Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Tam Bạch Thang

Bài thuốc Nhân sâm Tam Bạch Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Tự Điển Tạ Quan Trị mồ hôi ra nhiều, bịnh ra hư yếu, khí ít, sốt, miệng khô. Vị thuốc: Bạch phục linh ………6g Bạch truật ………..6g Bạch thược ……….6g Nhân sâm ……… 10g Thêm ít Gừng, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phong Thấp Thang

Bài thuốc Phong Thấp Thang Nguyên bản bài thuốc Y Phương Loại Tụ, Q.98. Kim Lễ Gia Khứ phong, tán hàn, trừ thấp, hoạt lạc. Trị phong hàn thấp tý, cước khí, gân cơ co rút khó co duỗi. Vị thuốc: Bạch truật ………. 40g Cam thảo ………… 40g Đương quy ……… 40g Một dược ………… 20g Nhũ hương …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khai Quan Tán

Bài thuốc Khai Quan Tán Nguyên bản bài thuốc Chính Hòa Bản Thảo, Q.11. Tào Hiếu Trung Trị trúng phong cấm khẩu, không uống thuốc được. Vị thuốc: Bạch long não Thiên Nam tinh Lượng bằng nhau. Tán bột nhuyễn. Cho thuốc vào lòng bàn tay, xoa vào góc hàm 20–30 lần, miệng sẽ mở được. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giáng Huyết An Tâm Thang

Bài thuốc Giáng Huyết An Tâm Thang Nguyên bản bài thuốc Băng Ngọc Đường Kinh Nghiệm Phương. Băng Ngọc Đường Trị sinh xong huyết hư, huyết thiếu, gây ra hư phiền. Vị thuốc: Đơn bì …………. 40g Đương quy ……..12g Hồng hoa ………..4g Ngưu tất ……….. 12g Nhân sâm ……… 40g Sung úy tử …….. 12g Xích thược …….. 12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc ô đầu Tiễn Hoàn

Bài thuốc ô đầu Tiễn Hoàn Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.221. Chu Tiêu Bổ thận, ôn dương, cường tráng cân cốt, khứ trừ phong thấp. Trị hạ nguyên bị phong lạnh, lưu chú ở lưng và gối, đi đứng khó khăn. Vị thuốc: Ba kích (bỏ lõi) ………………. 60g Cẩu tích (bỏ lông) ………….. 80g Hồi hương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Kiều Thăng Ma Thang II

Bài thuốc Liên Kiều Thăng Ma Thang II Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Tán độc, thanh hỏa. Trị sởi và đậu giai đoạn đầu kèm sốt Vị thuốc: Bạch chỉ ………….2g Cam thảo ………2,8g Cát cánh ………. 2,8g Cát căn ………… 2,8g Liên kiều ……….. 4g Thăng ma ……..2,8g Sắc uống Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Cung Hoàn II

Bài thuốc Bổ Cung Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương Tân Biên, Q.9. Bào Tương Ngao Giữ chân khí ở hạ nguyên. Trị khí hư (huyết trắng – xích bạch đới hạ). Vị thuốc: ………… 20g ……. 20g …….. 20g Can khương (sao) ………….10g Long cốt …………20g Lộc giác sương …… 20g Mẫu lệ ………….20g ………. 20g Sơn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cổn Đờm Định Giản Thang

Bài thuốc Cổn Đờm Định Giản Thang Nguyên bản bài thuốc: Triết Giang Trung y dược 1979, 12. Cổn đờm, định giản. Trị động kinh. Đã trị 29 ca, khỏi hoàn toàn 20, có chuyển biến 6, không kết quả 3, đạt tỉ lệ 89,66%. Vị thuốc: Khô hồng ……… 15g Bán hạ …………. 15g ………..15g Trúc nhự ………..15g Tạo…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần L

LÂM CHỨNG

Chứng lâm có các trìệu chứng chủ yếu là tiểu nhiều lần, tiểu khó, tiểu buốt, đau tức vùng bụng dưới. Căn cứ vào triệu chứng lâm sàng, y học cổ truyền phân chứng lâm làm 5 loại: Nhiệt lâm, thạch lâm, huyết lâm, cao lâm và lao lâm. Theo y học hiện đại thì những bệnh đường tiết niệu.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Hoàn V

Bài thuốc An Thần Hoàn V Nguyên bản bài thuốc: Lỗ Phủ Cấm Phương. Cung Đình Hiền Trấn tâm, an thần. Trị tâm phiền, hư nhược, sợ hãi, mất ngủ. Vị thuốc: Cam thảo ………… 8g Chu sa (thủy phi) …………. 18g ………. 8g (rửa rượu) …………8g Sinh địa …………. 8g Tán bột, trộn hồ làm hoàn. Dùng Chu sa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vĩnh An Chỉ Dương Thang

Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Danh Phương Trung Tham Tây Lục. Sơn Tây Trung Y Học Viện Trị ngứa làm cho da nóng, toàn thân ngứa, mạch Phù Hoạt, thấp chẩn, thần kinh da viêm, ma chẩn (sởi). Vị thuốc: Bạc hà ………..8g Cam thảo ………… 8g Cương tằm ………. 8g Đào nhân ………. 12g Hồng hoa ………. 12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Địa Hoàng Hoàn

Bài thuốc Nhân sâm Địa Hoàng Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị chứng mỏ ác (thóp) hở do thận khí kém. Vị thuốc: Hoài sơn …………12g Lộc nhung ………12g Mẫu đơn ……….. 12g Nhân sâm ……….. 8g Phục linh ………..12g Sơn thù ……….. 12g Thục địa …………16g Tán nhỏ, làm hoàn. Dùng Sâm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lậu Vô Thang

Bài thuốc Lậu Vô Thang Nguyên bản bài thuốc Bảo Thai Thần Hiệu. Lê Hữu Trác Trị sữa ít, sữa không thông. Vị thuốc: Lậu lô ………….. 60g Qua lâu ……… 1 quả Xác rắn (đốt) …… 1 cái Tán bột. Uống 8g với rượu, ngày 2 lần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bồ hoàng

Bồ hoàng còn gọi Cây cỏ nến, Bồ đào, Hương bồ, Bông nên, Bông liễng.Hương bồ, Cam bố, Tiếu thạch Sanh bồ hoàng, Sao bồ hoàng, Bồ hoàng thái (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Typha Angustata Bory Et Chaub. Họ khoa học: Typhaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Viêm xoang

(bao gồm đau nhức ở xoang trán, xoang mũi, xoang hàm…) a- Lý: Nhiệt độc xung len đầu mặt( thủ túc dương, minh kinh) b- Pháp: Thông kinh hoạt lạc, thanh nhiệt, tiêu viên, giảI độc. c- Phương huyệt: 1- Thiên ứng 2- Hợp cốc 3- Thượng tinh 4- Thương nghinh hương 5- Quyền liêu d- Gia giảm: – Viêm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Mạch Thang Gia Giảm

Bài thuốc Phục Mạch Thang Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc Ôn Bệnh Điều Biện. Ngô Cúc Thông Trị ôn tà ở hạ tiêu (can và thận), người nóng, mặt đỏ, miệng, lưỡi khô, tai ù, sốt lâu ngày. Vị thuốc: A giao ………….. 12g Bạch thược ……. 24g Chích thảo …….. 24g Địa hoàng (khô) …………….24g Liên tâm ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Trầm Thang

Bài thuốc Ô Trầm Thang Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.3. Trần Sư Văn Hành khí, tán hàn, điều trung, ích khí. Trị các chứng lãnh khí, lưng đau rút, ngực bụng đau. Vị thuốc: Chích thảo ………. 20g Nhân sâm ……….. 40g Thiên thai ô dược …………… 40g Trầm hương …….40g Thêm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhất Dạ Lục Giao Sinh Ngũ Tử

Bài thuốc Nhất Dạ Lục Giao Sinh Ngũ Tử Nguyên bản bài thuốc Ngự Y Triều Nguyễn (Việt Nam). Thái Y Viện Đại bổ khí huyết, tăng tuổi thọ, ngăn ngừa bệnh tật, sinh lý suy kém. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Bạch truật …….. 12g Cam thảo ………… 4g Đại hồi ………. 4g Đại táo …….. 10 quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Súc Tuyền Hoàn II

Nguyên bản bài thuốc Phụ Nhân Đại Toàn Lương Phương, Q.8. Tiết Kỷ Ôn tỳ thận, súc tiểu tiện. Trị người già hạ nguyên hư lãnh, tiểu nhiều lần, hoặc tiểu són, đái dầm. Vị thuốc: Ích trí nhân ……… 240g Ô dược ………..240g Sơn dược ……. 240g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần U

Ưng song

Ưng chỉ vùng ngực; Song chỉ khổng khiếu (huyệt). Huyệt ở phía trên vú (ngực), vì vậy gọi là Ưng Song (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Giáp Ất. Huyệt thứ 16 của kinh Vị. Ở khoảng gian sườn 3, trên đường thẳng qua đầu ngực, cách đường giữa ngực 4 thốn (ngang h.Ngọc Đường – Nh.18), nơi cơ ngực…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG CAN KINH THẬP NHIỆT

chứng can kinh thấp nhiệt Chứng Can kinh thẫp nhiệt lằ tên gọi ttím tát những chứng trạng đau sườn, đáng miệng, hoàng đản, biếng ăn do tă khí thấp nhiệt nung nấu uất kết ở Can kinh gây nên. Phần nhiều do ngoại cảm tà khí thấp nhiệt, hoặc do ãn uống đồ béo ngọt rượu chè gây nên.…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

NHIỄM KHUẨN HUYẾT Ở TRẺ SƠ SINH

Nhiễm khuẩn huyết ở trẻ sơ sinh có những nét riêng khác với ở trẻ lớn và người lớn. Nhiễm khuẩn huyết có thể xảy ra trước, trong và sau khi đẻ. Vì vậy bệnh có liên quan nhiều đến bệnh người mẹ trong thời kì mang thai, điều kiện và môi trường nuôi dưỡng trẻ. Việc khai thác kĩ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Thuận Khí Tán

Bài thuốc Nhân sâm Thuận Khí Tán Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị cảm phong, đầu đau, mũi nghẹt, các chứng trúng phong. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 40g Bạch truật …….. 40g Can cát …………40g Can khương ……20g Cát cánh ……….. 40g Chích thảo …….. 40g Hậu phác ………. 40g Ma hoàng …………

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

ẾCH

    Ếch có tên gọi là điền kê, thanh oa, thanh kê, toa ngựa, cáp ngư, thạch kê, thủy kê. Tên hoa học: Rana esculenta, rana guentheri bailenger– Ếch Ranidae ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Loài Ếch, sắc mình xanh nhạt lưng có tuyến…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhục Thung Dung Hoàn I 6

Bài thuốc Nhục Thung Dung Hoàn I 6 Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.98. Vương Hoài Ẩn Ôn thận dương, tráng cân cốt, ích tinh khí, lợi yêu tất. Trị thận hư yếu. Vị thuốc: Ba kích ………… 40g Bạch truật ……. 1,2g Binh lang ………. 40g Bổ cốt chỉ ………. 40g Can khương (nướng) ………..1,2g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Kim Cao III

Bài thuốc Ô Kim Cao III Nguyên bản bài thuốc Ngô Đông Vương Tiên Sinh Gia Bảo Phương. Ngô Đông Vương Trị âm đạo sưng loét. Vị thuốc: Đại hoàng …………10g Hoàng bì …………. 10g Thông thảo ……… 10g Đốt tồn tính, tán bột. Mỗi lần dùng 4g, hòa với mật heo cho sền sệt thành cao, bôi. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lý Trung Hoàn Gia Giảm

Bài thuốc Lý Trung Hoàn Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.15. Triệu Cát Trị ngực bị kết đầy, hông sườn đầy tức, quyết nghịch, tay chân lạnh. Vị thuốc: Bạch truật …….. 60g Bào khương …… 46g Cam thảo (nướng) ……….. 60g Chỉ thực …….. 4 trái Nhân sâm ……… 60g Phục linh ………. 60g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đinh hương Thị Đế Tán II

Bài thuốc Đinh hương Thị Đế Tán II Nguyên bản bài thuốc Thế Y Đắc Hiệu Phương, Q.4. Ngụy Diệc Lâm Trị thổ tả do tỳ vị hư hàn, nấc. Vị thuốc: Bán hạ ………….30g Cam thảo ………. 16g Đinh hương …… 30g Lương khương …… 30g Nhân sâm ……… 30g Sinh khương …..48g Thị đế …………. 30g Tán bột.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Thang

Bài thuốc Đương Quy Thang Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.3. Tôn Tư Mạo Trị nôn ra máu, chảy máu cam (mũi chảy máu). Vị thuốc: A giao ……….. 6g Can khương …….. 2g Đương quy ………. 4g Hoàng cầm ……….6g Thược dược …….. 6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Ké hoa vàng

Tên thường gọi: Còn gọi là ké đồng tiền, bạch bối hoàng hoa nhậm, chỗi đực, khát bo lương. Tên khoa học Sida rhombifolia. Họ khoa học: Thuộc họ bông Malvaceae Tiếng Trung: 黄花稔 – Hoàng hoa nhẫm ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây Cây nhỏ…

Tiếp tục đọc