Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch chỉ Noãn Cung Hoàn

Bài thuốc Bạch chỉ Noãn Cung Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị tử cung hư nhược, tắt kinh mà không thụ thai, huyết trắng, lâm lậu, hư phiền, thiếu khí. Vị thuốc: A giao ………….. 30g Bạch chỉ ………… 30g ……. 30g Bào khương …… 28g Ngải diệp ………. 30g Vũ dư lương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Thạch Cao Tán

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.2. Trần Sư Văn Giải biểu, thanh lý. Trị ôn dịch thời khí, đầu đau, mũi nghẹt, họng khô, ngực đầy trướng, lúc nóng lúc lạnh, ho đờm. Vị thuốc: Can cát ……… 1500g Hoàng cầm ……… 1260g Kinh giới huệ ……………. 1100g Sài hồ ……….. 1500g Tang…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hà Thủ Ô Tán

Bài thuốc Hà Thủ Ô Tán Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.8. Trần Sư Văn Dưỡng huyết, khứ phong. Trị tỳ và phế có phong độc, nửa người ngứa, lở loét, thấp chẩn, bạch điến, lác, lang ben… Vị thuốc: Chích thảo Hà thủ ô Kinh giới tuệ Mạn kinh tử Phòng phong…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bài Nùng Tán III

Bài thuốc Bài Nùng Tán III Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Phát Huy, Q.4. Tiết Kỷ Ích khí, bài nùng. Trị phế ung, nôn ra mủ, ngũ tâm phiền nhiệt. Vị thuốc: Ngũ vị tử (sao) Nhân sâm Lượng bằng nhau. Tán bột. Mỗi lần dùng 10g, hòa với mật ong và nước uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Dạ minh sa

Thiên thử thỉ, Thử pháp, Thạch can (Bản Kinh), Hắc sa tinh (Bản Thảo Cương Mục), Thử chân, Thiên lý quang, Thiên thử thỉ, Hắc sát ốc, Lạn sa tinh, Lạn tử tinh (Hòa Hán Dược Khảo), Phi thử thỉ (Sinh Sản Biện), Phục dực thỉ (Trung Quốc Trung Y Bí Phương Đại Toàn). Tên khoa học: Faeces vespertiliorum, Excrementum vespertilii. Tên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuy Nhĩ Đơn

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị mắt có màng. Vị thuốc: Kinh phấn Phi đơn Tán bột. Mắt trái bệnh, thổi thuốc vào tai bên phải và ngược lại. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp tục cập nhật

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Cơ Tán VI

Nguyên bản bài thuốc Chu Nhân Khang Lâm Sàng Kinh Nghiệm Tập. Chu Nhân Khang Sinh cơ nhục, làm lành vết thương. Vị thuốc: Huyết kiệt ………. 9g Khinh phấn …….. 30g Long cốt ………… 9g Nhũ hương ……….9g Thạch cao ……….. 9g Xích thạch chi ……9g Tán bột, rắc vào vết thương. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lôi Thị Gia Vị Bạch Hổ Thang

Bài thuốc Lôi Thị Gia Vị Bạch Hổ Thang Nguyên bản bài thuốc Thời Bệnh Luận. Lôi Thiếu Dật Trị sốt cao, phát sảng. Vị thuốc: Cam thảo (sống) …………. 3,2g Gạo tẻ …………. 20g Liên kiều ………..16g Tây dương sâm ……. 8g Tế sinh địa ……. 20g Tri mẫu …………. 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Thạch Tán

Bài thuốc Nhị Thạch Tán Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn. Lý Diên Trị tiểu tiện bị bế tắc do ruột chèn ép. Vị thuốc: Đông qùy tử Hàn thủy thạch Hoạt thạch Đều 160g. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Thành Thang

Bài thuốc Đại Thành Thang Nguyên bản bài thuốc Tiên Thụ Lý Thương Tục Đoạn Bí Phương. Lận Đạo Nhân Trị té ngã làm huyết ứ trệ, táo bón, tiểu bí. Vị thuốc: Cao thảo (sống) …… 4g Chỉ xác ………….. 8g Đại hoàng ……….12g Đương quy ………. 4g Hậu phác ………..4g Hồng hoa ………..4g Mộc thông ………..4g Phác tiêu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Trân Thang Gia Đào nhân Tô Tử Thục Mật

Bài thuốc Bát Trân Thang Gia Đào nhân Tô Tử Thục Mật Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Bồi bổ khí huyết. Dùng trong trường hợp sản hậu bị táo bón. Vị thuốc: Bài Bát Trân Thang thêm: Đào nhân ………..8g Tô tử ………….8g Thục mật ………… 2 thìa cà phê Sắc uống xong, bỏ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Trung Thang IV

Bài thuốc An Trung Thang IV Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Phòng chứng tiểu sản (sinh non). Vị thuốc: ….. 120g Cam thảo ……..120g Đại ……. 150g Đại táo ………. 8g Địa hoàng ……… 80g ……. 80g Hoàng cầm ……. 40g …….. 16g Ngũ vị tử ………. 50g Nhân sâm ……… 80g Sinh khương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Cập Tán

Bài thuốc Ô Cập Tán Nguyên bản bài thuốc Thượng Hải Trung Y Tạp Chí, số 9/1958. Sinh cơ, chế toan. Trị dạ dày loét, hành tá tràng loét. Vị thuốc: Bạch cập (sống) Ô tặc cốt Lượng bằng nhau. Tán bột, trộn đều. Ngày uống 3 lần, mỗi lần 4g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Linh Tán Gia Vị

Bài thuốc Ngũ Linh Tán Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Tứ Xuyên trung y 1989 (4. 26). Trị ung thư bàng quang thời kỳ cuối. Đã trị 31 ca, đã qua điều trị bằng hóa chất. Kết quả cho thấy các chứng trạng có chuyển biến tốt, tế bào ung thư bị ức chế hoặc tiêu đi. Có 3…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Song Giải Thông Thánh Tán

Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám, Q.65. Ngô Khiêm Thanh nhiệt, khứ phong, tả hỏa, giải độc. Trị dương minh kinh có phong hỏa ngưng kết, gây nên mụn nhọt, môi sưng. Vị thuốc: Bạc hà …………. 20g Bạch thược ……. 20g Bạch truật …….. 20g Cam thảo ………. 80g Cát cánh ……….. 40g Chi tử ………….. 20g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Câu Đằng Cao IV

Bài thuốc Câu Đằng Cao IV Nguyên bản bài thuốc: Ấu Khoa Phát Huy, Q.2. Vạn Toàn Trị thiên điếu, động kinh, bệnh tâm thần. Vị thuốc: Câu đằng ………. 60g Chích thảo ……….8g Chu sa ………. 8g (thấm rượu nướng) ………….. 10g Độc hoạt ………… 8g Khương hoạt …….8g Phòng phong …… 8g ……….. 60g Thanh bì …………. 8g…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

TỨ NGHỊC

BÀI THUỐC TRỊ HUYẾT ÁP THẤP, HUYÊT ÁP TỤT H THANG Phụ tử chế20g Can khương12g Cam thảo16g Hoặc: Sinh phụ tử8 – 10g Can khương6 – 9g Cam thảo6g Chủ trị: Vong dương – hổi dương cứu nghịch. – Ỉa chảy mất nước gây truỵ tim mạch. – Ra mồ hôi, mất máu nhiều gây choáng, truỵ tim mạch.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bách Bộ Đính

Bài thuốc Bách Bộ Đính Nguyên bản bài thuốc: Trung Y Bì Phu Bệnh Học Giản Biên. Trung Y Thượng Hải Khứ phong, sát trùng. Trị các chứng ngứa ngoài da. Vị thuốc: Ngâm với 750ml rượu và 150ml nước trong 3 ngày, sau đó dùng để bôi ngoài da. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Ất Can Tính Thận Viêm Phương

Bài thuốc Ất Can Tính Thận Viêm Phương Nguyên bản bài thuốc: Trung Y Luận Đàn, 1991; (3): 23. Bắc Kinh Khoa Học Học Thuật Học Báo Ôn thận, kiện tỳ, giải độc, khứ thấp, lý khí, hoạt huyết. Trị thận viêm do siêu vi. Vị thuốc: Bề ma ………….. 10g Cam thảo ………… 5g Cương tằm ……..10g Đan sâm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Tân Thang II

Bài thuốc Khung Tân Thang II Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng, Q. Thượng. Lý Đông Viên Trị mắt nhiều ghèn, mắt khó mở lên, mắt sợ ánh sáng, mắt mờ, mắt sưng đỏ đau. Vị thuốc: Bạch chỉ ………….4g Cam thảo ………… 4g Mạn kinh tử ……..2g Phòng phong …… 6g Tế tân ………… 0,8g Xuyên khung…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

BÀI THUỐC TRỊ CAM RĂNG, CAM MIỆNG, LỞ LOÉT LƯỠI, MIỆNG, LỢI

BÀI THUỐC TRỊ CAM RĂNG, CAM MIỆNG, LỞ LOÉT LƯỠI, MIỆNG, LỢI Thanh đại (bột để riêng) 20g Hoàng bá (sao vàng)20g Thạch cao (đập nhỏ sao qua) 20g Ngũ bội tử (đập nhỏ sao vàng) 20g Chủ trị: Trẻ em cam mồm, loét là lưỡi, miệng, lợi. Cách dùng, liều lượng: Tất cả các vị tán bột mịn, trộn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Táo Thang

Bài thuốc Đại Táo Thang Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.9. Tôn Tư Mạo Trị các khớp xương đau nhức. Vị thuốc: Cam thảo …….. 1 đoạn Đại táo …….. 25 quả Hoàng kỳ ……..160g Ma hoàng ……. 200g phụ tử ………… 1 củ Sinh khương …..80g Sắc nước, chia làm 3 lần uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Thuận Khí Ẩm

Bài thuốc An Thai Thuận Khí Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Thai Sản Bí Thư. Trần Hốt Am Trị hỏa thịnh, thai nhiệt, khí nghịch lên tim, thai động không yên (dọa sảy thai). Vị thuốc: Cam thảo Nhân sâm Trần bì Tử tô Lượng bằng nhau, Cam thảo và Nhân sâm giảm nửa. Thêm Sinh khương 5 lát, Thông…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Mù u

Mù u, Cồng hay Hồ đồng Tên khoa học Calophyllum inophyllum L., thuộc họ Măng cụt – Clusiaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây to cao tới 20-25m, đường kính trung bình 30-35cm. Cành non nhẵn, tròn. Lá lớn, mọc đối, thon dài, mỏng; gân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Tinh Hoàn II

Bài thuốc Cố Tinh Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Bổ thận, ôn dương, sáp tinh. Trị thần kinh bị tổn thương, tinh thoát, bạch đới và nước tiểu ra dầm dề. Vị thuốc: Nhục thung dung Xích thạch chỉ Liều lượng bằng nhau, tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12–16g. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Như Ý Kim Hoàng Tán II

Bài thuốc Như Ý Kim Hoàng Tán II Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chính Tông Trần Thực Công Trị âm đạo viêm, âm đạo loét. Vị thuốc: Bạch chỉ ……….640g Cam thảo ….. 1280g Đại hoàng ……. 640g Hậu phác ….. 1280g Khương hoàng ……………. 640g Quyển bá ……. 640g Thiên hoa phấn ……….. 6400g Thiên Nam tinh ……………

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

MẠCH NHA

Tên thường gọi: Mạch nha còn gọi là Lúa mạch, Mầm lúa, Mầm mạch. Tên khoa học: Fructus Herdei germinatus. . Họ khoa học: thuộc họ Lúa – Poaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Bộ phận dùng: Hột lúa mạch mì đã có mầm. Hột khô chắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Âm Hư Hoàn

Bài thuốc Âm Hư Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị chứng hư suy về ban đêm (dạ hư). Vị thuốc: Bạch phụ tử ……20g Đào nhân ………. 20g ………. 20g Mạch nha ……… 20g Miết giáp ………. 40g Phùng ngã thu …… 20g Tam Lăng ………. 20g Thanh bì ……….. 20g Thần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quát Lâu Thang II

Bài thuốc Quát Lâu Thang II Nguyên bản bài thuốc Ngoại Đài Bí Yếu, Q.34. Vương Đào Dưỡng âm, sinh tân. Trị sản hậu mà âm suy, tân dịch bị hao tổn, khát không ngừng. Vị thuốc: Cam thảo ……….. 6g Can địa hoàng …….. 10g Can táo ……… 20 trái Mạch môn (bỏ lõi) …………10g Nhân sâm ……… 10g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Khí Dưỡng Doanh Thang

Bài thuốc Ích Khí Dưỡng Doanh Thang Nguyên bản bài thuốc Bảo Anh Toát Yếu, Q.5. Tiết Khải Trị trẻ nhỏ khí huyết bị tổn thương, da ở tay chân và đầu cổ sưng. Vị thuốc: Bạch truật (sao) …………….. 4g Bối mẫu …………. 2g Cát cánh (sao) …………….. 1,2g Chích thảo ……. 1,2g Đương quy ………. 2g Hoàng kỳ…

Tiếp tục đọc