Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Long Cốt Hoàn

Bài thuốc Bạch Long Cốt Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.91. Triệu Cát Bổ thận, cố tinh, ninh thần. Trị hư lao, nguyên khí yếu, di tinh, hoạt tinh, lưng đau. Vị thuốc:  Bạch long cốt ………30g Bổ cốt chỉ ………. 30g Cửu tử (sao) ….. 15g Nhục thung dung …………. 30g Thỏ ty tử ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Cầm Hoàng liên Thang

Bài thuốc Hoàng Cầm Hoàng liên Thang Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị mắt nóng đỏ, mắt sưng đau (do hỏa), mắt có nội chướng. Vị thuốc: Hoàng cầm ……. 28g Hoàng liên …….. 28g Long đởm thảo …………….. 40g Sinh địa …………..40g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xạ Can Tán

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.35. Vương Hoài Ẩn Sơ phong, tuyên phế, lương huyết, giải độc. Trị phong độc công lên trên, họng sưng đau. Vị thuốc: Cát căn …………80g Chích thảo …….. 80g Hạnh nhân ……. 60g Ma hoàng ……… 40g Ngưu bàng tử …….. 40g Phong hương ………40g Thăng ma ……… 80g Xạ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Ớt

Tên thường gọi: Ớt. Tên khoa học: Capsicum frutescens L. (C. annum L.) Họ khoa học: Thuộc họ Cà – Solanaceae. (Mô tả, hình ảnh Cây Ớt, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây bụi nhỏ cao 0,5-1m, phân cành nhiều. Lá nguyên, mọc đối, hình trái xoan nhọn. Hoa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Diệp Tán III

Bài thuốc Bá Diệp Tán III Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Bản Sự Phương. Hứa Thúc Vi Trị chứng các khớp đau nhức. Vị thuốc: Bá diệp …………20g Bạch tật lê …….. 20g Chỉ xác ………… 20g Dương can thạch ……. 20g ……… 20g Khổ sâm ……….. 30g Khương hoạt ……… 20g Kinh giới huệ ………20g Ma hoàng …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Nhi Thang

Bài thuốc Hoạt Nhi Thang Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Bình can, kiện Tỳ. Trị thổ tả, kinh phong, miệng ăn không được, lưỡi cứng nói không ra tiếng. Vị thuốc: …… 12g …….. 12g Bán hạ (chế) …… 8g Cam thảo ………0,4g ………….. 12g Chỉ xác ……….. 1,2g Mạch nha …….. 1,2g Nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Tiêu Bỉ Hoàn II

Bài thuốc Hoàng liên Tiêu Bỉ Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị vùng dưới tim tức trướng, có bỉ khối, phát sốt, suyễn nghịch, không ngủ được. Vị thuốc: …….. 12g Bán hạ …………. 16g Cam thảo ……….. 4g Can khương ……. 4g Chỉ thực ………… 20g Hậu phác ………….8g Hoàng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đạm Hoàn Tán

Bài thuốc Đạm Hoàn Tán Nguyên bản bài thuốc Trung Y Học Khái Luận Viện Trung Y Nam Kinh Trị họng lở loét. Vị thuốc: Cam thảo ……… 1,6g Hùng hoàng ……… 0,4g Huyền minh phấn ……….. 1,2g Mai phiến …….. 1,2g Thần sa ……….. 0,8g Thục thạch cao ……………. 1,6g Tán bột, thổi vào họng. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

18. Ung thư tuyến vú

Chữa ung thư tuyến vú 1. Nhĩ châm: chọn 2 huyệt Nhũ tuyến ở tai (có thể phối hợp với huyệt thiện trung trên cơ thể), dùng loại kim 0.5-1 thốn (mỗi thốn bằng 1/3 dm) lần lượt châm vào các huyệt nhũ tuyến ở 2 tai (châm theo cách từ điểm ngoài nhũ tuyến chọc xuyên vào điểm trong…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Hải cẩu thận

Tên Việt Nam: Thận hải cẩu, Thận chó bể. Tên khác: Cốt nột, Hải cẩu thận (Bản Thảo Cương Mục), A từ bột tha (Bản Thảo Thập Di), Cốt nột, Cốt nột, Nột thú (Hòa Hán Dược Khảo), Cốt nột tề (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Callorhinus ursinus L  Otaria ursiuns Gray. Họ khoa học: Otariidae. Tiếng Trung: 海 狗…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nội Cố Hoàn I 3

Bài thuốc Nội Cố Hoàn I 3 Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.187. Triệu Cát Trị hạ nguyên hư hàn, bụng đau, tiểu trường khí đau. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……… 20g Cao lương khương ……….. 0,4g Diên hồ ……….. 20g Đan sa …………. 40g Hải cáp …………20g Hải đồng bì ……. 20g Hồ lô ba…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bỉ Khí Hoàn

Bài thuốc Bỉ Khí Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.10. Trần Sư Văn Lợi khí, khử hàn. Trị chứng tỳ tích, vùng thượng vị to như cái mâm làm cho chân tay không co duỗi được, hoàng đản. Vị thuốc: Ba đậu sương ……. 1,6g Bạch truật (sao đất) …………. 80g Can…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Âm Tiễn II

Bài thuốc Bảo Âm Tiễn II Nguyên bản bài thuốc: Tứ Khoa Giản Hiệu Phương. Vương Sĩ Hùng Trị chân âm thiếu, bẩm sinh đã bị hư nhược. Vị thuốc: ………..8g Ngưu tất …………8g Nhãn nhục …….. 12g ……….. 6g Sinh địa …………. 8g ………. 8g Thự dự ………….. 8g Sắc uống ấm với nước sắcThạch Hộc. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nam Bạch Giao Hương Tán

Bài thuốc Nam Bạch Giao Hương Tán Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.208. Chu Tiêu Trị tỳ vị hư hàn, tiêu chảy mạn tính, bụng đau, bụng đầy. Vị thuốc: Cam thảo ………. 28g Can khương ……20g Long cốt ……… 120g Nam bạch giáng hương …… 120g Ngự mễ xác ………160g Tán bột. Mỗi lần dùng 20g, sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bằng Sa Tán

Bài thuốc Bằng Sa Tán Nguyên bản bài thuốc: Nhân Trai Trực Chỉ Phương Luận, Q.16. Dương Sĩ Doanh Trị sa thạch lâm, tiểu buốt, tiểu gắt, sỏi đường tiểu. Vị thuốc: Bằng sa Đông quỳ tử Hổ phách Trần bì Xích Lượng bằng nhau. Tán bột. Mỗi lần dùng 10g, thêm Hành 2 cọng, 21 củ, Mật ong 2…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cóc mẳn

Tên thường gọi: Cóc mẳn còn gọi là Cỏ the, Cóc ngồi, Cây thuốc mộng, Cúc ma, Cúc mẳn, thạch hồ tuy, Nga bất thực thảo, Địa hồ tiêu, Cầu tử thảo. Tên khoa học: Centipeda minima (L.) A. Br. et Aschers. Họ khoa học: Thuộc họ Cúc – Asteraceae. (Mô tả, hình ảnh cây Cóc mẳn, phân bố, thu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Tán

Bài thuốc Đương Quy Tán Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Hạ. Trương Trọng Cảnh Dưõng huyết, thanh nhiệt, an thai. Trị thai động không yên (dọa sảy thai), nội nhiệt, tâm phiền. Vị thuốc: Bạch thược …..640g Bạch truật ……320g Đương quy ….. 640g Hoàng cầm …..640g Xuyên khung ……640g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Ất Can Tiễn

Bài thuốc Ất Can Tiễn Nguyên bản bài thuốc: Tứ Xuyên Trung Y 1987: 3. Thanh nhiệt, giải độc, lợi thấp, ích khí hoạt huyết, lợi đởm. Trị gan viêm siêu vi B. Vị thuốc: Đan sâm Hổ trượng Thổ Bạch hoa xà thiệt thảo Tạo giác thích đều ……….. 25g Lộ phòng phong Cam thảo đều ……… 8g Khuẩn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát Cúc Thang

Bài thuốc Cát Cúc Thang Nguyên bản bài thuốc: Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị cảm, cúm. Vị thuốc: Cát căn …………20g ……….. 12g Gừng tươi ………..8g Khoai lang khô …… 10g Rễ sậy ………. 8g Sài hồ …………8g Sắc uống Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Tứ Vật Thang II

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Q.6. Vương Khẳng Đường Trị sốt rét do âm hư. Vị thuốc: Bạch thược Đạm trúc diệp Địa cốt bì Đương quy Hoàng cầm Mạch môn Nhân sâm Sài hồ Sinh địa Tri mẫu Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Tử Kim Đơn

Bài thuốc Nhân sâm Tử Kim Đơn Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám, Q.88. Ngô Khiêm Bổ chính khí, sinh tân dịch, kiện tỳ vị, hoạt cân. Trị gân cơ bị tổn thương do té ngã, bị đánh đập… khí hư. Vị thuốc: Cam thảo ………… 4g Cốt toái bổ …….. 40g Đinh hương …… 40g Đương quy…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Đậu Giải Độc Thang

Bài thuốc Lục Đậu Giải Độc Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Giải độc, bài độc. Trị ngộ độc thức ăn hoặc ngộ độc thuốc uống. Vị thuốc: Cam thảo (sống) ………….. 20g Đại hoàng (cho vào sau) …… 16g Đan sâm ……….. 30g Liên kiều ………. 30g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Bạch Hổ Thang

Bài thuốc Nhân sâm Bạch Hổ Thang Nguyên bản bài thuốc Vạn Bệnh Hồi Xuân, Q.2. Cung Đình Hiền Trị vào mùa hè bị trúng nắng. Vị thuốc: Bạch biển đậu ……………. 8 hột Bạch truật ……. 2,8g Cam thảo ……… 1,2g Chi tử …………4g Hương nhu ……….4g Mạch môn (bỏ lõi) ………. 2,8g Nhân sâm ……….. 2g Phục linh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Y

Bài thuốc Yểu Tuyết Thang

Nguyên bản bài thuốc Thị Tễ Bách Nhất Tuyển Phương. Vương Cầu Trị ngoại cảm phong, hàn, thấp, biểu chứng chưa giải. Vị thuốc: Bạch thược ……. 80g Cam thảo ………. 80g Cát căn …………..80g Đương quy …….. 80g Hậu phác …….. 160g Phòng phong ….. 80g Quất bì …………..80g Thương truật …………….. 320g Xuyên khung ….. 80g Mỗi lần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Vị Địa Hoàng Thang Gia Quy Bản Vị Thược

Bài thuốc Lục Vị Địa Hoàng Thang Gia Quy Bản Vị Thược Nguyên bản bài thuốc Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương Thẩm Trọng Khuê Trị thận hư do tửu sắc, âm hư, chảy máu cam. Vị thuốc: Bạch thược ……. 16g Địa hoàng (khô) …………….24g Đơn bì …………. 12g Ngô thù nhục …….. 12g Ngũ vị tử ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lương Cách Bại Độc Ẩm

Bài thuốc Lương Cách Bại Độc Ẩm Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Gíám (Đậu Chẩn Tâm Pháp Yếu Quyết), Q.57. Ngô Khiêm Trị đậu chẩn mọc trước ngực, dính chùm với nhau. Vị thuốc: Bạc hà Cam thảo Cát cánh Chỉ xác (sao) Chi tử Đại hoàng Đăng tâm Hoàng liên Huyền sâm Kinh giới Mộc thông Ngưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phụ Bảo Đơn

Bài thuốc Phụ Bảo Đơn Nguyên bản bài thuốc Khôn Hóa Thái Chân. Lê Hữu Trác Trị tử cung bị hư hàn. Vị thuốc: A giao …………. 40g Bạch thược ……… 40g Đương quy ……… 40g Hương phụ ……… 40g Ngải diệp ………… 40g Thục địa …………. 80g Xuyên khung …………….. 20g Tán bột, luyện với giấm làm hoàn. Ngày…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương quy Địa Hoàng Ẩm

Bài thuốc Đương quy Địa Hoàng Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.11. Trương Cảnh Nhạc Tư âm, bổ thận. Trị lưng đau do tinh huyết suy, thận hư, gối đau. Vị thuốc: Chích thảo ……….4g ………… 8g Đương quy ………12g Hoài sơn …………12g Ngưu tất …………..8g Sơn thù ………….. 8g ………… 24g Sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

DỪA CẠN

Tên thường dùng:  Dừa cạn còn gọi là trường xuân, hoa hải đằng, bông dừa, dương giác, pervenche de Madagascar. Tên khoa học Catharanthus roseus (L.) G. Don; Vinca rosea L; Lochnera rosea Reich. Họ khoa học: Thuộc họ Trúc đào Apocynaceae. (Mô tả, hình ảnh cây dừa cạn, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Nhẫn Độc Thánh Tán

Bài thuốc Kim Nhẫn Độc Thánh Tán Nguyên bản bài thuốc Dương Khoa Cương Yếu. Trị các vết thương chảy máu, ung nhọt. Vị thuốc: Băng phiến ……….8g Long nhãn hạch (sao) ………..40g Tán bột, dùng để rắc vào vết thương Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc