Vị thuốc vần Q

QUẾ CHI

Tên thường gọi: Quế, Quế đơn, Quế bì, Ngọc thụ, Quế Trung Quốc, Nhục quế, Mạy quẻ (Tày), Kía (Dao), Quế thanh, Quế quảng,… Tên khoa học: Cinnamomum cassia Presl Tên dược: Ramulus cinnamoni. Họ khoa học: Thuộc họ Long lão – Lauraceae. (Mô tả, hình ảnh Cây Quế, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Lạc

Tên thường gọi: Lạc còn gọi là Ðậu phộng. Tên khoa học: Arachis hypogaea L. Họ khoa học: thuộc họ Ðậu – Fabaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Lạc, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo hằng năm. Thân phân nhánh từ gốc, có các cành toả ra. Lá lông chim,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Muống biển

  Muống biển còn có tên là rau muống biển, mã an đằng, nhị diệp hồng thự,… Tên khoa học là Ipomoea pescarpae (L.) thuộc họ khoai lang – Convolvulaceae. ( Mô tả, hình ảnh cây Muống biển, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo mọc bò dài, không cuống,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần X

Xương cá

Tên thường gọi: Xương cá. Tên khoa học: Xylocarpus granatum Koenig (Carapa granatum (Koenig) Alston, C. obovata Blume). Họ khoa học: thuộc họ Xoan – Meliaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Xương cá, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây gỗ nhỏ 4-5m, rễ thành đai dẹp trên bùn. Lá kép lông…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Ớt

Tên thường gọi: Ớt. Tên khoa học: Capsicum frutescens L. (C. annum L.) Họ khoa học: Thuộc họ Cà – Solanaceae. (Mô tả, hình ảnh Cây Ớt, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây bụi nhỏ cao 0,5-1m, phân cành nhiều. Lá nguyên, mọc đối, hình trái xoan nhọn. Hoa…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Nam sâm

Tên thường gọi: Còn có tên là sâm nam, cây chân chim, kotan, ngũ chỉ thông, áp cước mộc, nga chưởng sài, ngũ gia bì chân chim, ngũ gia bì bảy lá, rau lằng, đáng chân chim, mạy tảng (tiếng Tày), co tan (Thái), xi tờ rốt (K ho), lông veng vuông (Ba Na) Tên tiếng Trung: 南人参 Tên khác:…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Nghể răm

Tên thường gọi: Nghể răm còn gọi là Thủy liễu, Rau nghể. Tên khoa học: Polygonum hydropiper L. Họ khoa học: thuộc họ Rau răm – Polygonaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Nghể răm, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cây thảo mọc hàng năm, cao 30-60cm, có thân phân…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Móng lưng rồng

Tên thường gọi: Móng lưng rồng Còn gọi là Chân vịt, Quyển bá, Vạn niên tùng, Kiến thủy hoàn dương, Hồi sinh thảo, Trường sinh thảo, Hoàn dương thảo, Cải tử hoàn hồn thảo, Nhả mung ngựa. Tên khoa học Selaginella tamariscina Tên tiếng Trung: 九死還魂草 (九死还魂草) Họ khoa học: Thuộc họ Quyển bá Selafinellaceae. (Mô tả, hình ảnh cây…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mù mắt

Tên thường gọi: Mù mắt, Cây mù mắt. Tên khoa học: Laurentia longiflora (L.) Eudl. (Lobelia longiflora L.) Họ khoa học: Thuộc họ Lô biên – Lobeliaceae. (Mô tả, hình ảnh Cây Mù mắt, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây thảo sống lưu niên, phân nhánh, cao 20-60cm, có…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần X

XÍCH THƯỢC

Tên thường dùng: Thược dược, Xuyên xích thược, xích thược Tên tiếng Trung: 赤芍 Tên thuốc: Radix paeoniae Rubra Tên khoa học:Paeonia liacliflora Pall Họ khoa học: Họ Mao Lương (Ranunculaceae) (Mô tả, hình ảnh cây xích thược, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Cây trồng và mọc hoang nhiều nơi ở…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

Sắn

Tên dân gian: Sắn, Khoai mì, Củ mì Tên khoa học: – Manihot esculenta Crantz Họ khoa học: thuộc họ Thầu dầu – Euphorbiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây sắn, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Sắn không chỉ là cây lượng thực mà còn là một cây thuốc quý. Cây bụi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Thuốc dấu

Tên thường gọi: Thuốc dấu, Hồng tước san hô, dương san hô, ngải rít Tên tiếng Trung: 紅 雀 珊 瑚 Tên khoa học: Pedilanthus tithymaloides (L.). Poit. (Euphorbia tithymaloides L.). Họ khoa học: thuộc họ Thầu dầu – Euphorbiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây hồng tước san hô, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả:…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Rau sam

Tên thường gọi: Rau sam Còn gọi là Mã xỉ hiện, pourpier. Tên Tiếng Trung: 馬齒莧 Tên khoa học Portulaca oleracea L. Họ khoa học: Thuộc họ rau sam Portulacaceae. Người ta dùng toàn cây rau sam tươi hay sấy khô, mã là con ngựa, xỉ là răng, hiện là một thứ rau, vì cây rau sam là một thứ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Ngâu

Ngâu – Aglaia duperreana Pierre, thuộc họ Xoan – Meliaceae. (Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỡ cao tới 4m hay hơn, vỏ xám. Lá kép mang 3-5 lá chét xoan ngược dài 1,5-3cm, đầu tròn, gốc tù nhọn, không lông, dai; cuống chung có cánh…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Mù u

Mù u, Cồng hay Hồ đồng Tên khoa học Calophyllum inophyllum L., thuộc họ Măng cụt – Clusiaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây to cao tới 20-25m, đường kính trung bình 30-35cm. Cành non nhẵn, tròn. Lá lớn, mọc đối, thon dài, mỏng; gân…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Cúc mốc

Còn gọi là ngải phù dung, nguyệt bạch, ngọc phù dung Tên Khoa Học Crossostephium chinens Họ: Asteraceae Nguồn gốc xuất xứ: Đài Loan Phân bố ở Việt Nam: Miền Nam ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả:  Cây nhỏ; cành non có lông trắng. Lá phía…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

Phục long can

Tên thường gọi: Còn gọi là Đất lòng bếp, Táo tâm thổ. Tên tiếng Trung: 伏龙干 Tên khoa học: Terra flava usta. (Mô tả, hình ảnh Phục Long can, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Phục long can là đất lấy ở bếp do đun nhiều bị nung khô cứng mà có, màu đất…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HOÀNG BÁ

Tên thường gọi: Hoàng bá, Nghiệt Bì (Thương Hàn Luận), Nghiệt Mộc (Bản Kinh), Hoàng Nghiệt (Bản Thảo Kinh Tập Chú), Sơn Đồ (Hòa Hán Dược Khảo). Tên khoa học: Phellodendron chinensis Schneid. Họ khoa học: Thuộc họ Cam (Rutaceae). ( Mô tả, hình ảnh cây hoàng bá, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

TRẦN BÌ

Tên thường dùng: Trần bì, quất bì, quảng trần bì, tần hội bì, vỏ quýt Tên tiếng Trung: 陈皮 Tên khoa học: Citrus deliciosa Tenore Họ khoa học: – Họ Cam (Rutaceae). Trần bì (Quất bì) dùng làm thuốc được ghi đầu tiên trong sách " Bản kinh" là vỏ của trái chín của cây Quít (Citrus reticulata Blanco, Citrus…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Điều nhuộm

Tên thường gọi: Điều nhuộm Còn gọi là Xiêm phung, cham pou, Champuk shralok, som hu, som phu, kam tai, kam set Tên khoa học Bixa orellana L. Họ khoa học: Thuộc họ điều nhuộm Bixaceae (Mô tả, hình ảnh cây Điều nhuộm, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỏ đẹp,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

NGÔ THÙ

Tên thường gọi: Ngô thù du còn gọi là Ngô thù, Thù du Tên khoa học: Evodia rutaecarpa (Juss) Benth- Cam (Rutaceae). Tiếng Trung:  吳 茱 萸 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô Tả: Cây cao chừng 2,5-5m. Cành màu nâu hay tím nâu, khi còn non…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hùng hoàng

Tên thường gọi: Hùng hoàn Còn gọi là Thạch hoàng, Hùng tinh, Hoàng kim thạch, Minh hùng hoàng, Yêu hoàng. Tên khoa học: Realgar. (Mô tả, hình ảnh cây Hùng hoàng, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Hùng hoàng là khoáng chất ở trạng thái thiên nhiên (Asen Bisunphua thiên nhiên), thành…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mật đất

Tên thường gọi: Mật đất, Cơm nguội nhung. Tên khoa học: Ardisia verbascifolia Mez. Họ khoa học: thuộc họ Ðơn nem – Myrsinaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mật đất, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỡ. Thân lá trục cụm hoa có lông dày như nhung. Lá có phiến bầu…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần S

Dành dành

Tên dân gian: Dành dành còn gọi là chi tử Tên Hán Việt khác: Vi thuốc Chi tử còn gọi Sơn chi tử , Mộc ban (Bản kinh), Việt đào (Biệt Lục), Tiên chi (Bản Thảo Cương Mục), Chi tử, Tiên tử, Trư đào, Việt đông, Sơn chi nhân, Lục chi tử, Hồng chi tử, Hoàng chi tử, Hoàng hương…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần V

THUYỀN THOÁI

Tên khác: Xác ve sầu, Thuyền thuế. Tên khoa học : Periostracum Cicadae. Họ khoa học : Ve sầu (Cicadeae). ( Mô tả, hình ảnh Thuyền thoái, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô Tả: Con ve sầu là một loại sâu bọ có vỏ cứng, có đốt. Con đực giao cấu xong thì chết, con cái…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần V

Vú bò

Tên khác: Vú bò, Ngải phún, cây vú chó, ngũ long căn (Trung Quốc) Tên khoa học: Ficus simplicissima Lour. var harta (Vahl) Migo. Họ khoa học: thuộc họ Dâu tằm – Moraceae. (Mô tả, hình ảnh cây vú bò, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý) Mô tả: Cây vú bò là một cây…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Bọ mẩy

Tên thường gọi: Còn gọi là Đại thanh, Đắng cay, Mẩy kỳ cáy, Thanh thảo tâm, Bọ nẹt, Tên khoa học: Clerodendron cyrtophyllum Turcz, Họ khoa học:Thuộc họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae). (Mô tả, hình ảnh cây Bọ mây, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây bụi hay cây nhỏ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Cây đại

Tên thường gọi: Còn gọi là miến chi tử, kê đản tử, cây hoa đại, bông sứ, hoa sứ trắng, bông sứ đỏ, bông sứ ma, hoa săm pa Tên khoa học: Plumeria rubra L. var. acutifolia (Poir.) Bailey Họ khoa học: Thuộc họ Trúc đào (Mô tả, hình ảnh cây đại, phân bố, thu hái, thành phần hóa học,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

PHẬT THỦ

Tên thường gọi: Finger citrom frenit Phật thủ, quả tay phật, thọ tỷ cam Tên dược: Fructus citri Sarcodactylis. Tên thực vật: Citrus medica L var. Sarcodactylis Swingle.ư Họ khoc học: Họ cam (Mô tả, hình ảnh cây Phật thủ, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Cây phật thủ là loại cây…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Rau mùi

Tên thường gọi: Rau mùi, Mùi, Ngò. Tên khoa học: Coriandrum sativum L. Họ khoa học: thuộc họ Hoa tán ( Umbelliferae) (Mô tả, hình ảnh cây Mùi, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo nhỏ mọc hàng năm cao 20-60cm hay hơn, nhẵn. Thân mảnh. Lá bóng, màu lục tươi;…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Cây sữa

Tên thường gọi: Cây sữa Còn có tên Mùa cua, Mò cua, tinpét. Tên khoa học Alstonia scholaris. Họ khoa học: Thuộc họ Trúc đào. (Mô tả, hình ảnh cây Sữa, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây sữa là một loại cây to, có thể cao từ 15-30m, cành mọc vòng,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

BẠCH MAO CĂN

Tên khác:  Bạch mao căn là rễ cỏ tranh, còn gọi là Mao căn, Mao thảo căn là thân rễ phơi hay sấy khô của cây tranh hay cỏ tranh.  Tên thuốc: Rhizoma Imperarae. Tên khoa học: Imperata cylindrica Beauv Họ khoa học: Họ Lúa (Gramineae) (Mô tả, hình ảnh cây Cỏ tranh, phân bố, thu hái, chế biến, thành…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần S

SƠN THÙ DU

Thục táo, Thục toan táo (Bản Kinh), Nhục táo (Bản Thảo Cương Mục), Chi thực (Biệt Lục), Thực táo nhi (Cứu Mang Bản Thảo), Thạch táo, Thang chủ, Thực táo nhi thụ (Hòa Hán Dược Khảo), Kê túc, Thử thỉ (Ngô Phổ Bản Thảo), Táo bì (Hội Dược y Kính),  Thù nhục (Y Học Trung Trung Tham Tây Lục), Trần…

Tiếp tục đọc