Vị thuốc vần C

Ca cao

Tên thường gọi: Cacao, Cù lắc, Cacoyer. Tên khoa học: Theobroma cacao L. Họ khoa học: thuộc họ Trôm – Sterculiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Ca cao, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây gỗ nhỏ, nhánh không lông. Lá có phiến tròn dài, hơi lộn ngược, dài 20-30cm,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Thuận Khí Hoàn

Bài thuốc Nhân sâm Thuận Khí Hoàn Nguyên bản bài thuốc Y Phương Ca Quát. Trần Ngô Thiêm Nhuận phế, trị ho lâu ngày, ho lao. Vị thuốc: Cam thảo Cát cánh Hạnh nhân Khoản đông hoa Nhân sâm Quan quế Tế tân Tri mẫu Tán bột, làm hoàn. Ngày dùng 8 – 12g với nước sắc của thang thuốc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Lu lu đực

Tên thường gọi: Còn gọi là Thù lù đực, Gia cầu, Nút áo, Hiên già nhi miêu,  Cà đen, Long quỳ. Tên khoa học: Solnum nigrum L. Họ khoa học: Thuộc họ Cà Solanaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Lu lu đực, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cỏ mọc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Doanh Dưỡng Cân Thang

Bài thuốc Hòa Doanh Dưỡng Cân Thang Nguyên bản bài thuốc: Băng Ngọc Đường Kinh Nghiệm Phương. Băng Ngọc Đường Trị khí huyết kém gây ra gân cơ co rút. Vị thuốc: ……. 20g Câu kỷ …………. 22g Chích thảo ………..6g Dạ giao đằng …… 20g Hà thủ ô (chế) ……… 20g Nữ trinh tử (chế) …………..20g Quế chi (nướng)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dụ Thị Thanh Táo Cứu Phế Thang

Bài thuốc Dụ Thị Thanh Táo Cứu Phế Thang Nguyên bản bài thuốc Thời Lệnh Bệnh Học. Thời Dật Nhân Trị chứng thu táo, khát, ho ra máu, táo bón. Vị thuốc: A giao ……….. 6g Cam thảo ………… 4g Hạnh nhân ……..12g Ma nhân ……….. 20g Mạch môn …….. 20g Sa sâm ………… 20g Tang diệp ……… 12g Thạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Súc Tỵ Thông Thiên Tán II

Nguyên bản bài thuốc Thế Y Đắc Hiệu Phương, Q.1. Nguỵ Diệc Lâm Thông quan, khai khiếu. Trị tự nhiên trúng phong ngã xuống đất, răng hàm cắn chặt, bất tỉnh. Vị thuốc: Bạc hà ………..4g Bạch chỉ ………….4g Lê lô …………..4g Phòng phong …… 4g Tế tân …………4g Trư nha Tạo giác ………… 3 hột Xuyên khung …….4g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhục Thung Dung Ngưu tất Hoàn

Bài thuốc Nhục Thung Dung Ngưu tất Hoàn Nguyên bản bài thuốc Kê Phong Phổ Tế Phương, Q.7. Trương Nhuệ Bổ thận, chấn tinh, cường cân, tráng cốt. Trị hạ nguyên bất túc. Vị thuốc: Can khương ……40g Dương khởi thạch ………….20g Hoàng cẩu tích cốt …………40g Hồ tiêu ………… 20g Lộc nhung ……. 1 bộ Ngưu tất ……….. 20g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Kỳ Thang

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị mụn nhọt (ung thư) không có đầu mà sưng đau. Vị thuốc: Cam thảo Đương quy Hoàng kỳ Kim ngân hoa Qua lâu Tạo giác thích Đều 4g. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Qua lâu Chỉ Thực Thang

Bài thuốc Qua lâu Chỉ Thực Thang Nguyên bản bài thuốc Vạn Bệnh Hồi Xuân, Q.1. Cung Đình Hiền Thanh nhiệt, hóa đờm, lý khí, chỉ thống. Trị đờm kết, muốn nôn liên tục, ngực đau khó cử động, ngực đầy, đờm che lấp tâm khiếu gây nên không nói được. Vị thuốc: Bối mẫu (bỏ lõi) …… 4g Cam…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khu Phong Tán Nhiệt Ẩm Tử

Bài thuốc Khu Phong Tán Nhiệt Ẩm Tử Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Dao Hàm, Q.3. Phó Nhân Vu Trị mắt đỏ đau theo dịch (kết mạc viêm cấp). Vị thuốc: Cam thảo Đại hoàng Khương hoạt Liên kiều Ngưu bàng tử Quy vĩ Sơn chi tử Tô bạc hà Xích thược Xuyên khung Lượng bằng nhau, Cam thảo…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cà dại hoa trắng

Còn gọi là cà pháo, trăng lao, Bạch gia, Gia viên, Pháo gia (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Ngọc bàn gia (Cương mục thập di), Cà dại, Cà hoa trắng, Cà hoang, Cà pháo, Cà trắng ( Việt Nam), Cà nước, câu la tử (Cây thuốc và vị thuốc Đông y – Hy lản Hoàng Văn Vinh) Tên…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần A

VIỄN CHÍ

Tên Hán Việt: Vị thuốc Viễn chí còn gọi Khổ viễn chí (Trấn Nam Bản Thảo), Yêu nhiễu, Cức quyển (Nhĩ Nhã), Nga quản chí thống, Chí nhục, Chí thông, Viễn chí nhục, Chích viễn chí, Khổ yêu, Dư lương, A chỉ thảo, Tỉnh tâm trượng (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Polygala tenuifolia Willd Họ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngân Kiều Thang Gia Vị

Bài thuốc Ngân Kiều Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thời Lệnh Bệnh Học. Thời Dật Nhân Trị chứng thử ôn lúc mới phát. Vị thuốc: Bạc hà ………..6g Cam thảo ………… 2g Chỉ xác ………….. 4g Đăng tâm ………… 2g Hậu phác ………..6g Hoàng cầm ……….6g Liên kiều ………..12g Ngân hoa ………. 12g Ngọc kim ………..4g Thạch cao…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Mạch Thang

Nguyên bản bài thuốc Y Học Trung Trung Tham Tây Lục, Q. Thượng. Trương Tích Thuần Trị phần âm suy tổn lâu ngày, phế hư, đờm, ho lao, lao phổi, suyễn. Vị thuốc: Bán hạ ………. 8g Cam thảo ………… 6g Hàng thược (sống) ……….. 12g Mạch môn (bỏ lõi) …………16g Ngưu bàng tử (sao) ………. 12g Nhân sâm …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bách Hợp Bạch cập Trư Nhục Thang

Bài thuốc Bách Hợp Bạch cập Trư Nhục Thang Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Dưỡng âm, thanh phế, hóa ứ, bài nùng. Trị nhiệt độc làm tổn thương huyết mạch, nhiệt ủng, huyết ứ, nung nấu thành nhọt, huyết bại hóa thành mủ, phế ung. Vị thuốc: Bách hợp …….. 120g Bạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Tô Ẩm II

Nguyên bản bài thuốc Vân Chi Tử Bảo Mệnh Tập. Trương Bích Trị ho suyễn, ác lộ (sản dịch) nhập vào bào cung sinh ra sưng to, mũi chảy máu, mặt sạm đen. Vị thuốc: Nhân sâm ……… 40g Tô mộc ………….80g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Độc Thánh Tán III

Bài thuốc Độc Thánh Tán III Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn. Lý Diên Trị chứng đậu (mùa, trái rạ…) mà bị hắc hãm (đầu mụn đen mà lõm xuống). Vị thuốc: Xuyên sơn giáp Sao khô, tán bột. Mỗi lần dùng 2g. Nấu nước với Mộc hương, pha ít rượu vào, quậy thuốc uống. Ngày 2 lần.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần A

AN NAM TỬ

Tên thường gọi: Vị thuốc An nam tử còn gọi Cây Lười ươi, Đười ươi, Cây thạch, Cây ươi, Bàng đại hải, An nam tử (Cương Mục Thập Di). Hồ đại hải (Tục Danh), Đại hải tử (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Sterclia lyhnophora Hance hoặc Sahium lychnporum (Hance) Kost. Họ khoa học: Sterculiacae An…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khái Huyết Phương

Bài thuốc Khái Huyết Phương Nguyên bản bài thuốc Đan Khê Tâm Pháp, Q.2. Chu Đan Khê Trị ho, đờm có máu. Vị thuốc: Hải phấn Kha tử nhục Qua lâu nhân Sơn chi tử Thanh đại Lượng bằng nhau. Tán bột. Dùng mật và nước cốt Gừng trộn thuốc bột làm viên 4g. Ngày dùng 2 lần, mỗi lần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Thai Thần Diệu Hoàn

Bài thuốc Bảo Thai Thần Diệu Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tâm Đắc Thần Phương. Lê Hữu Trác Dưỡng thai, an thai. Trị thai động không yên (dọa sảy thai). Vị thuốc: Bạch …… 80g (tẩm nước gạo, sao với đất) ……..40g Hoàng cầm (tẩm rượu sao) ……. 40g (tẩm rượu sao) …….. 40g Huyền hồ (sao) ……………. 40g Hương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kỷ Cúc Địa Hoàng Hoàn

Bài thuốc Kỷ Cúc Địa Hoàng Hoàn Nguyên bản bài thuốc Y Cấp, Q.8. Đổng Tây Viên Tư thận, dưỡng can. Trị can thận suy, đầu váng, mắt hoa, thị lực giảm, huyết áp cao. Vị thuốc: Bạch cúc hoa ……. 120g Câu kỷ tử ……. 120g Đan bì ……….. 120g Phục linh …….. 120g Sơn dược …….. 160g Sơn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can Cát Thang III

Bài thuốc Can Cát Thang III Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Hòa vị. Trị dạ dày đau, khó tiêu, nôn mửa. Vị thuốc: Cam thảo (nướng) ……….. 20g Can cát ………….80g (nhân) …….. 40g Chỉ xác ………… 80g Đậu xị …………. 40g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Linh Kiến Trung Thang

Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc, Q.8. Thẩm Kim Ngao Trị hư lao, sốt về chiều, mồ hôi tự ra, lưng gối yếu mỏi, khớp xương đau nhức. Vị thuốc: Bạch thược Bán hạ Cam thảo Đương quy Mạch môn Nhân sâm Nhục quế Phục linh Tế tân Tiền hồ Trần bì Sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Độc Vị Bạch Truật Tán

Bài thuốc Độc Vị Bạch Truật Tán Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Kiện tỳ táo thấp, trị chứng ăn đất cát, than… Vị thuốc: Bạch truật ……500g Sao với Hoàng thổ rồi nghiền thành bột, uống với nước sôi để nguội. Ngày uống 3 lần, mỗi lần 6g. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Quy Hoàn

Bài thuốc Quất Quy Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị khạc ra máu. Vị thuốc: Đương quy …… 80g Quất hồng ……. 160g Tán bột làm hoàn. Ngày uống 12–16g với rượu ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòe Giác Hoàn

Bài thuốc Hòe Giác Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.6. Trần Sư Văn Thanh trường, lương huyết. Trị tiêu ra máu (tiêu huyết) do rượu (tửu độc). Vị thuốc: Chỉ xác ………… 20g Địa du …………. 20g ……. 20g Hoàng cầm ……. 20g Hòe giác ……….. 20g Phòng phong ….. 20g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bằng Sa Tán II 2

Bài thuốc Bằng Sa Tán II 2 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.8. Vương Khẳng Đường Trị tâm tỳ có phong nhiệt gây nên họng mọc nhọt sưng đau, dưới lưỡi sưng, lưỡi cứng như gỗ, lưỡi sưng to (trùng thiệt), thức ăn không xuống được. Vị thuốc: Bạc hà diệp …….40g Bằng sa (tán)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Niêm Thống Thang

Bài thuốc Đương Quy Niêm Thống Thang Nguyên bản bài thuốc Y Học Phát Minh, Q.9 Lý Đông Viên Trị vai và lưng đau lan đến cả tay chân, do thấp nhiệt gây ra. Vị thuốc: Bạch truật ………..4g Cát căn ………….. 4g Chích thảo ………..2g Đảng sâm ……….12g Đương quy ………. 8g Hoàng cầm ……….2g Khổ sâm ………… 4g…

Tiếp tục đọc