Vị thuốc vần S

Sấu

Tên thường gọi: Sấu còn gọi là Sấu trắng, Long cóc. Tên khoa học: Dracontomelon duperreanum Pierre Họ khoa học: thuộc họ Ðào lộn hột – Anacardiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Sấu, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cây to, có thể cao tới 30m, thường xanh; cành nhỏ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần A

Lá lốt

Lá lốt còn gọi là Tất bát Tên khoa học: Piper lolot L Họ khoa học: Thuộc họ Hồ tiêu – Piperaceae (Mô tả, hình ảnh cây lá lốt, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây thảo sống lâu, cao 30-40cm hay hơn, mọc bò. Thân phồng lên ở các…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Phụ Lý Trung Thang

Nguyên bản bài thuốc Y Phương Hải Hội. Lê Hữu Trác Trị tỳ vị hư hàn, tiêu chảy, nôn mửa, bụng đầy, ăn kém, đại trường viêm mạn. Vị thuốc: Bạch truật ………..8g Cam thảo ……….. 6g Can khương …….. 8g Nhân sâm ……….. 8g phụ tử ……….. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế Linh Cam Lộ Ẩm II

Bài thuốc Quế Linh Cam Lộ Ẩm II Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư, (Cổ Phương Bát Trận), Q.12. Trương Cảnh Nhạc Thanh thử, tiết nhiệt, ích khí, hòa trung. Trị phục thử gây nên phiền khát, khát muốn uống, uống vào liền nôn ra, tiêu chảy không cầm, sốt rét. Vị thuốc: Bạch truật …….. 40g Cam…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lộc Giác Tán

Bài thuốc Lộc Giác Tán Nguyên bản bài thuốc Dương Y Đại Toàn. Cố Thế Trừng Trị chứng đầu vú có mụn lấm tấm (đố nhũ). Vị thuốc: Cam thảo ………. 12g Lộc giác ……….. 12g Tán bột, trộn chung với lòng đỏ trứng gà, đun kỹ lấy dầu. Bôi vào chỗ đau. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhất Âm Tiễn Gia Giảm

Bài thuốc Nhất Âm Tiễn Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Tư âm giáng hỏa. Trị chứng âm hư hỏa vượng. Vị thuốc: Bạch thược ……….8g Cam thảo ………2,8g Địa cốt bì ……….. 4g Mạch môn …….. 12g Sinh địa …………. 8g Thục địa ……….. 20g Tri mẫu …………. 4g Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạt Độc Tán III 2

Bài thuốc Bạt Độc Tán III 2 Nguyên bản bài thuốc: Dương Khoa Tuyển Túy Trị nhọt trĩ sưng đau. Vị thuốc: Bạch cập Bạch vi Hoàng cầm Phác tiêu Thạch cao Lượng bằng nhau. Tán bột, hòa với nước giếng bôi chỗ đau. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Tỳ Thang II

Nguyên bản bài thuốc Chính Thể Loại Yếu, Q. Hạ. Tiết Kỷ Kiện tỳ, dưỡng tâm, ích khí, bổ huyết. Trị tâm và tỳ đều hư, lo sợ, hồi hộp, hay quên thần kinh suy nhược, cơ thể suy nhược. Vị thuốc: Bạch linh ……….. 3g Bạch truật ………..3g Chích thảo ……. 0,9g Đương quy ………. 3g Hoàng kỳ ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế Xạ Tán

Bài thuốc Quế Xạ Tán Nguyên bản bài thuốc: Dược Liễm Khải Bí. Ôn kinh, tán hàn, tiêu thũng, chỉ thống. Trị lở ngứa thể âm chứng, vú có khối u. Vị thuốc: Bán hạ (sống) …… 3,2g Băng phiến …… 1,6g Ma hoàng …….. 20g Nhục quế ……… 40g Tạo giác ……….. 12g Tế tân ………….. 20g Thiên Nam…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Thư Can Ẩm

Nguyên bản bài thuốc Y Dược Thống Chỉ. Diệp Đức Trưng Trị hông sườn đau. Vị thuốc: Bán hạ …………. 4g Chỉ xác …………. 4g Mộc hương ………4g Sài hồ …………4g Sinh khương …..3 lát Thanh bì ……….. 4g Trần bì ………….. 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Hoạt Đương Quy Tán

Bài thuốc Khương Hoạt Đương Quy Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị phong độc, huyết nhiệt, đầu và mặt sinh ra ghẻ lở, mụn nhọt. Vị thuốc: Bạch chỉ Cam thảo Đương quy Hoàng cầm Hoàng liên Khương hoạt Kinh giới Liên kiều Phòng phong Thăng ma Thử niêm tử Xuyên khung Đều…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Thủy tiên

Tên thường gọi: Thủy tiên. Tên khoa học: Narcissue tazetta L. var. chinensis Roem. Họ khoa học: thuộc họ Thủy tiên – Amaryllidaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Thủy tiên, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỏ, có thân hành to hình trứng tròn. Lá dài 30-45cm, rộng 1-1,8cm, đầu không…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hà Gian Cát Căn Thang

Bài thuốc Hà Gian Cát Căn Thang Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư. Trương Cảnh Nhạc Trị hai bên hông sườn đau. Vị thuốc: ……..8g Cát căn …………. 8g Chỉ xác ………….. 2g Chích thảo ……….2g Đảng sâm ……….12g Phòng phong ….. 4g Quế chi …………. 4g Tế tân ………..2g ……4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Trần Thang III 2

Bài thuốc Nhị Trần Thang III 2 Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Trị ho ra máu, huyết không chuyển ra da thịt. Vị thuốc: A giao Bạch thược Bán hạ Cam thảo Đương quy Ngũ vị Nhân sâm Phục linh Sinh khương Tế tân Trần bì Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Diệu Tán IV

Bài thuốc Nhị Diệu Tán IV Nguyên bản bài thuốc Đan Khê Tâm Pháp, Q.4. Chu Đan Khê Thanh nhiệt, táo thấp. Trị các khớp chân sưng, đau, huyết trắng, tiểu đục, lở ngứa (do thấp nhiệt). Vị thuốc: Hoàng bá ………. 40g Thương truật …….. 40g Tán bột. Mỗi lần uống 8–12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cúc hoa Tán IV

Bài thuốc Cúc hoa Tán IV Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Q.9. Vương Khẳng Đường Trị mũi bị nghẹt hoặc sổ mũi. Vị thuốc: ………. 20g Cam thảo ………. 6g Cúc hoa (cam) ……. 20g Phòng phong ….. 20g Quế tâm …………10g Tế tân ………….. 10g Tiền hồ …………. 20g Tán bột. Ngày uống 8–12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Gia Giảm Chính Khí Tán

Bài thuốc Nhị Gia Giảm Chính Khí Tán Nguyên bản bài thuốc Ôn Bệnh Điều Biện. Ngô Cúc Thông Trị thấp tà ở trung tiêu, bụng đầy trướng, tiêu chảy, cơ thể nặng nề, đau mỏi. Vị thuốc: Bạch linh (bì) ………12g Đại đậu quyển ……… 8g Hậu phác ………..8g Hoắc hương …… 12g Phòng kỷ ………. 12g Thông thảo…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG

CHỨNG PHONG HÀN BÓ PHẦN BIỂU Ở TRẺ EM Chứng phong hàn bó phàn biểu ở trẻ ém lả chỉ ngoại cảm tà khí phong hàn, xâm phạm vào cơ thể, chỉnh khí với tà khi tranh giành nhau ở vùng cơ biểu gây nên chứng hậu. Bịểu hiện lâm sàng chủ yếu là ố hàn nạng, phát nhiệt nhẹ,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hạ Nhũ Thiên Tương Tán

Bài thuốc Hạ Nhũ Thiên Tương Tán Nguyên bản bài thuốc: Dương Y Đại Toàn. Cố Thế Trừng Dưỡng huyết, điều can, thông lạc, hạ nhũ. Trị sữa không thông. Vị thuốc: Bạch ………4g ………4g Cam thảo ……….. 4g ……… 4g Lê lô …………..4g ………..4g Thiên hoa phấn …….. 4g Thông thảo ………. 4g ………….. 4g Vương bất lưu hành…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Can Tán IV 2

Bài thuốc Bổ Can Tán IV 2 Nguyên bản bài thuốc: Chẩn Gia Khu Yếu. Hoạt Bá Nhân Ôn trung, hành ứ, hòa huyết, tiêu khối kết. Vị thuốc: Bá tâm ……….. 2,8g ……. 2,8g Cam …..40g Can khương ……60g ……….. 60g …….. 1,8g Đại mạch ………. 50g Độc hoạt ………. 2,8g Đơn sâm ……….. 60g Hậu phác ……… 2,8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Mai Thang Gia Vị

Bài thuốc Liên Mai Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thanh nhiệt, trừ thấp, giải độc, cứu nghịch. Trị thấp nhiệt tại trường vị, lỵ trực khuẩn. Vị thuốc: A giao ……….. 5g Hoàng liên ………..2g Mạch môn ………..6g Mộc qua ………… 6g Ô mai …………2g Sa sâm ……….6g Sinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Tán VIII

Bài thuốc Đương Quy Tán VIII Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị miệng lưỡi lở loét, chân răng sưng, táo bón. Vị thuốc: Cam thảo (sống) …………….. 2g Đại hoàng ……….12g Đương quy ………. 4g Xích thược ………. 4g Xuyên khung ……2g Tán bột. Ngày uống 12–16g với nước Gừng. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Hoàn

Bài thuốc Hoàng liên Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Đài Bí Yếu, Q.25. Vương Đào Dưỡng tâm, dưỡng vị. Trị khí của trường vị hư, bụng đau, kiết lỵ, miệng khô, phiền khát. Vị thuốc: A giao (nướng) …………….. 40g Hoàng liên …… 120g ………. 80g Nấu A giao cho chảy ra. Các vị thuốc tán bột, trộn cao…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vạn Kim Tán V

Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị tạng hàn, khóc đêm. Vị thuốc: Bạch truật …….. 20g Đinh hương …… 40g Đương quy ……. 40g Ngũ vị tử ………. 40g Nhân sâm ……… 40g Nhũ hương ……….4g Nhục quế ………0,4g Trầm hương …..40g Xích thược …….. 20g Tán bột. Mỗi lần dùng 4g, sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Thang VI

Bài thuốc Nhân sâm Thang VI Nguyên bản bài thuốc Kê Phong Phổ Tế Phương, Q.10. Trương Nhuệ Trị nôn ra máu, phiền táo. Vị thuốc: Đỗ hành ………… 40g Nhân sâm ……… 40g Qua đế ………… 40g Mỗi lần dùng 1 thìa cà phê, uống với nước ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Linh Can khương Bạch Truật Cam thảo Thang

Bài thuốc Phục Linh Can khương Bạch Truật Cam thảo Thang Nguyên bản bài thuốc Kỳ Chính Phương. Ôn dương, tán hàn, kiện tỳ, trừ thấp. Trị thận bị hàn thấp xâm nhập làm thắt lưng đau, người nặng, giữa thắt lưng lạnh, từ thắt lưng trở xuống lạnh đau, bụng nặng như đeo đá. Vị thuốc: Bạch truật ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Tư Huyết Thang

Bài thuốc Nhân sâm Tư Huyết Thang Nguyên bản bài thuốc Sản Bảo Bách Vấn. Chu Đan Khê Dưỡng huyết, hòa huyết. Trị kinh nguyệt ra ít. Vị thuốc: Đương quy Hoài sơn Nhân sâm Phục linh Thục địa Thược dược Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Ức Phù Tiễn

Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.11. Trương Cảnh Nhạc Ôn trung, tán hàn, lợi thấp, chỉ tả. Trị tiêu chảy (do hàn thấp) tỳ vị yếu, dạ dầy đau, bụng trướng cấp, muốn nôn, nôn. Vị thuốc: Can khương …….. 8g Chích thảo ………..4g Hậu phác ………. 60g Ngô thù ……….. 2,8g Ô dược ………… 60g Trạch…

Tiếp tục đọc