Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Tân Chỉ Khát Ích Thủy Ẩm

Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa (Sản Hậu Biên), Q. Thượng. Phó Thanh Chủ Ích khí, dưỡng âm, sinh tân, chỉ khát. Bài thuốc Sinh Tân Chỉ Khát Ích Thủy Ẩmrị sinh xong mất máu và mồ hôi quá nhiều, phiền táo, miệng khát, tiểu không thông. Vị thuốc: Cát căn ………….. 4g Chích thảo ……. 8g Đương quy ……..12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Thiềm Tán

Bài thuốc Kim Thiềm Tán Nguyên bản bài thuốc Lỗ Phủ Cấm Phương. Cung Đình Hiền Trị khí trướng. Vị thuốc: Đại cáp mô ……… 1 con Lấy Sa nhân nhét vào miệng, bắt nuốt xuống bụng, thấy đầy thì thôi. Lấy bùn bọc kín, nung cho thật đỏ. Lấy ra, đợi nguội thì bỏ bùn. Tán bột. Uống hết…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần H

Huyên ly

Ly ý chỉ trị lý. Huyệt ở 2 bên đầu (huyền), có tác dụng trị đầu đau, chóng mặt, vì vậy gọi là Huyền Ly (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 6 của kinh Đởm. Ở điểm nối 3/4 trên và 1/3 dưới của đoạn nối huyệt Đầu Duy và Khúc Tân, sát động mạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Huyết Hòa Khí Ẩm

Bài thuốc Hoạt Huyết Hòa Khí Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Thân Hình Môn), Q.30. Thẩm Kim Ngao Trị té ngã tổn thương, ứ huyết bên trong. Vị thuốc: ……….4g Chích thảo ………..4g Đào nhân (bỏ vỏ, đầu nhọn) …………… 7 hột Hoạt thạch ………. 4g Mẫu Đơn bì ……… 2g Thanh bì ………….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Xác Hoàn II

Bài thuốc Chỉ Xác Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Trị ghẻ lở do phong nhiệt. Vị thuốc: Chỉ xác (sao) …… 160g Khổ sâm (sao) ……..320g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12–16g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Đào nhân Thang

Bài thuốc Đại Đào nhân Thang Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.25. Tôn Tư Mạo Trị chứng kiết lỵ lâu ngày, bụng đau. Vị thuốc: (sao) ………….. 12g …….. 12g Cam thảo (nướng) …………. 8g Can khương ……24g ……. 24g Long cốt …………24g Mẫu lệ ………….24g Nhân sâm ……… 12g phụ tử (nướng) ……………. 26g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phong Hỏa Lưỡng Tế Thang

Bài thuốc Phong Hỏa Lưỡng Tế Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị bụng đau, bụng đầy, 2 bên hông sườn đau do can khí không thuận, khí nghịch. Vị thuốc: Bạch thược ……… 40g Cam thảo ………….. 4g Chi tử (sao) …….. 12g Đơn bì ………… 20g Sài hồ …………….8g Thiên hoa phấn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc KINH GIỚI LIÊN KIỀU THANG

Bài thuốc KINH GIỚI LIÊN KIỀU THANG Nguyên bản bài thuốc   Thành phần và phân lượng: Nguyễn Hữu Toàn – baithuocnambacviet.com   Quế chi 12 Bạch thược 16 Xuyên khung 8 Sinh địa 12 Hoàng liên 3 Hoàng cầm 8 Hoàng bá 8 Chi tử 8 Liên kiều 12 Kinh giới 12 Phòng phong 8 Bạc hà 2 Chỉ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơ Can Giải Uất Thang

Nguyên bản bài thuốc Trung Y Nữ Khoa Trị Liệu Học. Trung Y Thượng Hải Sơ can, lý khí, hoạt huyết, điều kinh. Trị can uất, khí trệ, kinh hành không thông, ngực đầy trướng, hông sườn đầy, rêu lưỡi vàng, mạch Huyền. Vị thuốc: Diên hồ …………. 6g Đan sâm ………..12g Hương phụ ……. 10g Kim lãnh (tro) …………

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Cà gai leo

Tên thường gọi: Còn gọi là cà quính, cà quánh, trap khả (Cămpuchia), Blou xít (Lào), cà gai dây, cà vạnh, cà quýnh, cà lù, cà bò, cà Hải Nam, cà quạnh, quánh, gai cườm Tên khoa học: Solanum procumbens Lour. (Solanum hainanense Hance) Họ khoa học: Thuộc họ Cà Solanaceae. (Mô tả, hình ảnh cây cà gai leo, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vũ Dư Lương Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.4. Tôn Tư Mạo Trị phụ nữ sinh xong lạnh tích lại thành khối trướng ở bụng. Vị thuốc: Bạch truật …….. 50g Bạch vi ………… 28g Can khương …….. 120g Đương quy ……. 50g Hoàng cầm ……. 28g Miết trùng ……..40g Ngô thù ………. 100g Nhân sâm ……… 50g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngưu tất Thang IV

Bài thuốc Ngưu tất Thang IV Nguyên bản bài thuốc Tọa Thảo Lương Mô. Lê Hữu Trác Trị nhau bị sót không ra. Vị thuốc: Bồ hoàng ………..30g Đương quy ……. 40g Ngưu tất ……….. 30g Phác tiêu ………. 30g Quế tâm ………… 2g Xuyên khung …….. 30g Thêm Gừng sống 3 lát và Sinh địa 4g, sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Ba Kích Thiên Hoàn II

Bài thuốc Ba Kích Thiên Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.185. Triệu Cát Noãn hạ nguyên, ích tinh tủy. Trị thận dương suy tổn, tinh tủy bất túc. Vị thuốc: (bỏ lõi, sao sơ) ………30g Bổ cốt chỉ (sao) ……………..60g Hồi hương ………60g Long cốt …………30g Nhục thung dung …………. 30g Cửu tử (sao sơ)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Bì Bán hạ Thang

Bài thuốc Quất Bì Bán hạ Thang Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.4. Trần Sư Văn Lý khí, hóa đờm, giáng nghịch, hòa trung. Trị phế tỳ suy, hàn đờm đình trệ, muốn nôn, nôn mửa, tay chân lạnh, hoa mắt, phù. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……. 280g Quất bì (bỏ xơ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Địa Hoàng Thang III

Bài thuốc Đương Quy Địa Hoàng Thang III Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng phá thương phong. Vị thuốc: Bạch chỉ ………….4g Bạch thược ……….4g Cảo bản …………. 4g Đương quy ………. 4g Phòng phong …… 4g Tế tân ………..2g Thục địa ………… 4g Xuyên khung ……4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Uất Thang

Bài thuốc Giải Uất Thang Nguyên bản bài thuốc Vân Chi Tử Bảo Mệnh Tập. Trương Bích Trị mũi lở loét, mũi có mụn nhọt. Vị thuốc: Bách bộ …………. 4g Cam thảo ………. 12g Cát cánh ……….. 20g Hoàng cầm ……. 12g Mạch môn …….. 12g Thiên hoa phấn ……………..12g Thiên môn ……..20g Tô diệp ………….. 4g Tô tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Kỷ Thang II

Bài thuốc Phòng Kỷ Thang II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị cảm mạo, phong thấp ở chân sinh ra đau, 2 gối sưng phù, chân khó co duỗi. Vị thuốc: Bạc quế ………. 20g Chích thảo ………. 30g Ma hoàng ……….. 20g Phòng kỷ ………… 20g Thương truật …………….. 40g Xích linh ………….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A giao kê tứ hoàng thang

Bài thuốc A giao kê tứ hoàng thang Nguyên bản bài thuốc: (Thôngtục thương hàn luận) Bài thuốc :   Sinh 12 Đại sinh địa 12 Kê tử hoàng 2q A giao 12 Thạch quyết minh 16 Chích thảo 6 Lạc thạch đằng 12 Sinh mẫu lệ 12 Câu đằng 8 Phục thần mộc 12     Cách dùng: Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Bồ Tán

Nguyên bản bài thuốc Tung Nhai Tôn Sinh Toàn Thư, Q.6. Cảnh Đông Dương Trị khí hư, tai ù. Vị thuốc: Cam thảo Cốt toái bổ Đương quy Mộc thông Nhân sâm Xương bồ Đều 12g. Tán bột. Mỗi lần uống 6g với nước ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát Căn Gia Bán hạ Thang

Bài thuốc Cát Căn Gia Bán hạ Thang Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Luận Trương Trọng Cảnh Trị cảm phong hàn, mạch Phù. Vị thuốc: Bán hạ …………. 10g Cát căn ………… 12g Chích thảo ………..6g Ma hoàng ……….10g Quế chi ………….. 6g Sinh khương ……. 6g Táo …………12 trái Thược dược …….. 6g Sắc Cát căn và Ma…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Như Thánh Cao III

Bài thuốc Như Thánh Cao III Nguyên bản bài thuốc Tế Âm Cương Mục. Võ Chi Vọng Trị nhau bị sót, không ra. Vị thuốc: Hùng hoàng …….. 4g Thầu dầu tía …………. 100 hạt Giã nát Thầu dầu, trộn thuốc bột, bôi vào gan bàn chân. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Trần Thang Gia Vị VI

Bài thuốc Nhị Trần Thang Gia Vị VI Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Tiện Lãm, Q.2. Châu Học Đình Đạo đờm, kiện tỳ. Trị thương thực, ngực đầy. Vị thuốc: Bạch truật ………..8g Bán hạ (chế) ……. 8g Chích thảo ………..4g Phục linh ……….. 8g Sinh khương ……..7 lát Sơn tra ………….. 6g Thương truật ….. 6g Trần bì…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khứ Phong Thanh Thượng Tẩy Dược Phương

Bài thuốc Khứ Phong Thanh Thượng Tẩy Dược Phương Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị đầu đau, nửa đầu đau, đầu nặng, mắt mờ. Vị thuốc: Bạc hà ………..4g Bạch chỉ ………… 10g Cam cúc hoa ……. 6g Phòng phong ……… 10g Tang diệp …………6g Thiên ma ………… 4g Xuyên khung ……6g Đun kỹ lấy…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Ca cao

Tên thường gọi: Cacao, Cù lắc, Cacoyer. Tên khoa học: Theobroma cacao L. Họ khoa học: thuộc họ Trôm – Sterculiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Ca cao, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây gỗ nhỏ, nhánh không lông. Lá có phiến tròn dài, hơi lộn ngược, dài 20-30cm,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Thuận Khí Hoàn

Bài thuốc Nhân sâm Thuận Khí Hoàn Nguyên bản bài thuốc Y Phương Ca Quát. Trần Ngô Thiêm Nhuận phế, trị ho lâu ngày, ho lao. Vị thuốc: Cam thảo Cát cánh Hạnh nhân Khoản đông hoa Nhân sâm Quan quế Tế tân Tri mẫu Tán bột, làm hoàn. Ngày dùng 8 – 12g với nước sắc của thang thuốc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Lu lu đực

Tên thường gọi: Còn gọi là Thù lù đực, Gia cầu, Nút áo, Hiên già nhi miêu,  Cà đen, Long quỳ. Tên khoa học: Solnum nigrum L. Họ khoa học: Thuộc họ Cà Solanaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Lu lu đực, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cỏ mọc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Doanh Dưỡng Cân Thang

Bài thuốc Hòa Doanh Dưỡng Cân Thang Nguyên bản bài thuốc: Băng Ngọc Đường Kinh Nghiệm Phương. Băng Ngọc Đường Trị khí huyết kém gây ra gân cơ co rút. Vị thuốc: ……. 20g Câu kỷ …………. 22g Chích thảo ………..6g Dạ giao đằng …… 20g Hà thủ ô (chế) ……… 20g Nữ trinh tử (chế) …………..20g Quế chi (nướng)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dụ Thị Thanh Táo Cứu Phế Thang

Bài thuốc Dụ Thị Thanh Táo Cứu Phế Thang Nguyên bản bài thuốc Thời Lệnh Bệnh Học. Thời Dật Nhân Trị chứng thu táo, khát, ho ra máu, táo bón. Vị thuốc: A giao ……….. 6g Cam thảo ………… 4g Hạnh nhân ……..12g Ma nhân ……….. 20g Mạch môn …….. 20g Sa sâm ………… 20g Tang diệp ……… 12g Thạch…

Tiếp tục đọc