Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hưu Ngược Ẩm

Bài thuốc Hưu Ngược Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị sốt rét lâu ngày. Vị thuốc: …….. 12g Cam thảo (nướng) …………. 4g ……..12g Hà thủ ô …………20g Sa sâm ………….. 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơ Can Kiện Tỳ Khu Thấp Phương

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Sơ can, kiệu tỳ, khu thấp. Trị can vượng, thấp trệ, tỳ khí không tuyên thông được, thích ăn giấm. Vị thuốc: Bạch đậu khấu ……… 9g Bạch truật ……… 15g Đại phúc bì ……….9g Hạnh nhân ………. 9g Hoàng cầm ……….9g Mộc hương ……….4g Phục linh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quỳnh Ngọc Cao

Nguyên bản bài thuốc Hồng Thị Tập Nghiệm Phương, Q.1 Hồng Đạo Điều tinh, bổ tủy, điều chân, dưỡng tinh. Trị ho khan không đờm. Vị thuốc: Bạch mật ….. 1280g Nhân sâm …… 240g Phục linh ……… 12 trái Sinh địa ……..2560g Đem Sinh địa nấu ra nước, bỏ xác, rồi cho Bạch mật vào cô cho đặc, rồi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chí Thánh Đơn

Bài thuốc Chí Thánh Đơn Nguyên bản bài thuốc: Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị kiết lỵ. Vị thuốc: Nha đảm tử, bóc vỏ, lấy nhân. Dùng Long nhãn bọc lấy thuốc trên thành viên 4g. Mỗi lần dùng 1 viên, ngày 2 lần. Khi uống thì nuốt, không nhai. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

QUÁ TRÌNH CHUYỂN DẠ

QUÁ TRÌNH CHUYỂN DẠ Chuyển dạ đẻ là một quá trình sinh lý làm cho thai và phần phụ của thai được đẩy ra khỏi tử cung và đường sinh dục của người mẹ. 2. PHÂN LOẠI -Đẻ thường là cuộc chuyển dạ diễn ra bình thường theo sinh lý, thai nhi được đẻ qua đường âm đạo, không can…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Ký Sinh Tán II

Bài thuốc Ký Sinh Tán II Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.154. Chu Tiêu Trị thận hư, lưng đau. Vị thuốc: Đỗ trọng …………10g Lộc nhung (nướng) ……….10g Tang ký sinh ……… 10g Tán bột. Mỗi lần dùng 2g, uống với rượu. Ngày 2–3 lần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bí Chân Đơn

Bài thuốc Bí Chân Đơn Nguyên bản bài thuốc Y Học Trung Trung Tham Tây lục, Q. Thượng. Trương Tích Thuần Trị tiểu không thông, tiểu buốt, di tinh, bạch trọc. Vị thuốc: Cam thảo ………. 24g Ngũ bội tử …….. 30g Tán bột. Mỗi lần dùng 4g, uống với nước sắc Trúc diệp. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cấp Mạn Kinh Phong Hoàn

Bài thuốc Cấp Mạn Kinh Phong Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị kinh phong cấp và mạn. Vị thuốc: Bạch phụ tử ……. 4g Cương tằm ……… 4g Đởm tinh …………4g Hổ phách …………4g ……….. 4g Ngưu hoàng ………4g Nhũ hương ……….4g Thần sa ………….. 4g Thiên ma ………… 4g Thuyền thoái …….4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Viễn Chí Thang II

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị tâm hư, phiền nhiệt, đêm ngủ không yên. Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Đương quy ………. 6g Hoàng kỳ ………… 6g Mạch môn ………..6g Nhân sâm ……….. 6g Phục thần ……….. 6g Thạch hộc ……….. 6g Toan táo nhân ……… 6g Viễn chí 6g Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Lời Tựa

Lời Tựa Y học phương đông là một kho tàng quý báu là tổng kết kinh nghiệm của nhân dân. Nó đóng góp rất lớn vào việc phòng bệnh và chữa bệnh đặc biệt là những bài thuốc cổ phương được lưu truyền qua các thế kỷ bằng sự ghi chép, truyền miệng. Nó có sức sống mãnh liệt được…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Đởm Khổ sâm Hoàn

Bài thuốc Long Đởm Khổ sâm Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị chứng cốc đản, lao đản (vàng da do ăn uống, lao nhọc). Vị thuốc: Khổ sâm ……… 120g Long đởm thảo …………….. 40g Tán bột. Dùng nước mật trâu, trộn với thuốc bột, làm hoàn. Ngày uống 8–12g. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Bán hạ Hoàn II

Bài thuốc Nhân sâm Bán hạ Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Vệ Sinh Bảo Giám La Thiên Ích Trị các chứng đờm nghịch lên sinh ra nôn mửa, đầu đau, chóng mặt, tai ù, mũi nghẹt, họng khô, sườn và ngực khó chịu. Vị thuốc: Bạc hà …………. 20g Bạch phàn …….. 40g Bán hạ ………….40g Cáp phấn ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Kim Tán II

Bài thuốc Bạch Kim Tán II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trĩ mới (hoặc lâu ngày). Vị thuốc: Hải phiêu tiêu (bỏ vỏ cứng) Tán bột. Mỗi lần dùng 8–12g hòa với dầu mè và nước Gừng cho sền sệt, bôi. Ngày 2 lần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Thang V

Bài thuốc Nhân sâm Thang V Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.9. Triệu Cát Trị bán thân bất toại, liệt nửa người, tay chân co duỗi khó khăn. Vị thuốc: Cam thảo ………. 18g Can khương …… 18g Độc hoạt …………18g Đương quy ……..18g Hạnh nhân …….40 hột Hoàng cầm ……. 18g Quế tâm …………18g Thạch cao…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đoạt Mệnh Tán III

Bài thuốc Đoạt Mệnh Tán III Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.53. Trương Cảnh Nhạc Ích khí, cố thoát. Trị nguyên khí quá suy, dương khí thoát nhiều, các chứng mất máu, khí huyết đều hư. Vị thuốc: Nhân sâm (loại tốt) ………….. 40g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lão Bạng Sinh Chấu

Bài thuốc Lão Bạng Sinh Chấu Nguyên bản bài thuốc: Tên bài thuốc này là ‘lão bạng sinh châu" tức trai già nhả ngọc, có tác dụng giữ mãi tuổi thanh xuân, bổ khí, sinh tinh, thích hợp với những người cơ thể suy nhược, kém ăn, mất ngủ, đàn ông hiếm muộn do suy tinh khí.  Bài thuốc Lão…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Bồ Tán II

Bài thuốc Liên Bồ Tán II Nguyên bản bài thuốc Xích Thủy Huyền Châu, Q.9. Tôn Nhất Khuê Thanh trường, chỉ huyết. Trị huyết nhiệt, tiêu ra máu. Vị thuốc: Bồ hoàng ……… 4,8g Cam thảo ………… 2g Chỉ xác ………….. 4g Đương quy ………. 4g Hoàng cầm ……….4g Hoàng liên ………..4g Hòe giác ………… 4g Liên kiều ……… 4,8g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Tiểu hồi hương

Tên thường gọi: Tiểu hồi, tiểu hồi hương, Hồi hương, Cốc hương. Tên khoa học: Fructus Foeniculi. Họ khoa học: họ Hoa tán (Apiaceae). (Mô tả, hình ảnh cây hồi hương, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Tiểu hồi là cây thảo sống 2 năm hay nhiều năm cao 0,6-2m,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Kỳ Thang VII

Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc, Q.7. Thẩm Kim Ngao Trị mồ hôi trộm. Vị thuốc: Bạch biển đậu Bạch truật Bán hạ Cam thảo Cát cánh Hoàng kỳ Nhân sâm Phục linh Sơn dược Trần bì Đều 4g, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bàng Quang Hóa Trọc Thang gia giảm

Bài thuốc Bàng Quang Hóa Trọc Thang gia giảm Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Trị tỳ thận khí hư, bàng quang không khí hóa được, thấp trọc ẩn náu ở hạ tiêu gây ra chứng tiền liệt tuyến viêm mạn. Vị thuốc: Bài ô dược ……….. 9g Đơn sâm ……….. 15g ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Huyết Ích Vinh Thang

Bài thuốc Dưỡng Huyết Ích Vinh Thang Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Tạng Phủ Môn), Q.2. Thẩm Kim Ngao Trị huyết bất túc, ban đậu sắc trắng. Vị thuốc: Cam thảo Đương quy (tẩy rượu) Hồng hoa (sao rượu) Nhân sâm Xích thược Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Kiều Thang III

Bài thuốc Liên Kiều Thang III Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị chứng đố nhũ. Vị thuốc: Cam thảo ………2,8g Đại hoàng ………… 4g Đinh hương ….. 2,8g Độc hoạt ………. 2,8g Hoắc hương …..2,8g Liên kiều ……… 2,8g Mộc hương …… 2,8g Tang ký sinh ……..2,8g Thăng ma ……..2,8g Trầm hương ……..…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Bệnh đau khớp vai lưng

a- Triệu chứng: Đau, nhức, tê, khớp vai, cổ gấy khó cử động xoay chuyển, không giơ tay lên đầu được, chải đầu hoặc mặc áo khó khăn bệnh nặng phổ biến ở các cụ già, bệnh chữa lâu mới khỏi. Bệnh chứng phân loại hai loại: 1- Chứng hư: (hàn) người xanh xao đau âm ỉ liên miên mạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán Linh Bình Vị Tán

Bài thuốc Bán Linh Bình Vị Tán Nguyên bản bài thuốc: Chứng Nhân Mạch Trị, Q.2. Tần Cảnh Minh Kiện tỳ, táo thấp, hóa đờm, tiêu ẩm. Trị thấp khí làm tổn thương tỳ, đờm ẩm nội đình, ngực đầy, tâm phiền, muốn nôn, nôn ra nước chua, mạch Huyền Hoạt. Vị thuốc: Bán hạ Bạch Cam thảo Hậu phác…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Bảo Đơn III

Bài thuốc Bát Bảo Đơn III Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương Sa Đồ Mục Tô Giúp mau lành vết thương, sinh da non. Vị thuốc: Chu sa ………. 8g Huyết hổ phách ……………. 16g Long cốt ………… 16g Lô cam thạch …….. 20g Mai phiến …………4g Ngưu hoàng …….. 2g Nhân trung bạch ………….. 16g Trân châu ……….. 8g…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG TỲ VỊ HƯ YẾU Ở TRẺ EM

CHỨNG TỲ VỊ HƯ YẾU Ở TRẺ EM Chứng Tỳ Vị yếu ở trẻ em là chỉ những chứng trạng do eồng nảng của Tỳ vị giảm xút, cũng là nói sự vận hóa của, Tỳ phân bố tinh vi thủy cốc, sự thu nạp ngấu nhừ thủy cốc của Vị, công năng thăng thanh giáng trọc bị giảm xút…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Chí Thang

Bài thuốc Ích Chí Thang Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực-Bệnh Chứng Phương Luận, Q.9. Trần Ngôn Bổ thận, tráng dương, tư âm. Trị thận (bên trái) hư hàn, tiểu nhiều, di tinh, bạch trọc, lưng đau lan đến sườn, tai ù, nóng trong xương, đầu váng, mắt hoa, sắc mặt xám đen, hơi thở ngắn. Vị thuốc: Ba…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bí Nghiệm Thanh Vị Ẩm

Bài thuốc Bí Nghiệm Thanh Vị Ẩm Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư (Cổ Phương Bát Trận), Q.57. Trương Cảnh Nhạc Trị phong nhiệt, đờm thấp, răng đau, lợi răng sưng, răng chảy máu, răng lung lay. Vị thuốc: Bạch thược ……….4g Cam thảo ……… 1,6g Chi tử …………4g Đương quy ………. 4g Hoàng liên ………..4g Hoắc hương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cầm Liên Tứ Vật Thang Gia Vị

Bài thuốc Cầm Liên Tứ Vật Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc: Cổ Kim Y Thống Đại Toàn, Q.88. Từ Xuân Phủ Dưỡng huyết, thanh nhiệt. Trị kinh thấy trước kỳ (do huyết nhiệt), trẻ nhỏ phần vinh bị nhiệt, huyết bị táo. Vị thuốc: (sao) ……………. 8g ……… 8g Hoàng cầm ……….8g …………8g Sinh địa ………. 8g ……..8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Súc Tỵ Thông Thiên Tán

Nguyên bản bài thuốc Y Học Tâm Ngộ, Q.6. Trình Chung Linh Cổn đờm, khai khiếu. Trị trúng phong hoặc họng đau, bất tỉnh. Vị thuốc: Bán hạ (dùng sống) ………….. 20g Tạo giác (bỏ vỏ) …………… 40g Tế tân (bỏ lá) ……. 40g Tán nhuyễn, cho vào lọ đậy kín cho khỏi bay hơi. Mỗi lần dùng 1 ít,…

Tiếp tục đọc