Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Thư Can Ẩm

Nguyên bản bài thuốc Y Dược Thống Chỉ. Diệp Đức Trưng Trị hông sườn đau. Vị thuốc: Bán hạ …………. 4g Chỉ xác …………. 4g Mộc hương ………4g Sài hồ …………4g Sinh khương …..3 lát Thanh bì ……….. 4g Trần bì ………….. 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Hoạt Đương Quy Tán

Bài thuốc Khương Hoạt Đương Quy Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị phong độc, huyết nhiệt, đầu và mặt sinh ra ghẻ lở, mụn nhọt. Vị thuốc: Bạch chỉ Cam thảo Đương quy Hoàng cầm Hoàng liên Khương hoạt Kinh giới Liên kiều Phòng phong Thăng ma Thử niêm tử Xuyên khung Đều…

Tiếp tục đọc→

Vị thuốc vần C

Thủy tiên

Tên thường gọi: Thủy tiên. Tên khoa học: Narcissue tazetta L. var. chinensis Roem. Họ khoa học: thuộc họ Thủy tiên – Amaryllidaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Thủy tiên, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỏ, có thân hành to hình trứng tròn. Lá dài 30-45cm, rộng 1-1,8cm, đầu không…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hà Gian Cát Căn Thang

Bài thuốc Hà Gian Cát Căn Thang Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư. Trương Cảnh Nhạc Trị hai bên hông sườn đau. Vị thuốc: ……..8g Cát căn …………. 8g Chỉ xác ………….. 2g Chích thảo ……….2g Đảng sâm ……….12g Phòng phong ….. 4g Quế chi …………. 4g Tế tân ………..2g ……4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Trần Thang III 2

Bài thuốc Nhị Trần Thang III 2 Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Trị ho ra máu, huyết không chuyển ra da thịt. Vị thuốc: A giao Bạch thược Bán hạ Cam thảo Đương quy Ngũ vị Nhân sâm Phục linh Sinh khương Tế tân Trần bì Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Diệu Tán IV

Bài thuốc Nhị Diệu Tán IV Nguyên bản bài thuốc Đan Khê Tâm Pháp, Q.4. Chu Đan Khê Thanh nhiệt, táo thấp. Trị các khớp chân sưng, đau, huyết trắng, tiểu đục, lở ngứa (do thấp nhiệt). Vị thuốc: Hoàng bá ………. 40g Thương truật …….. 40g Tán bột. Mỗi lần uống 8–12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cúc hoa Tán IV

Bài thuốc Cúc hoa Tán IV Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Q.9. Vương Khẳng Đường Trị mũi bị nghẹt hoặc sổ mũi. Vị thuốc: ………. 20g Cam thảo ………. 6g Cúc hoa (cam) ……. 20g Phòng phong ….. 20g Quế tâm …………10g Tế tân ………….. 10g Tiền hồ …………. 20g Tán bột. Ngày uống 8–12g…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Gia Giảm Chính Khí Tán

Bài thuốc Nhị Gia Giảm Chính Khí Tán Nguyên bản bài thuốc Ôn Bệnh Điều Biện. Ngô Cúc Thông Trị thấp tà ở trung tiêu, bụng đầy trướng, tiêu chảy, cơ thể nặng nề, đau mỏi. Vị thuốc: Bạch linh (bì) ………12g Đại đậu quyển ……… 8g Hậu phác ………..8g Hoắc hương …… 12g Phòng kỷ ………. 12g Thông thảo…

Tiếp tục đọc→

Hội chứng bệnh

CHỨNG

CHỨNG PHONG HÀN BÓ PHẦN BIỂU Ở TRẺ EM Chứng phong hàn bó phàn biểu ở trẻ ém lả chỉ ngoại cảm tà khí phong hàn, xâm phạm vào cơ thể, chỉnh khí với tà khi tranh giành nhau ở vùng cơ biểu gây nên chứng hậu. Bịểu hiện lâm sàng chủ yếu là ố hàn nạng, phát nhiệt nhẹ,…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hạ Nhũ Thiên Tương Tán

Bài thuốc Hạ Nhũ Thiên Tương Tán Nguyên bản bài thuốc: Dương Y Đại Toàn. Cố Thế Trừng Dưỡng huyết, điều can, thông lạc, hạ nhũ. Trị sữa không thông. Vị thuốc: Bạch ………4g ………4g Cam thảo ……….. 4g ……… 4g Lê lô …………..4g ………..4g Thiên hoa phấn …….. 4g Thông thảo ………. 4g ………….. 4g Vương bất lưu hành…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Can Tán IV 2

Bài thuốc Bổ Can Tán IV 2 Nguyên bản bài thuốc: Chẩn Gia Khu Yếu. Hoạt Bá Nhân Ôn trung, hành ứ, hòa huyết, tiêu khối kết. Vị thuốc: Bá tâm ……….. 2,8g ……. 2,8g Cam …..40g Can khương ……60g ……….. 60g …….. 1,8g Đại mạch ………. 50g Độc hoạt ………. 2,8g Đơn sâm ……….. 60g Hậu phác ……… 2,8g…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Mai Thang Gia Vị

Bài thuốc Liên Mai Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thanh nhiệt, trừ thấp, giải độc, cứu nghịch. Trị thấp nhiệt tại trường vị, lỵ trực khuẩn. Vị thuốc: A giao ……….. 5g Hoàng liên ………..2g Mạch môn ………..6g Mộc qua ………… 6g Ô mai …………2g Sa sâm ……….6g Sinh…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Tán VIII

Bài thuốc Đương Quy Tán VIII Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị miệng lưỡi lở loét, chân răng sưng, táo bón. Vị thuốc: Cam thảo (sống) …………….. 2g Đại hoàng ……….12g Đương quy ………. 4g Xích thược ………. 4g Xuyên khung ……2g Tán bột. Ngày uống 12–16g với nước Gừng. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Hoàn

Bài thuốc Hoàng liên Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Đài Bí Yếu, Q.25. Vương Đào Dưỡng tâm, dưỡng vị. Trị khí của trường vị hư, bụng đau, kiết lỵ, miệng khô, phiền khát. Vị thuốc: A giao (nướng) …………….. 40g Hoàng liên …… 120g ………. 80g Nấu A giao cho chảy ra. Các vị thuốc tán bột, trộn cao…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vạn Kim Tán V

Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị tạng hàn, khóc đêm. Vị thuốc: Bạch truật …….. 20g Đinh hương …… 40g Đương quy ……. 40g Ngũ vị tử ………. 40g Nhân sâm ……… 40g Nhũ hương ……….4g Nhục quế ………0,4g Trầm hương …..40g Xích thược …….. 20g Tán bột. Mỗi lần dùng 4g, sắc uống.…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Thang VI

Bài thuốc Nhân sâm Thang VI Nguyên bản bài thuốc Kê Phong Phổ Tế Phương, Q.10. Trương Nhuệ Trị nôn ra máu, phiền táo. Vị thuốc: Đỗ hành ………… 40g Nhân sâm ……… 40g Qua đế ………… 40g Mỗi lần dùng 1 thìa cà phê, uống với nước ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Linh Can khương Bạch Truật Cam thảo Thang

Bài thuốc Phục Linh Can khương Bạch Truật Cam thảo Thang Nguyên bản bài thuốc Kỳ Chính Phương. Ôn dương, tán hàn, kiện tỳ, trừ thấp. Trị thận bị hàn thấp xâm nhập làm thắt lưng đau, người nặng, giữa thắt lưng lạnh, từ thắt lưng trở xuống lạnh đau, bụng nặng như đeo đá. Vị thuốc: Bạch truật ……….…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Tư Huyết Thang

Bài thuốc Nhân sâm Tư Huyết Thang Nguyên bản bài thuốc Sản Bảo Bách Vấn. Chu Đan Khê Dưỡng huyết, hòa huyết. Trị kinh nguyệt ra ít. Vị thuốc: Đương quy Hoài sơn Nhân sâm Phục linh Thục địa Thược dược Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Ức Phù Tiễn

Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.11. Trương Cảnh Nhạc Ôn trung, tán hàn, lợi thấp, chỉ tả. Trị tiêu chảy (do hàn thấp) tỳ vị yếu, dạ dầy đau, bụng trướng cấp, muốn nôn, nôn. Vị thuốc: Can khương …….. 8g Chích thảo ………..4g Hậu phác ………. 60g Ngô thù ……….. 2,8g Ô dược ………… 60g Trạch…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Quy Dưỡng Vinh Thang

Bài thuốc Khung Quy Dưỡng Vinh Thang Nguyên bản bài thuốc Xích Thủy Huyền Châu, Q.16. Tôn Nhất Khuê Trị chứng quyết do huyết hư, thổ huyết, chảy máu cam quá nhiều. Vị thuốc: Bạch thược ……….6g Cam thảo ………… 2g Câu kỷ tử …….. 3,2g Đương quy ………. 6g Hoàng bá ………..4g Mạch môn ……. 3,2g Thục địa ……………

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phật Thủ Tán Gia Mạn Kinh

Bài thuốc Phật Thủ Tán Gia Mạn Kinh Nguyên bản bài thuốc Tứ Thời Khinh Trọng Thuật Thập Bát Chủng. Từ Văn Trọng Trị chứng đầu đông (đầu đau). Vị thuốc: Đương quy ……. 120g Mạn kinh tử …………….. 120g Xuyên khung ……..8g Tán bột uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Thần Thang

Bài thuốc Lục Thần Thang Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận. Trần Ngôn Trị chứng tiêu khát. Vị thuốc: Can cát Chích thảo Hoàng kỳ Liên phòng Quát lâu căn Tỳ bà diệp Lượng bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khoan Nhiệt Ẩm

Bài thuốc Khoan Nhiệt Ẩm Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị trẻ bị sốt, bón. Vị thuốc: Cam thảo ………… 4g Chỉ xác (ngâm nước, bỏ ruột) …………… 40g Đại hoàng ……… 40g Phác tiêu ………. 20g Tán bột. Ngày dùng 2 lần, mỗi lần 1,2–2g, uống với nước sắc Bạc hà. Lưu ý…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Dưỡng Vị Thang III

Bài thuốc Nhân sâm Dưỡng Vị Thang III Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị loại ngược (giống như sốt rét). Vị thuốc: Bạch truật Bán hạ khúc Cam thảo Đinh hương Hậu phác Hoắc hương Liên thực Mạch nha Mộc hương Nhân sâm Phục linh Quất hồng Sa nhân Thần khúc Đều 3,2g.…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Giải Độc Thang III

Bài thuốc Hoàng liên Giải Độc Thang III Nguyên bản bài thuốc: Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu đã mọc mà sốt không giảm, sắc đỏ của đậu không rõ, hoặc sắc đậu khô, đen. Vị thuốc: Cam thảo ………0,8g Đơn bì ………… 2,8g Hoàng liên ……. 0,8g ……… 0,8g Kinh giới ……… 1,2g Mộc thông …….…

Tiếp tục đọc→

Đông y trị bệnh vần C

CHIẾN CHẤN

Còn gọi là Chiến Chấn, Chấn Điệu. Chỉ tình trạng đầu hoặc tay lắc, rung. Nhẹ thì đầu hoặc tay hơi rung, còn có thể tự lo liệu được các công việc sinh hoạt thường ngày. Bệnh nặng, đầu và tay rung mạnh, hai tay rung liên tục hoặc kèm cứng cổ, tay chân bị co rút. Bệnh phát triển…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lương Huyết Địa Hoàng Thang IV

Bài thuốc Lương Huyết Địa Hoàng Thang IV Nguyên bản bài thuốc Đan Khê Tâm Pháp Phụ Dư, Q.11. Phương Quảng Trị nhiệt độc tích ở ruột, trĩ ra máu, băng huyết, rong huyết. Vị thuốc: Đương quy …… 2,8g Hoàng bá ………..6g Hòe hoa ……….. 2,8g Thanh bì ……….2,8g Thục địa ………. 2,8g Tri mẫu …………. 6g Sắc uống.…

Tiếp tục đọc→

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bách Bộ Thang II

Bài thuốc Bách Bộ Thang II Nguyên bản bài thuốc: Tỳ Vị Luận. Lý Đông Viên. Trị ho lâu ngày, nôn khan, đờm tích trệ. Vị thuốc: Bách bộ ……….. 12g Bách hợp ……….. 8g Địa cốt bì ……….. 8g ………. 10g ………..8g ……….. 6g Sa sâm ……….8g Tang bạch bì …….8g Ý dĩ nhân ………… 6g Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc→