Huyệt vị vần L

Lao cung

Tên Huyệt: Tay làm việc không biết mệt (lao). Huyệt lại nằm giữa lòng bàn tay (giống như nhà lớn = cung) vì vậy gọi là Lao Cung (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Chưởng Trung, Qủy Lộ, Qủy Quật. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Đặc Tính: + Huyệt thứ 8 của kinh Tâm bào. + Huyệt Vinh, thuộc hành…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi phụ tử Thang II

Bài thuốc Quế chi phụ tử Thang II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị phụ nữ huyết hư, mồ hôi tự ra, nước tiểu rỉ ra. Vị thuốc: Cam thảo ………. 80g Đại táo ……… 12 quả Đương quy ….. 160g Quế chi ……….. 120g Sinh khương ……… 120g Thược dược ……… 240g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lý Xung Thang

Bài thuốc Lý Xung Thang Nguyên bản bài thuốc Y Học Trung Trung Tham Tây Lục. Trương Tích Thuần Trị kinh nguyệt bế, sinh xong sản dịch không ra kết lại thành chứng trưng, hà, âm hư phát sốt. Dương hư sinh ra bên ngoài lạnh, ăn ít, hư lao, ăn uống không tiêu. Vị thuốc: Bạch truật ………..8g Đảng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Truật Tán

Nguyên bản bài thuốc Thế Y Đắc Hiệu Phương, Q.4 Nguỵ Diệc Lâm Trị khí hư yếu, tiêu chảy do hư hàn. Vị thuốc: Bạch khấu nhân Bạch truật Bào khương Cam thảo Đinh hương Nhân sâm Sa nhân Trần bì Đều 4g. Mỗi lần dùng 12g thêm Gừng 3 lát, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhuận Táo An Thai Thang

Bài thuốc Nhuận Táo An Thai Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Lục, Q.12 Trần Sĩ Đạc Trị có thai mà miệng khô, họng đau. Vị thuốc: A giao ……….. 8g Hoàng cầm ……….8g Ích mẫu ………….8g Mạch môn …….. 20g Ngũ vị ………..8g Sinh địa ……….. 12g Sơn thù ……….. 20g Thục địa ……….. 40g Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Cầm Bán hạ Thang

Bài thuốc Hoàng Cầm Bán hạ Thang Nguyên bản bài thuốc: Cổ Kim Y Thống Đại Toàn, Q.44. Từ Xuân Phủ Trị đậu mới mọc mà không phát ra được nhiều. Vị thuốc: Bán hạ Cam thảo Chỉ xác Hạnh nhân Hoàng cầm Ma hoàng Tử tô Lượng bằng nhau. Thêm Sinh khương và Đại táo, sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phù Dương Ích Vị Thang

Bài thuốc Phù Dương Ích Vị Thang Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Dực, Q.6.` Vưu Tài Kinh Phù dương, tán hàn, kiện tỳ, ích vị. Trị tỳ vị hư hàn, vùng dạ dày đau, gặp ấm nóng thì dễ chịu, gặp lạnh thì đau tăng, ruột sôi, tiêu chảy. Vị thuốc: Bạch truật …….. 20g Can khương …….. 8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Ức Khí Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Đan Khê Tâm Pháp. Chu Đan Khê Trị hành kinh bụng đau. Vị thuốc: Bạch thược Cam thảo Đơn bì Đương quy Huyền hồ Thục địa Trần bì Xuyên khung Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 16–20g với nước nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quát Lâu Tử Tán

Bài thuốc Quát Lâu Tử Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng loa lịch (lao hạch) mới phát sinh ra sưng đau, sốt, lạnh, tay chân bứt rứt. Vị thuốc: Bạch loa xác Cam thảo Chi tử nhân Đại hoàng Hà thủ ô Khiên ngưu Lậu lô Liên kiều Ngưu bàng tư Quát…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Thuận Khí Tán III

Bài thuốc Mộc Hương Thuận Khí Tán III Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị khí trệ, bụng đau, tam tiêu kết hạch. Vị thuốc: Chích thảo ………..2g Hậu phác ………..4g Hương phụ ……….4g Mộc hương ……….4g Sa nhân …………. 4g Thanh bì ……….. 4g Thương truật ….. 4g Trần bì ………….. 4g…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần M

MẤT TIẾNG (Aphonia – Aphonie)

Trạng thái âm thanh không phát ra được như bình thường còn gọi là khản tiếng, mất giọng Mất tiếng thường do bệnh ngoại cảm nhưng cũng có thể là bệnh nội thương do tạng phủ suy nhược. Sách ‘Trực Chỉ Phương’ viết: "Phế là cửa ngõ của thanh âm, Thận là gốc của thanh âm ". Như vậy tắt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lập Hiệu Tán III 2

Bài thuốc Lập Hiệu Tán III 2 Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.188. Chu Tiêu Trị nôn ra máu, mũi chảy máu (chảy máu cam). Vị thuốc: Phục long can ……..60g Quấy chung với 350ml nước, lọc lấy nước trong. Thêm 20ml mật, hòa chung, uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán IV 5

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán IV 5 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị phụ nữ bị chứng khí lao, cơ thể đau nhức, mệt mỏi, mồ hôi trộm, không muốn nói. Vị thuốc: ……. 30g Cam thảo ……….. 2g ……. 30g Hoàng kỳ ………. 40g Phòng phong ….. 30g ……….. 30g Tán bột. Ngày…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Tử Diễn Tông Hoàn

Bài thuốc Ngũ Tử Diễn Tông Hoàn Nguyên bản bài thuốc Đan Khê Tâm Pháp. Chu Đan Khê Bổ thận, ích tinh. Trị thận hư, tinh ít, đàn ông liệt dương, sinh lý yếu. Vị thuốc: Bạch liên tử ……… 120g Câu kỷ tử ……. 320g Ngũ vị tử ………. 40g Phúc bồn tử …….. 160g Thỏ ty tử ……..320g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Đạo Khí Thang

Bài thuốc Đương Quy Đạo Khí Thang Nguyên bản bài thuốc Đông Viên Thập Thư. Lý Đông Viên Đạo khí, hành huyết. Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Đương quy ………. 4g Hòe hoa ……….. 2,8g Mộc hương ……. 12g Sinh địa …………. 6g Tân lang …………12g Thanh bì ……….. 4g Thược dược …….. 4g Trạch tả ………… 2g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Tạng Thang III

Bài thuốc Dưỡng Tạng Thang III Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị tiêu chảy và kiết lỵ. Vị thuốc: Anh túc xác …….. 6g Bạch thược ……. 20g Bạch truật …….. 20g Cam thảo (nướng) ……….. 10g Kha tử nhân ……..6g Nhân sâm ……… 10g Nhục đậu khấu ……..6g Sắc uống. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cổ bình

Tên thường gọi: Cổ bình Còn gọi là Hố lô trà, Cây mũi mác, Cây thóc lép, Cây cổ cò, Thổ đậu, Bài ngài, Ngưu trùng thảo, Bách lao thiệt, Kim kiếm thảo … Tên khoa học Desmodiumdium trique-trum (L.) DC. Họ khoa học: thuộc Họ đậu (Fabaceae). (Mô tả, hình ảnh cây Cổ bình, thu hái, chế biến, thành…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Sơn Tra Hoàn

Bài thuốc Đại Sơn Tra Hoàn Nguyên bản bài thuốc Bắc Kinh Thị Trung Dược Thành Phương Tuyển tập. Trung Y Bắc Kinh Tiêu thực, hóa trệ, điều hòa Tỳ Vị. Trị Tỳ Vị không hòa, ăn uống không có cảm giác mùi thơm, thức ăn đình trệ, nước uống đình trệ, tiêu hóa rối loạn. Vị thuốc: Mạch nha…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kiện Tỳ Hóa Đờm Thang II

Bài thuốc Kiện Tỳ Hóa Đờm Thang II Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Trung Y Bí Phương Đại Toàn. Kiện Tỳ, hóa đờm, sơ Can, lý khí, trị trẻ nhỏ dịch hoàn ứ nước (thủy sán). (Cốc nha, Trạch tả kiện Tỳ lợi thủy; Trần bì, Bán hạ hóa đờm; Mẫu lệ thu liễm; Tiêu Dao Tán bổ khí…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Cây bông

Tên khoa học Gossypium. Thuộc họ Bông Malvaceae ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Cây cao cỡ 1 m, hoa vàng có 3 lá hoa, sợi dính vào hạt. Vỏ rễ dùng để cho có kinh nguyệt, có thể làm trụy thai, hạt có tính làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Đinh hương Tán II

Bài thuốc Nhân sâm Đinh hương Tán II Nguyên bản bài thuốc Phụ Nhân Đại Toàn Lương Phương, Q.12 Trần Tự Minh Ích khí, ôn trung, giáng nghịch, chỉ ấu. Trị có thai mà nôn mửa, nôn mửa do vị hàn, bụng đau, ngực đau. Vị thuốc: Cam thảo ………. 20g Cao lương khương ………… 20g Đinh hương …… 40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Thanh Can Ẩm III

Nguyên bản bài thuốc Chứng Nhân Mạch Trị, Q.3. Tần Cảnh Minh Lý khí, thanh can. Trị can đởm có hỏa, hông sườn đau, miệng đắng. Vị thuốc: Bạch thược Câu đằng Đơn bì Sài hồ Sơn chi Thanh bì Tô cành Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Trị chứng trưng (bụng có hòn cục).

Trị chứng trưng (bụng có hòn cục). Nguyên bản bài thuốc: Trương Thị Y Thông, Q.15. Trương Thạch Ngoan Trị chứng trưng (bụng có hòn cục). Vị thuốc: Đào nhân Đơn bì Phục linh Quế chi Thược dược Lượng bằng nhau. Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Độc Hoạt Thang

Nguyên bản bài thuốc Chứng Nhân Mạch Trị, Q.1. Tần Cảnh Minh Trị ngoại cảm phong thấp (ở kinh thiếu dương), lưng đau như kim đâm. Vị thuốc: Cam thảo Độc hoạt Phòng phong Sài hồ Thanh bì Thương truật Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Huyết Phủ Trục Ứ Thang Gia Vị II

Bài thuốc Huyết Phủ Trục Ứ Thang Gia Vị II Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thông kinh, chỉ thống. Trị đầu đau do mạch máu bị nghẽn. Vị thuốc: Cam thảo ………… 6g …………. 9g Chỉ xác ……….. 9g Đào nhân ……….. 12g ……….12g …………..9g Nguyên hồ ……….. 6g Ngưu tất ……….9g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Tán VII 11

Bài thuốc Đương Quy Tán VII 11 Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng bị tổn thương mất nhiều máu. Vị thuốc: Bạch thược ……. 20g Hoàng cầm ……. 20g Cam thảo (nướng) ……….. 20g Can khương ……20g Đương quy ……. 20g Hậu phác ………. 40g Hoàng kỳ ………. 40g Ngô thù du …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngân Bạch Tán II

Bài thuốc Ngân Bạch Tán II Nguyên bản bài thuốc Bảo Anh Toát Yếu, Q.3. Tiết Khải Trị vị hư, thổ tả. Vị thuốc: Bạch truật (sao) …………… 40g Biển đậu (sao) ………8g Chích thảo …….. 12g Đinh hương ……… 8g Hoắc hương …….. 8g Nhu mễ ………..60g Tán bột. Ngày uống 8 – 12g với nước sắc Tía tô.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhất Nhị Lục Phúc Phương

Bài thuốc Nhất Nhị Lục Phúc Phương Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị can viêm, vùng gan đau. Vị thuốc: Bạch phục linh …… 12g Hạn liên thảo …… 2g Kim linh tử ……. 10g Mạch môn …….. 12g Mộc hương ……….4g Nữ trinh tử ……. 12g Sa…

Tiếp tục đọc