Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Ngũ Vị Thang Gia Giảm

Bài thuốc Bạch truật Ngũ Vị Thang Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc: Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Bổ khí huyết, bổ cơ nhục trong khi bị di chứng bại liệt. Vị thuốc: ………….. 6g Bạch truật …….. 12g Đảng sâm ……….16g Hoài sơn …………12g …… 12g Ngưu tất ……….. 12g Thủ ô ……….12g Tục đoạn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kê Trường Tán IV

Bài thuốc Kê Trường Tán IV Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị trẻ nhỏ đái dầm. Vị thuốc: Kê trường (đốt tồn tính) ….. 1 bộ Long cốt ………… 6g Mẫu lệ ………. 6g Nhục quế ………… 6g Phục linh ……….. 6g Tang phiêu tiêu (sao) ……….. 20g Tán bột. Ngày uống 2 lần,…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần C

Cai sữa

Khi cai sữa cho trẻ, vú vẫn tiết ra sữa làm cho bầu vú căng tức, đau, nếu không biết cách có thể gây viêm, tuyến vú Khi cho trẻ cai sữa hàng ngày đến bữa vẫn phải dùng tay vắt hết sữa cũ đi, bầu vú sẽ không bị căng tức, sữa dần dần cũng giảm đi đến hết.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Vi Hoàn II

Bài thuốc Bạch Vi Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng, Q.4. Vương Khẳng Đường. Trị phụ nữ không có khả năng thụ thai, các loại bệnh trên nóng dưới lạnh. Vị thuốc: ………… 30g Bạch linh ………..30g Bạch long cốt ………40g Bạch vi ………… 40g Can khương ……60g Cảo bản ………..30g Đào nhân ………. 30g …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vô Bỉ Hoàn IV

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị da đỏ, da loét. Vị thuốc: Bạch tật lê …….. 40g Cam thảo ……..160g Đương quy ……. 80g Khương hoạt ……… 80g Phòng phong …….160g Phục linh …….. 160g Thảo quyết minh …………. 80g Thuyền thoái …….. 80g Xà thoái ………… 40g Xích thược …….. 80g Xuyên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Gia Bì Hoàn

Bài thuốc Ngũ Gia Bì Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị đau nhức khắp cơ thể, gân cơ co rút, khó co duỗi, hoa mắt, chóng mặt, bụng đầy, ngực tức, tiểu gắt, nước tiểu đỏ, táo bón. Vị thuốc: Đại phúc tử liên bì ………… 16g Đỗ trọng ……….. 30g Độc hoạt ………..…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hạt bí ngô

Tên thường gọi: Hạt bí ngô Còn gọi là Nam qua tử, Hạt bí đỏ, Má ứ (Semen cucurbitae Moschatae) là hạt của nhiều loại bí như Bí, Bí ngô, Bí rợ, đều thuộc họ bí Cucurbitaceae. Tên khoa học: Cucurbita moschata Duch. Họ khoa học: thuộc họ Bí (Cucurbitaceae). (Mô tả, hình ảnh cây Bí ngô, thu hái, chế…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần K

Khí huyệt

Khí xuất ra từ đơn điền. Huyệt ở bên cạnh huyệt Quan Nguyên (được coi là đơn điền), vì vậy, gọi là Khí Huyệt (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Bào Môn, Tử Hộ. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. + Huyệt thứ 13 của kinh Thận. + Huyệt giao hội với Xung Mạch. Từ huyệt Hoành Cốt (Th.11) đo xuống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chi tử Nghiệt Bì Thang

Bài thuốc Chi tử Nghiệt Bì Thang Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Luận Trương Trọng Cảnh Trị hoàng đản thể nhiệt (Dương hoàng) Vị thuốc: Cam thảo (sống) ………….. 40g Chi tử (bóc vỏ) ……….. 15 quả ………. 80g Sắc uống Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Bổ Huyết Thang

Bài thuốc Hoàng kỳ Bổ Huyết Thang Nguyên bản bài thuốc: Y Học Nhập Môn, Q.7. Lý Diên Kiện tỳ, phục mạch. Trị tỳ vị hư nhược, xuất huyết, khí hư, thần trí mê muội, chảy máu cam không cầm. Vị thuốc: ……….4g Cam thảo ………… 2g ………. 4g Hoàng kỳ ………… 8g …………2g Ngũ vị tử ………… 2g Nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Tửu

Bài thuốc Hoàng kỳ Tửu Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Lục Dâm Môn), Q.13. Thẩm Kim Ngao Bổ phế, tả tâm, tăng khí, ích huyết. Trị các chứng hư tổn, hư suyễn, ho đờm, tiêu khát, tự ra mồ hôi, sốt rét, ngủ không yên… Vị thuốc: …….. 60g Can khương ……80g Cát căn (khô)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bình Cuồng Thang

Bài thuốc Bình Cuồng Thang Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Bình can, giải uất, tả nhiệt, hóa đờm, lý khí, tán kết, Trị chứng tâm thần phân liệt. Vị thuốc: Can khương …….. 6g Chỉ xác ………… 10g sống …….. 6g Đào nhân (sống) …………… 15g Kim mông thạch …………… 26g Mang…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần P

Phong long

Huyệt ở chỗ cơ nhục đầy đủ (Phong Long ), vì vậy gọi là Phong Long (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Thiên ‘Kinh Mạch’ (LKhu.10). Huyệt Lạc. Đỉnh mắt cá chân ngoài lên 8 thốn hoặc lấy huyệt ở điểm giữa nếp kheo chân và mắt cá chân ngoài. Dưới da là khe giữa cơ duỗi chung các ngón…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khai Xỉ Tán

Bài thuốc Khai Xỉ Tán Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.34. Vương Hoài Ẩn Trị răng bị phong cam, răng chảy máu, răng đau, răng lung lay. Vị thuốc: Bạch phàn (nửa sao, nửa uống) ………… 16g Bạch tật lê (sao sơ, bỏ gai) ……… 16g Hoàng bá ………. 16g Hòe chi …….. 3-7 cành Liễu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Kỷ Địa Hoàng Thang II

Bài thuốc Phòng Kỷ Địa Hoàng Thang II Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị các loại kinh giản, nói cuồng bậy, thần trí không tỉnh. Vị thuốc: Cam thảo ………… 12g Phòng kỷ ……….4g Phòng phong ……………… 12g Quế tâm …………..12g Sinh địa ………. 16g Sinh khương trấp ………… 20ml Ngâm rượu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Vật Thang II

Bài thuốc Bát Vật Thang II Nguyên bản bài thuốc Y Lũy Nguyên Nhung. Vương Hải Tàng Trị phụ nữ trước khi hành kinh thì bụng đau thắt, vùng rốn đau thắt. Vị thuốc: Bạch thược ……. 40g Binh lang ………. 40g Diên hồ sách …..40g Đương quy (tẩm rượu, sao) …….40g Khổ luyện tử ……… 40g Mộc hương …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Vị Tán I 2

Bài thuốc Điều Vị Tán I 2 Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Kiện tỳ, hòa vị. Trị ăn uống khó tiêu, bụng đầy trướng. Vị thuốc: Bạch truật Cam thảo Hậu phác Nhân sâm Phục linh Thương truật Trần bì Lượng bằng nhau. Tán bột. Ngày uống 12–16g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần H

Hoang du

Hoang chỉ phúc mạc. Huyệt ở vị trí ngang với rốn, rốn được coi là hoang mạc chi du, vì vậy gọi là Hoang Du (Trung Y Cương Mục).  Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Đặc Tính: + Huyệt thứ 16 của kinh Thận. + Huyệt giao hội với Xung Mạch. Rốn (huyệt Thần Khuyết – Nh.8) đo ngang ra 0,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát Căn Thang V

Bài thuốc Cát Căn Thang V Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương, Q.3. Nghiêm Dụng Hòa Trị hoàng đản do uống rượu gây ra (tửu đản). Vị thuốc: Cam thảo (nướng) …………. 2g Cát căn ………….. 8g nhân ……… 4g Chỉ xác ………. 4g Đậu xị ………… 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HỢP HOAN BÌ

Tên khác: Hợp hôn bì (Đường Bản Thảo), Dạ hợp bì (Nhật Hoa Bản Thảo), Thanh thường bì (Đồ Kinh Bản Thảo), Manh cát bì, Ô lại thụ bì (Bản thảo Cương Mục), Nhung hoa chi, Hạt mai điều, Hữu tinh thụ bì, Vinh hoa thụ bì, Mã anh thụ bì, Thi lợi sát thụ bì (Hòa Hán Dược Khảo),…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Cây xộp

Còn có tên là xộp xộp, trâu cổ, vẩy ốc, bị lệ, bị lệ thực. Tên khoa học Ficus pumila L. Thuộc họ dâu tằm Moraceae. Tên tiếng Trung: 薜荔 (Bệ lệ) ( Mô tả, hình ảnh cây xộp, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….)  Mô tả cây Cây xộp là một loại cây…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhũ Sa Đơn

Bài thuốc Nhũ Sa Đơn Nguyên bản bài thuốc Tọa Thảo Lương Mô. Lê Hữu Trác Trị đẻ khó. Vị thuốc: Nhũ hương Tán bột, trộn với máu tim heo, làm viên. Dùng Chu sa bọc ngoài. Mỗi lần dùng 4g, nhai nhỏ, uống với rượu. Một lúc lâu chưa thấy đẻ được, lại uống 1 lần nữa. Hoặc dùng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Muống biển

  Muống biển còn có tên là rau muống biển, mã an đằng, nhị diệp hồng thự,… Tên khoa học là Ipomoea pescarpae (L.) thuộc họ khoai lang – Convolvulaceae. ( Mô tả, hình ảnh cây Muống biển, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo mọc bò dài, không cuống,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Phong Tán

Bài thuốc Bát Phong Tán Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.1. Tôn Tư Mạo Trị chứng phong hư, sắc mặt xanh đen như đất, mắt không nhìn rõ ánh sáng, thiếu hơi thở. Vị thuốc: …….. 12g Cam thảo ………. 12g Can khương …… 12g Can địa hoàng ……. 12g ……….. 40g …………12g ………. 12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Trí Hoàn

Bài thuốc Đại Trí Hoàn Nguyên bản bài thuốc Y Học Cương Mục, Q.20. Lâu Anh Trị hạ cam, ghẻ lở. Vị thuốc: Cam toại ……….. 20g Chương liễu căn ……………. 40g Hải đới ………… 20g Hải tảo ………… 20g Nguyên hoa ……20g Tích tùy tử ……. 20g Úc lý nhân …….. 20g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Ba Kích Thiên Thang

Bài thuốc Ba Kích Thiên Thang Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng lãnh tý (phong thấp do hàn), chân và gối đau, đi đứng khó khăn. Vị thuốc: thiên (bỏ lõi) ………. 120g Bạch linh ………..70g Cam thảo (nướng) ……….. 60g Ngũ gia bì (tẩy rượu) ……….. 80g Ngưu tất (tẩy rượu, sao)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Sinh Hoàn

Bài thuốc Bảo Sinh Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.9. Trần Sư Văn Trị thai động không yên (dọa sảy thai), sinh đẻ khó, sinh đẻ ngược. Vị thuốc: Bối mẫu ………… 40g Cam thảo (nướng) ……….. 40g Đại đậu hoàng quyển ………… 40g ……. 20g Hoàng cầm ……. 40g Nhục quế…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Long Hoàn III

Bài thuốc Bảo Long Hoàn III Nguyên bản bài thuốc: Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận. Trần Ngôn Trị can thận hư, phong thấp xâm nhập vào gót chân, đi lại khó khăn, lòng bàn chân nóng như lửa, khí nghịch, suyễn, bụng dưới tê, không ăn được. Vị thuốc: Bạch giao hương …………… 40g Bổ cốt chỉ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Trùng Tán

Bài thuốc An Trùng Tán Nguyên bản bài thuốc: Tiểu Nhi Dược Chứng Trực Quyết, Q. Hạ. Tiền Ất Sát trùng, chỉ thống. Trị trẻ nhỏ bụng bị đau do giun. Vị thuốc: Hạc sắt (sao vàng) ………..10g Hồ phấn ………… 10g Khô phàn ………. 10g Xuyên luyện tử …………….. 10g Tán bột. Ngày uống 2 lần, mỗi lần 2g.…

Tiếp tục đọc