Vị thuốc vần B

Hoa phấn

Hoa phấn, Bông phấn, Sâm ớt, Thảo mạt lợi, Tử mạt lợi, La ngot, pea ro nghi (Campuchia), Yên chư hoa (Thảo hoa phổ), Phấn cát hoa, Tiểu niêm châu, Trạng nguyên hồng (Hoa kính), Dạ phồn hoa (Cương mục). Tên tiếng trung: 紫茉莉 Tên khoa học: Mirabilis jalapa L Họ khoa học: Họ hoa giấy (Nyctaginaceae). (Mô tả, hình…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơn Vu Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.225. Chu Tiêu Tráng nguyên khí, chấn cốt tủy, bổ tạng phủ, lợi yêu cước, dục cơ phu. Trị các chứng hư tổn. Vị thuốc: Ba kích (bỏ lõi) Bạch phục linh (bỏ vỏ đen) Đỗ trọng (bỏ vỏ, nướng) Lộc nhung Ngũ vị tử Ngưu tất (tẩm rượu) Nhân sâm Nhục thung…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khoan Khí Ẩm

Bài thuốc Khoan Khí Ẩm Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Q.2. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ có phong đờm ủng trệ, phong làm hại khí, nói không được. Vị thuốc: Chỉ xác ………… 40g Chích thảo …….. 12g Cương tằm (sao) ………….. 12g Khương hoạt ……… 12g Nhân sâm ……… 20g Thiên ma ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bổ Ích Cam thảo Hoàn

Bổ Ích Cam thảo Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.28. Vương Hoài Ẩn Bổ thận dương, ích tâm tỳ. Trị hư lao, suy nhược, lưng đau, chân đau, thần trí mê muội, tay chân không có sức, hay hoảng sợ. Vị thuốc: ………… 30g Cam thảo (nướng hơi đỏ) ………30g Cẩu tích ………… 30g Chung…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhất Quán Tiễn Gia Giảm

Bài thuốc Nhất Quán Tiễn Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc Ngụy Ngọc Hoàng. Tục Danh Y Loại Án Trị gan viêm mạn (can âm tổn thương), miệng khô, cáu giận, táo bón, tiểu vàng, khát, mạch Huyền, Tế Sác. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Hà thủ ô ………… 12g Kỷ tử ………. 12g Mạch môn …….. 12g Nữ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lao Khái Cao Tư Phương

Bài thuốc Lao Khái Cao Tư Phương ( Hải thượng Y tôn Tâm lĩnh) Nguyên bản bài thuốc: Gồm các vị: Thục dịa 400g, Ý dĩ 240g, Ngưu tất 120g. Địa cốt bì 80g, Khoản đông hoa 80g, Sinh địa 200g, Đan sâm 120g, 160g, Tử uyển 80g, Thán khương 24g, Mật ong 240g (nấu riêng). Cách chế và dùng:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Nhuận Táo Thang

Bài thuốc An Thần Nhuận Táo Thang Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị các chứng rối loạn về thần kinh. Vị thuốc: ……. 16g Cam thảo ………… 6g …….. 12g Nguyên sâm ….. 16g Nữ trinh tử ……. 16g Phục thần ……… 16g Quy bản ………… 16g ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Bì Thang II

Bài thuốc Bá Bì Thang II Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Đài Bí Yếu, Q.2. Vương Đào Trị thương hàn sau đó lỵ ra mủ máu. Vị thuốc: A giao (nướng) ……. 4g nhân …….12g ………..6g …….. 12g Sắc uống ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Hòa Ẩm

Bài thuốc Lục Hòa Ẩm Nguyên bản bài thuốc Y Phương Ca Quát. Trần Ngô Thiêm Trị thổ tả, nóng nhiều, khát nước. Vị thuốc: Bán hạ (chế) Biển đậu Cam thảo Hạnh nhân Hậu phác Hoắc hương Hương nhu Mộc qua Nhân sâm Sa nhân Xích phục linh Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Minh Mục Thượng Thanh Hoàn

Bài thuốc Minh Mục Thượng Thanh Hoàn Nguyên bản bài thuốc Toàn Quốc Trung Dược Thành Dược Xử Phương Tập. Nhiễm Tiểu Phong Thanh nhiệt, tán phong, hòa can, dưỡng huyết, minh mục, chỉ thống. Trị thận âm hư, hỏa vượng sinh ra mắt có màng mây, các bệnh về mắt. Vị thuốc: Bạch cúc hoa ……. 120g Cát cánh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bình Huyết Ẩm

Bài thuốc Bình Huyết Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Quan Tụ Phương Yếu Bổ, Q.8. Trị tâm hỏa thịnh, vùng chấn thủy đau, nóng lạnh, cơ thể đau, mặt đỏ, khát, thích uống. Vị thuốc: ……….4g Cam thảo ………… 2g Cát căn ………….. 4g Hoàng cầm ……….4g ………..4g Mộc thông ………..2g Sài hồ …………4g Sơn chi ………….. 4g Thăng ma…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát chính tán

Bài thuốc Bát chính tán Nguyên bản bài thuốc: Lượng bằng nhau tán nhỏ mỗi lần uống 12 g Bat chinh tan Cù mạch 12 Sa tiền 12 Biển súc 12 Hoạt thạch 12 Cam thảo 12 Táo 12 Mộc thông 12 Chi tử 12             Cách Dùng: Ngày dùng 4g Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Can Tán V 3

Bài thuốc Bổ Can Tán V 3 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.4 Vương Khẳng Đường Trị Can phong nội chướng, mắt có màng (do can phong bốc lên), không đau, không ngứa, nhìn vật thành hai (song thị), rối loạn về màu sắc. Vị thuốc: Hoàng cầm (sao) ………….. 40g …….40g Khương hoạt …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Qua Hoàn

Bài thuốc Mộc Qua Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.1. Trần Sư Văn Trị thận hư, lưng và gối mỏi, yếu, phong thấp đau nhức, táo bón, tiểu bí, ăn uống không tiêu. Vị thuốc: Đương quy ……. 80g Hạnh nhân ……. 80g Hắc khiên ngưu ………….. 120g Mộc qua …………80g Ngưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơn Thù Du Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.30. Vương Hoài Ẩn Bổ thận, ôn dương, ích tinh, cố nhiếp. Trị hư lao, gối lạnh, chân yếu, tiểu nhiều, không muốn ăn uống. Vị thuốc: Ba kích ………… 40g Chử thực ………. 40g Mẫu lệ phấn ….. 40g Ngũ vị tử ……… 1,2g Ngưu tất ……….. 60g Nhục quế…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Bán hạ Hoàn

Bài thuốc Mộc Hương Bán hạ Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện, Q.5. Hứa Quốc Trinh Kiện tỳ, hóa đờm, lý khí, khoan hung. Trị đờm kết ở phía trên, muốn nôn, ngực không thông. Vị thuốc: Bạch phụ tử ……20g Bạch phục linh …… 20g Bán hạ ………….40g Mộc hương ……. 28g Nhân sâm ……… 20g Sinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoắc Hương Chính Khí Tán II

Bài thuốc Hoắc Hương Chính Khí Tán II Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.2. Trần Sư Văn Giải biểu, hóa thấp, lý khí, hòa trung. Trị bụng đau do lạnh, cảm phải thử thấp. Vị thuốc: ………….4g ………..8g Bán hạ (chế) ……12g Cam thảo ………… 4g Đại phúc bì ……….8g Đại táo ……….…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Rau má lá rau muống

Tên thường gọi: Còn gọi là Hồng bối diệp, Dương đề thảo, Nhất điểm hồng, Cây rau má lá rau muống cuống rau răm, Tiết gà, tam tróc, Rau chua lè, Hoa mặt trời, Lá mặt trời. Tên khoa học: Emilia sonchifolia DC. Họ khoa học: Thuộc họ Cúc Asteraceae. (Mô tả, hình ảnh cây Rau má lá rau muống,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Cốt Thang III

Bài thuốc Long Cốt Thang III Nguyên bản bài thuốc Tiểu Nhi Y Phương Diệu Tuyển. Trương Hoán Trị trẻ nhỏ bị chứng lỵ lâu ngày sinh ra cam tích, da vàng, gầy ốm. Vị thuốc: Kha lê lặc (vỏ) …… 20g Long cốt …………20g Mộc hương …… 0,4g Sử quân tử nhân …………..0,4g Thạch lựu (vỏ) ……………. 0,4g Xích…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần D

Dương khê

Huyệt ở chỗ lõm (giống khe suối = khê) tại cổ tay, ở mu bàn tay (mu = mặt ngoài = Dương), vì vậy gọi là Dương Khê. Tên Khác: Trung Khôi. Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2). + Huyệt thứ 5 của kinh Đại Trường. + Huyệt Kinh, thuộc hành Hoả. + Huyệt dùng để châm trong bệnh cơ,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Dương Can Hoàn

Bài thuốc Hoàng liên Dương Can Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.7. Trần Sư Văn Trị mắt sưng đỏ, mắt đau lâu ngày. Vị thuốc: Gan dê (Dương can) …….. 1 buồng Hoàng liên ………………. 40g Sấy khô, tán bột, làm viên. Ngày uống 16–20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc LINH QUẾ TRUẬT CAM THANG

Bài thuốc LINH QUẾ TRUẬT CAM THANG Nguyên bản bài thuốc  Thành phần và phân lượng: Phục linh 12g, Quế chi 8g, Truật 12g, Cam thảo 6g.  Cách dùng và lượng dùng: Thang.  Công dụng: Trị các chứng thần kinh dễ bị kích thích, rối loạn thần kinh chức nǎng, chóng mặt, tim đập mạnh, tức thở, đau đầu ở…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG TÂN DỊCH KHUY TÔN

UY TỔN Chứng Tân dịch khuy tổn là tên gọi chung chỉ các loại thủy địch duy tri sự hoạt động sinh mạng bỉnh thường của con người (củng gọi là tân dịch) như mò hôi, nước miếng, VỊ dịch, Trường dịch và nước tiểu bất túc, tạo nên một loạt chứng trạng mà lấy tân dịch thiếu ít làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngân Kiều Tang Cúc Công Anh Thang

Bài thuốc Ngân Kiều Tang Cúc Công Anh Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Sơ phong, thanh nhiệt, giải độc. Trị mi mắt viêm, mắt lẹo… Vị thuốc: Bồ công anh Cúc hoa Kim ngân hoa Liên kiều Tang diệp Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xà Sàng Tử Tán II

Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chính Tông, Q.4. Trần Thực Công Trị nửa người sưng đau, ngứa. Vị thuốc: Đại hoàng ……… 20g Đại phong ……… 20g Hoàng đơn ……..20g Khinh phấn …….12g Khô phàn ………. 40g Tử nhục ………… 40g Tùng hương ….. 40g Xà sàng tử …….. 40g Tán bột, hòa với dầu mè, bôi. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phế Khí Thũng Phương

Bài thuốc Phế Khí Thũng Phương Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị phế khí thũng (ho, khó thở, đờm lẫn máu). Vị thuốc: Bán hạ ………… 10g Chích thảo ………….4g Đào nhân ………… 12g Đông trùng hạ thảo ………… 10g Hạnh nhân (sao) ……………….6g Hậu phác ……….6g Hồng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Cầm Lợi Cách Hoàn

Bài thuốc Hoàng Cầm Lợi Cách Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Lan Thất Bí Tàng (Tạp Bệnh Môn). Lý Đông Viên Thanh nhiệt, hóa đờm. Trị nhiệt đờm nội uẩn, hoành cách mô có nhiệt, nôn ra đờm vàng. Vị thuốc: Bạch phàn …….. 2g ……….8g Bán hạ ………….20g Chỉ xác ………… 12g Hoàng cầm (sống) …………40g Hoàng cầm (sao)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng bá Bạch Tằm Tán

Bài thuốc Hoàng bá Bạch Tằm Tán Nguyên bản bài thuốc: Cổ Kim Y Thống, Q.63. Từ Xuân Phủ Trị miệng lở loét. Vị thuốc: Bạch cương tằm (sao cho đến khi đứt tơ, khử hỏa độc) Hoàng bá (tẩm mật, nướng khô, khử hỏa độc) Tán bột. Bôi vào miệng và trên lưỡi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc