Bài thuốc vần C

Bài thuốc Câu Đằng Cao IV

Bài thuốc Câu Đằng Cao IV Nguyên bản bài thuốc: Ấu Khoa Phát Huy, Q.2. Vạn Toàn Trị thiên điếu, động kinh, bệnh tâm thần. Vị thuốc: Câu đằng ………. 60g Chích thảo ……….8g Chu sa ………. 8g (thấm rượu nướng) ………….. 10g Độc hoạt ………… 8g Khương hoạt …….8g Phòng phong …… 8g ……….. 60g Thanh bì …………. 8g…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

TỨ NGHỊC

BÀI THUỐC TRỊ HUYẾT ÁP THẤP, HUYÊT ÁP TỤT H THANG Phụ tử chế20g Can khương12g Cam thảo16g Hoặc: Sinh phụ tử8 – 10g Can khương6 – 9g Cam thảo6g Chủ trị: Vong dương – hổi dương cứu nghịch. – Ỉa chảy mất nước gây truỵ tim mạch. – Ra mồ hôi, mất máu nhiều gây choáng, truỵ tim mạch.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bách Bộ Đính

Bài thuốc Bách Bộ Đính Nguyên bản bài thuốc: Trung Y Bì Phu Bệnh Học Giản Biên. Trung Y Thượng Hải Khứ phong, sát trùng. Trị các chứng ngứa ngoài da. Vị thuốc: Ngâm với 750ml rượu và 150ml nước trong 3 ngày, sau đó dùng để bôi ngoài da. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Ất Can Tính Thận Viêm Phương

Bài thuốc Ất Can Tính Thận Viêm Phương Nguyên bản bài thuốc: Trung Y Luận Đàn, 1991; (3): 23. Bắc Kinh Khoa Học Học Thuật Học Báo Ôn thận, kiện tỳ, giải độc, khứ thấp, lý khí, hoạt huyết. Trị thận viêm do siêu vi. Vị thuốc: Bề ma ………….. 10g Cam thảo ………… 5g Cương tằm ……..10g Đan sâm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Tân Thang II

Bài thuốc Khung Tân Thang II Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng, Q. Thượng. Lý Đông Viên Trị mắt nhiều ghèn, mắt khó mở lên, mắt sợ ánh sáng, mắt mờ, mắt sưng đỏ đau. Vị thuốc: Bạch chỉ ………….4g Cam thảo ………… 4g Mạn kinh tử ……..2g Phòng phong …… 6g Tế tân ………… 0,8g Xuyên khung…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

BÀI THUỐC TRỊ CAM RĂNG, CAM MIỆNG, LỞ LOÉT LƯỠI, MIỆNG, LỢI

BÀI THUỐC TRỊ CAM RĂNG, CAM MIỆNG, LỞ LOÉT LƯỠI, MIỆNG, LỢI Thanh đại (bột để riêng) 20g Hoàng bá (sao vàng)20g Thạch cao (đập nhỏ sao qua) 20g Ngũ bội tử (đập nhỏ sao vàng) 20g Chủ trị: Trẻ em cam mồm, loét là lưỡi, miệng, lợi. Cách dùng, liều lượng: Tất cả các vị tán bột mịn, trộn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Táo Thang

Bài thuốc Đại Táo Thang Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.9. Tôn Tư Mạo Trị các khớp xương đau nhức. Vị thuốc: Cam thảo …….. 1 đoạn Đại táo …….. 25 quả Hoàng kỳ ……..160g Ma hoàng ……. 200g phụ tử ………… 1 củ Sinh khương …..80g Sắc nước, chia làm 3 lần uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Thuận Khí Ẩm

Bài thuốc An Thai Thuận Khí Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Thai Sản Bí Thư. Trần Hốt Am Trị hỏa thịnh, thai nhiệt, khí nghịch lên tim, thai động không yên (dọa sảy thai). Vị thuốc: Cam thảo Nhân sâm Trần bì Tử tô Lượng bằng nhau, Cam thảo và Nhân sâm giảm nửa. Thêm Sinh khương 5 lát, Thông…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Mù u

Mù u, Cồng hay Hồ đồng Tên khoa học Calophyllum inophyllum L., thuộc họ Măng cụt – Clusiaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây to cao tới 20-25m, đường kính trung bình 30-35cm. Cành non nhẵn, tròn. Lá lớn, mọc đối, thon dài, mỏng; gân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Tinh Hoàn II

Bài thuốc Cố Tinh Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Bổ thận, ôn dương, sáp tinh. Trị thần kinh bị tổn thương, tinh thoát, bạch đới và nước tiểu ra dầm dề. Vị thuốc: Nhục thung dung Xích thạch chỉ Liều lượng bằng nhau, tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12–16g. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Như Ý Kim Hoàng Tán II

Bài thuốc Như Ý Kim Hoàng Tán II Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chính Tông Trần Thực Công Trị âm đạo viêm, âm đạo loét. Vị thuốc: Bạch chỉ ……….640g Cam thảo ….. 1280g Đại hoàng ……. 640g Hậu phác ….. 1280g Khương hoàng ……………. 640g Quyển bá ……. 640g Thiên hoa phấn ……….. 6400g Thiên Nam tinh ……………

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

MẠCH NHA

Tên thường gọi: Mạch nha còn gọi là Lúa mạch, Mầm lúa, Mầm mạch. Tên khoa học: Fructus Herdei germinatus. . Họ khoa học: thuộc họ Lúa – Poaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Bộ phận dùng: Hột lúa mạch mì đã có mầm. Hột khô chắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Âm Hư Hoàn

Bài thuốc Âm Hư Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị chứng hư suy về ban đêm (dạ hư). Vị thuốc: Bạch phụ tử ……20g Đào nhân ………. 20g ………. 20g Mạch nha ……… 20g Miết giáp ………. 40g Phùng ngã thu …… 20g Tam Lăng ………. 20g Thanh bì ……….. 20g Thần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quát Lâu Thang II

Bài thuốc Quát Lâu Thang II Nguyên bản bài thuốc Ngoại Đài Bí Yếu, Q.34. Vương Đào Dưỡng âm, sinh tân. Trị sản hậu mà âm suy, tân dịch bị hao tổn, khát không ngừng. Vị thuốc: Cam thảo ……….. 6g Can địa hoàng …….. 10g Can táo ……… 20 trái Mạch môn (bỏ lõi) …………10g Nhân sâm ……… 10g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Khí Dưỡng Doanh Thang

Bài thuốc Ích Khí Dưỡng Doanh Thang Nguyên bản bài thuốc Bảo Anh Toát Yếu, Q.5. Tiết Khải Trị trẻ nhỏ khí huyết bị tổn thương, da ở tay chân và đầu cổ sưng. Vị thuốc: Bạch truật (sao) …………….. 4g Bối mẫu …………. 2g Cát cánh (sao) …………….. 1,2g Chích thảo ……. 1,2g Đương quy ………. 2g Hoàng kỳ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Vi Tán III

Bài thuốc Bạch Vi Tán III Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Bản Sự Phương. Q.6. Hứa Thúc Vi Trị bàng quang hư nhiệt, tiểu không tự chủ, tiểu nhiều. Vị thuốc: Bạch liễm Bạch vi Lượng bằng nhau. Tán bột. Mỗi lần dùng 8g, hòa với nước cháo, uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Lục Hoàng Thang

Bài thuốc Đương Quy Lục Hoàng Thang Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng, Q. Hạ. Lý Đông Viên Tả hỏa, tư âm, bổ khí huyết, cố biểu, chỉ hãn. Trị chứng âm hư hỏa vượng, mồ hôi trộm, miệng khô, tâm phiền… Vị thuốc: Đương quy ……..12g Hoàng bá ………. 12g Hoàng cầm ……. 10g Hoàng kỳ ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giao Cảm Đơn

Bài thuốc Giao Cảm Đơn Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị tai có nhọt, tai ù. Vị thuốc: Cam cúc hoa ……. 4g Hoàng liên ………..8g Hương phụ ……. 12g Phục thần ……….. 8g Quế tâm ………… 4g Tán bột, làm viên. Ngày uống 12–16g với nước sắc Đăng tâm. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơ Phong Thuận Khí Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Lục Lâm Môn), Q.12. Thẩm Kim Ngao Trị trường vị có nhiệt, đại tiện bí kết (táo bón). Vị thuốc: Chỉ xác ………… 40g Đại hoàng ……. 200g Độc hoạt ………. 40g Ma nhân ……….. 80g Ngô thù nhục ……… 40g Ngưu tất ……….. 80g Phòng phong ……… 40g Sơn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Vị Hương Nhu Ẩm

Bài thuốc Lục Vị Hương Nhu Ẩm Nguyên bản bài thuốc Thời Lệnh Bệnh Học. Thời Dật Nhân Trị trúng thử kèm nhiều thấp. Vị thuốc: Biển đậu …………12g Cam thảo ………. 10g Hậu phác ………. 20g Hương nhu ……. 40g Mộc qua …………20g Phục linh ………. 20g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can khương Tán II

Bài thuốc Can khương Tán II Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị tiêu chảy (không do thấp gây ra). Vị thuốc: …….. 12g Cam thảo ……… 12g Can khương …… 12g ………..12g Tán bột, ngày uống 6–8g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nữ Trinh Tử Tửu

Bài thuốc Nữ Trinh Tử Tửu Nguyên bản bài thuốc Bản Thảo Cương Mục. Lý Thời Trân Bài thuốc: Nữ trinh tử ……… 250g Công dụng : Bổ thận, tư âm, dưỡng âm, minh mục. Trị âm hư, nội nhiệt, lưng mỏi, gối mỏi, chóng mặt, hoa mắt, râu tóc bạc sớm. Đem thuốc giã nát, cho vào bình sạch,…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Rối loạn tiêu hoá

a- Triệu chứng: Bụng sôi, đau đầy, tức, ỉa chảykéo dài hoặc mỗi khi ăn uống thức ăn lạ là ỉa lỏng hoặc phân lúc đi táo lúc lỏng, không nhất định người gầy yếu mệt mỏi. b- Lý: Tỳ vị đại tiểu tràng, không điều hoà. c- Pháp: Điều bổ tỳ vị, tăng cường tiêu hoá. d- Phương huyệt:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế Hương Hoàn II

Bài thuốc Quế Hương Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Thân Hình Môn), Q.28. Thẩm Kim Ngao Trị thức ăn (nhất là trái cây) bị tích trệ. Vị thuốc: Quế chi ……….. 40g Xạ hương ………. 4g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phúc Bồn Tử Hoàn II 2

Bài thuốc Phúc Bồn Tử Hoàn II 2 Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.92. Triệu Cát Ích âm, trợ dương, bổ noãn hạ nguyên. Trị hạ nguyên bất túc. Vị thuốc: Câu kỷ tử ……… 180g Chử thực ………..150g Cự thắng ………..150g Ngũ vị tùng ………………240g Phúc bồn tử …………….. 240g Tần bì ………. 120g Thăng ma…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hậu Phác Hoàn

Bài thuốc Hậu Phác Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Phương, Q.43. Chu Tiêu Ôn thận, tán hàn. Trị hạ tiêu hư hàn, tiêu lỏng, gầy ốm, không muốn ăn uống. Vị thuốc: Độc tiêu (bỏ mắt, chỉ lấy loại có màu hồng) . 80g Hậu phác ……..200g phụ tử (nướng, bỏ vỏ, cuống) ……….. 40g Thêm nước 6…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điện Thổ Thang

Bài thuốc Điện Thổ Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị tiêu chảy do tỳ vị hư yếu. Vị thuốc: Bạch truật …….. 40g Bán hạ ………. 4g Hoài sơn ……….. 40g La bặc tử ……….. 8g Nhân sâm ……… 20g Phá cố chỉ …………4g phụ tử ………… 1,2g Phục linh ………. 40g Sa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bí Phương Vạn Ứng Hoàn

Bài thuốc Bí Phương Vạn Ứng Hoàn Nguyên bản bài thuốc Xích Thủy Huyền Châu, Q.4. Tôn Nhất Khuê Tiêu tích, sát trùng. Trị giun, bụng có tích khí, cam tích. Vị thuốc: Binh lang ………. 40g Cam thảo (nướng) ……….. 12g Can tất (sao cho hết khói) ……..20g Hạc sắc (sao sơ) …………… 12g Hồ hoàng liên (sao) ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Quy Yêu Tử

Nguyên bản bài thuốc Thọ Tân Dưỡng Lão Tân Thư Trần Trực Nguyên Trị hư yếu, tâm khí hư tổn, hồi hộp, lo sợ, mồ hôi trộm. Vị thuốc: Nhân sâm …….. 20g Quy thân ……… 20g Thận heo …….. 1 cái Sắc. Ép Yêu tử dược lấy nước cốt, uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chi tử Hoàn

Bài thuốc Chi tử Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị kiết lỵ lâu ngày (mạn tính), do nhiệt. Vị thuốc: Chi tử ………… 7 quả Đại táo (sao đen) ……….2 quả ……… 1,2g ………..2g Phàn thạch ……… 2g Tán bột, trộn mật làm hoàn. Ngày uống 4g. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc