên ‘Kinh Mạch’…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Địa Hoàng Ẩm II

Nguyên bản bài thuốc Dị Giản Phương. Vương Đức Phu Trị tiêu khát, họng khô, mặt đỏ, phiền táo. Vị thuốc: Chỉ xác Chích thảo Hoàng kỳ Mạch môn Nhân sâm Sinh địa Thạch hộc Thiên môn Thục địa Trạch tả Tỳ bà diệp Lượng bằng nhau, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bồ công anh Thang III

Bài thuốc Bồ công anh Thang III Nguyên bản bài thuốc: Liêu Ninh Trung Y Tạp Chí 1989, 3. Thanh nhiệt giải độc, hoạt huyết, lợi thủy. Trị zona (giời leo). Vị thuốc: …..30g Cam thảo ……….. 6g …………. 15g Hoàng cầm …… 12g Hương phụ …… 12g Mao căn ……….. 30g Phòng kỷ ……… 15g Uất kim …………12g Xa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Y

Bài thuốc Ý dĩ Nhân Thang III

Nguyên bản bài thuốc Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Trị phong thũng ở tỳ, miệng môi sưng phù. Vị thuốc: Chích thảo Phòng kỷ Xích tiểu đậu (sao) Ý dĩ nhân (sao) Lượng bằng nhau. Mỗi lần dùng 16g, thêm gừng 3 lát, sắc uống ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Chè vằng

Còn có tên chè cước man, dây cẩm văn, cây dâm trắng, dây vắng, mổ sẻ Tên khoa học Jaminumsubtriplinerve Thuộc họ Nhài Oleaceae ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây chè vằng mọc hoang ở khắp nơi, là loại cây bụi nhỏ, đường kính thân…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần C

CƠN ĐAU QUẶN THẬN

Cơn đau quặn thận thường do sỏi nhỏ đang đi xuống trong niệu quản, làm cho Thận và niệu quản co thắt gây nên. Đa số phát ở một bên, nam giới bị nhiều hơn nữ. Triệu Chứng: Đột nhiên đau quặn bụng dưới dữ dội, đau như cắt, đau lan ra sau lưng và lan xuống mé trong đùi,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Đông Thang

Bài thuốc Nhị Đông Thang Nguyên bản bài thuốc Bút Hoa Y Kính. Giang Hàm Thôn Trị táo nhiệt ở thượng tiêu, khát uống nhiều. Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Hoàng cầm ……….4g Mạch môn …….. 12g Nhân sâm ……….. 2g Thiên hoa phấn ……. 4g Thiên môn ………. 8g Tri mẫu …………. 8g Sắc uống. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đào nhân Thang II

Bài thuốc Đào nhân Thang II Nguyên bản bài thuốc Ôn Dịch Luận. Ngô Hựu Khả Trị ôn dịch, nhiệt tà vào phần huyết, tiểu ra máu, tiểu gắt, tiểu bí. Vị thuốc: A giao ……….. 6g Đào nhân ………. 10g Đơn bì (phấn) ……. 10g Đương quy ………. 4g Hoạt thạch ………. 2g Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Mạch Bạch Hổ Thang Gia Vị

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Tư âm thanh nhiệt, trị đái tháo đường. Vị thuốc: Cam thảo …….. 10g Đảng sâm …….. 50g Hồng mai ……… 15g Mạch môn ……. 40g Ngũ vị tử ……….10g Tri mẫu ………… 2g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhược Đờm Thang

Bài thuốc Nhược Đờm Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Khu phong, trừ thấp, trị thấp khớp. Vị thuốc: Bạch giới tử ………8g Khương lang ….. 12g Nhân sâm ……….. 4g Phòng phong ……… 12g Thương truật …….. 15g Toàn yết ……….. 9g Ý dĩ nhân ………. 24g Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mạch Đông Táo Nhân Thang

Bài thuốc Mạch Đông Táo Nhân Thang Nguyên bản bài thuốc Băng Ngọc Đường Kinh Nghiệm Phương. Băng Ngọc Đường Trị khế túng trừu súc (co rút). Vị thuốc: Bạch thược ….. 12g Hoa phấn …….. 12g Mạch đông ……12g Táo nhân …….. 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát Căn Tán

Bài thuốc Cát Căn Tán Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Trị họng khô, khát, nôn khan, ung nhọt sưng đau, nhiệt thịnh Vị thuốc: Cam thảo (sống) ………….. 20g Cát căn …………40g ………….. 40g Hoàng cầm ……. 34g ………. 40g Mạch môn (bỏ lõi) ……….. 40g Qua lâu căn …… 40g Sinh địa ………….40g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cải bắp

Tên dân gian: Cải bắp, Bắp cải, Bắp sú, Người Pháp gọi nó là Su (Chon) nên từ đó có những tên là Sú, hoặc các thứ gần gũi với Cải bắp như Su hào, Súp lơ, Su bisen. Tên khoa học: – Brassica oleracea L. var. capitata L Họ khoa học:  thuộc họ Cải – Brassicaceae.  (Mô tả, hình…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Gia Quy Thược Thang

Bài thuốc Quế chi Gia Quy Thược Thang Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Lục Dâ, Môn), Q.15. Thẩm Kim Ngao Trị chứng thận ngược (sốt rét do thận), lưng đau, táo bón, tay chân lạnh. Vị thuốc: Cam thảo Đại táo Đương quy Quế chi Sinh khương Thược dược Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc KINH PHÒNG BẠI ĐỘC TÁN

Bài thuốc KINH PHÒNG BẠI ĐỘC TÁN Nguyên bản bài thuốc Thành phần và phân lượng: Kinh giới 1,5-2g, Phòng phong 1,5-2g, Khương hoạt 1,5g, Độc hoạt 1,5-2g, Sài hồ 1,5-2g, Bạc hà diệp 1,5-2g, Liên kiều 1,5-2g, Cát cánh 1,5-2g, Chỉ xác 1,5-2g, Xuyên khung 1,5-2g, Tiền hồ 1,5-2g, Kim ngân hoa 1,5-2g, Cam thảo 1-1,5g, Can sinh khương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vân Quán Thanh Ôn Thang

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thanh nhiệt, giải độc, trấn nghịch, tức phong. Trị ôn nhiệt dịch độc nhiễm vào tâm bào, não viêm B dịch tễ. Vị thuốc: Liên kiều ………. 40g Quán chúng ……40g Vân mẫu ……….. 20g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Hoàng Vị Tử Tán

Bài thuốc Bạch Hoàng Vị Tử Tán Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Hóa ứ, ninh lạc. Trị nghiệt tà phạm phế, huyết ứ làm cho kinh lạc bị bế tắc, lao phổi, ho ra máu. Vị thuốc: Bạch cập ……… 4 phần Bạch phàn …….1 phần (sống) ……… 3 phần Nhi trà…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Anh Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương. Chu Tiêu Trị bướu cổ, anh lựu kết ngạnh. Vị thuốc: Côn bố ………… 160g Hạnh nhân ……. 40g Hải tảo ………… 160g Kha lê lặc ……..160g Ngưu bàng tử …….. 40g Thông thảo …….80g Xạ can ………..160g Tán bột, làm hoàn. Ngày dùng 6 – 8g, ngậm nuốt dần. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Diệp Nhũ

Bài thuốc Bá Diệp Nhũ Nguyên bản bài thuốc: Lý Thị Kinh Nghiệm Quảng Tập Lương Phương, Q.2. Lý Văn Bỉnh Trị tiểu gắt, tiểu buốt. Vị thuốc: Nhân nhũ ………200ml Trắc bá diệp, giã vắt lấy nước cốt. Hòa chung, chưng lên, uống lúc đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc