Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Phụ Tứ Quân Tử Thang II

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Q.2. Vương Khẳng Đường Ích khí, kiện tỳ, ôn trung, hòa vị. Trị trẻ nhỏ nôn mửa, tiêu chảy, không muốn ăn. Vị thuốc: Bạch truật Cam thảo Mộc hương Nhân sâm phụ tử (sống) Phục linh Quất hồng Lượng bằng nhau.Thêm Gừng và Táo, sắc uống. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần D

Vàng đắng

Tên thường gọi: Vàng đắng, Loong t'rơn, Kơ trơng, Dây đằng giang, Hoàng đằng, Hoàng đằng lá trắng, Dây khai, Vàng đằng Tên khoa học – Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr. Họ khoa học: thuộc họ Tiết dê – Menispermaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Vàng đắng, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hấp Yên Phương II

Bài thuốc Hấp Yên Phương II Nguyên bản bài thuốc: Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị suyễn (lúc lên cơn). Vị thuốc: Da vàng trong mề gà Hột Cà độc dược Thương truật Phơi khô, tán bột, cuốn vào giấy, hút. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Sài Hồ Thang

Bài thuốc Đại Sài Hồ Thang Nguyên bản bài thuốc: Đại sài hồ thang Sài hồ 32 Hoàng cầm 12 Bạch thược 12 Đại hoàng 8 Bán hạ 20 Sinh khương 20 Táo 12q Chỉ thực 10             Cách dùng: Sắc nước uống. Tác dụng: Hòa giải thiếu dương, tả hạ nhiệt kết. Ứng dụng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Thuận Thang

Bài thuốc Đại Thuận Thang Nguyên bản bài thuốc Y Thuần Thặng Nghĩa, Q.4. Phí Bá Hùng Sơ can, giải uất, lý khí, kiện tỳ. Trị can uất, hông sườn đau, bụng đau, ăn ít. Vị thuốc: Bạch truật ………..4g Chỉ xác ………….. 4g Hậu phác ………..4g Mộc hương …… 1,6g Ô dược ……….4g Ổi khương ……………. 3 miếng Phục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Duyệt Can Thang

Bài thuốc Duyệt Can Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Ôn hóa hoạt huyết, dưỡng can, hạ men, trị chứng gan viêm do virút. Vị thuốc: Bạch hoa xà thiệt thảo ……….30g Bình địa mộc ……… 30g Diên hồ sách ….. 10g Đỗ hồng hoa ……..5g Hoàng hồ ………. 10g Lục ngọc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Giao Ẩm

Bài thuốc A Giao Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương) Vương Khẳng Đường Trị bệnh: tiểu tiện không tự chủ Vị thuốc: A giao …………120g Lộc nhung (tẩm rượu, sao) ……..40g Mẫu lệ ………….40g Tang phiêu tiêu ……………. 40g Tán bột, hòa với nước, sắc uống. Ngày 2 lần. Mỗi lần dùng 10g. Tag: tiểu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Hoàng Cầm Thang

Bài thuốc Quế chi Hoàng Cầm Thang Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận, Q.6. Trần Ngôn Trị phong dịch, mạch Phù Sác mà không Nhược, đầu đau, gáy đau, lưng đau, sốt, sợ gió. Vị thuốc: Cam thảo ………. 30g Hoàng cầm …….. 30g Quế chi …………. 30g Thược dược …… 30g Trộn đều.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Kỳ La Bặc Tán

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị máu mất nhiều. Vị thuốc: Hoàng kỳ Nhân sâm Lượng bằng nhau. Tán bột. Dùng Hồng bì đại la bặc, 2 quả, thái làm 4 miếng, tẩm mật, nướng, phơi khô. Tán bột. Trộn chung. Ngày uống 8g với nước muối. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

(ngoại cảm)

Bệnh cảm mạo a- Triệu chứng: Hắt hơi, ngạt mũi, hoặc sổ mũi, tiếng nói nặng, đau đầu, sợ gió, sợ lạnh, ho, có thể phát sốt … b- Lý: Do vệ khí hư nên phong, hàn, thử thấp xâm nhập có thể gây nên. c- Pháp: Tăng cường vệ khí để giải trừ phong, hàn, thử, thấp (ngoại tà)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Can Thang

Bài thuốc Phục Can Thang Nguyên bản bài thuốc Trần Tăng Đàm và cộng sự, bệnh viện Trung y Bắc Kinh. Trị viêm gan siêu vi. Biện chứng gia giảm: Kinh nguyệt nhiều bỏ Đào nhân. Tiêu lỏng bỏ Sinh địa hoặc dùng Sinh địa than. Vàng da thêm Nhân trần. Đã điều trị viêm gan siêu vi B mạn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lợi đởm phương II

Bài thuốc Lợi đởm phương II Nguyên bản bài thuốc Vương Tích Thuận, bệnh viện Trung y Thượng Hải. Thanh nhiệt hóa thấp, sơ Can lợi Đởm, hoạt huyết, thông phủ. Trị chứng sỏi do thấp nhiệt thịnh. – Kết quả lâm sàng: Trị 131 ca sỏi mật, kết quả rõ rệt 47 ca, tiến bộ 79 ca, không kết…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Môn Đông Thanh Phế Ẩm

Bài thuốc Môn Đông Thanh Phế Ẩm Nguyên bản bài thuốc Nội Ngoại Thương Biện Hoặc Luận, Q. Trung. Lý Đông Viên Ích khí, dưỡng huyết, hóa đờm, bài nùng. Trị phế ung mới phát, khí và âm đều hơn, ho, khí nghịch, ngực đau, nôn ra đờm mủ. Vị thuốc: Binh lang ……….. 4g Cam thảo ………… 2g Cát…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Ngũ Vị Thang Gia Giảm

Bài thuốc Bạch truật Ngũ Vị Thang Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc: Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Bổ khí huyết, bổ cơ nhục trong khi bị di chứng bại liệt. Vị thuốc: ………….. 6g Bạch truật …….. 12g Đảng sâm ……….16g Hoài sơn …………12g …… 12g Ngưu tất ……….. 12g Thủ ô ……….12g Tục đoạn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kê Trường Tán IV

Bài thuốc Kê Trường Tán IV Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị trẻ nhỏ đái dầm. Vị thuốc: Kê trường (đốt tồn tính) ….. 1 bộ Long cốt ………… 6g Mẫu lệ ………. 6g Nhục quế ………… 6g Phục linh ……….. 6g Tang phiêu tiêu (sao) ……….. 20g Tán bột. Ngày uống 2 lần,…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần C

Cai sữa

Khi cai sữa cho trẻ, vú vẫn tiết ra sữa làm cho bầu vú căng tức, đau, nếu không biết cách có thể gây viêm, tuyến vú Khi cho trẻ cai sữa hàng ngày đến bữa vẫn phải dùng tay vắt hết sữa cũ đi, bầu vú sẽ không bị căng tức, sữa dần dần cũng giảm đi đến hết.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Vi Hoàn II

Bài thuốc Bạch Vi Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng, Q.4. Vương Khẳng Đường. Trị phụ nữ không có khả năng thụ thai, các loại bệnh trên nóng dưới lạnh. Vị thuốc: ………… 30g Bạch linh ………..30g Bạch long cốt ………40g Bạch vi ………… 40g Can khương ……60g Cảo bản ………..30g Đào nhân ………. 30g …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vô Bỉ Hoàn IV

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị da đỏ, da loét. Vị thuốc: Bạch tật lê …….. 40g Cam thảo ……..160g Đương quy ……. 80g Khương hoạt ……… 80g Phòng phong …….160g Phục linh …….. 160g Thảo quyết minh …………. 80g Thuyền thoái …….. 80g Xà thoái ………… 40g Xích thược …….. 80g Xuyên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Gia Bì Hoàn

Bài thuốc Ngũ Gia Bì Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị đau nhức khắp cơ thể, gân cơ co rút, khó co duỗi, hoa mắt, chóng mặt, bụng đầy, ngực tức, tiểu gắt, nước tiểu đỏ, táo bón. Vị thuốc: Đại phúc tử liên bì ………… 16g Đỗ trọng ……….. 30g Độc hoạt ………..…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hạt bí ngô

Tên thường gọi: Hạt bí ngô Còn gọi là Nam qua tử, Hạt bí đỏ, Má ứ (Semen cucurbitae Moschatae) là hạt của nhiều loại bí như Bí, Bí ngô, Bí rợ, đều thuộc họ bí Cucurbitaceae. Tên khoa học: Cucurbita moschata Duch. Họ khoa học: thuộc họ Bí (Cucurbitaceae). (Mô tả, hình ảnh cây Bí ngô, thu hái, chế…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần K

Khí huyệt

Khí xuất ra từ đơn điền. Huyệt ở bên cạnh huyệt Quan Nguyên (được coi là đơn điền), vì vậy, gọi là Khí Huyệt (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Bào Môn, Tử Hộ. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. + Huyệt thứ 13 của kinh Thận. + Huyệt giao hội với Xung Mạch. Từ huyệt Hoành Cốt (Th.11) đo xuống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chi tử Nghiệt Bì Thang

Bài thuốc Chi tử Nghiệt Bì Thang Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Luận Trương Trọng Cảnh Trị hoàng đản thể nhiệt (Dương hoàng) Vị thuốc: Cam thảo (sống) ………….. 40g Chi tử (bóc vỏ) ……….. 15 quả ………. 80g Sắc uống Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Bổ Huyết Thang

Bài thuốc Hoàng kỳ Bổ Huyết Thang Nguyên bản bài thuốc: Y Học Nhập Môn, Q.7. Lý Diên Kiện tỳ, phục mạch. Trị tỳ vị hư nhược, xuất huyết, khí hư, thần trí mê muội, chảy máu cam không cầm. Vị thuốc: ……….4g Cam thảo ………… 2g ………. 4g Hoàng kỳ ………… 8g …………2g Ngũ vị tử ………… 2g Nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Tửu

Bài thuốc Hoàng kỳ Tửu Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Lục Dâm Môn), Q.13. Thẩm Kim Ngao Bổ phế, tả tâm, tăng khí, ích huyết. Trị các chứng hư tổn, hư suyễn, ho đờm, tiêu khát, tự ra mồ hôi, sốt rét, ngủ không yên… Vị thuốc: …….. 60g Can khương ……80g Cát căn (khô)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bình Cuồng Thang

Bài thuốc Bình Cuồng Thang Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Bình can, giải uất, tả nhiệt, hóa đờm, lý khí, tán kết, Trị chứng tâm thần phân liệt. Vị thuốc: Can khương …….. 6g Chỉ xác ………… 10g sống …….. 6g Đào nhân (sống) …………… 15g Kim mông thạch …………… 26g Mang…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần P

Phong long

Huyệt ở chỗ cơ nhục đầy đủ (Phong Long ), vì vậy gọi là Phong Long (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Thiên ‘Kinh Mạch’ (LKhu.10). Huyệt Lạc. Đỉnh mắt cá chân ngoài lên 8 thốn hoặc lấy huyệt ở điểm giữa nếp kheo chân và mắt cá chân ngoài. Dưới da là khe giữa cơ duỗi chung các ngón…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khai Xỉ Tán

Bài thuốc Khai Xỉ Tán Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.34. Vương Hoài Ẩn Trị răng bị phong cam, răng chảy máu, răng đau, răng lung lay. Vị thuốc: Bạch phàn (nửa sao, nửa uống) ………… 16g Bạch tật lê (sao sơ, bỏ gai) ……… 16g Hoàng bá ………. 16g Hòe chi …….. 3-7 cành Liễu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Kỷ Địa Hoàng Thang II

Bài thuốc Phòng Kỷ Địa Hoàng Thang II Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị các loại kinh giản, nói cuồng bậy, thần trí không tỉnh. Vị thuốc: Cam thảo ………… 12g Phòng kỷ ……….4g Phòng phong ……………… 12g Quế tâm …………..12g Sinh địa ………. 16g Sinh khương trấp ………… 20ml Ngâm rượu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Vật Thang II

Bài thuốc Bát Vật Thang II Nguyên bản bài thuốc Y Lũy Nguyên Nhung. Vương Hải Tàng Trị phụ nữ trước khi hành kinh thì bụng đau thắt, vùng rốn đau thắt. Vị thuốc: Bạch thược ……. 40g Binh lang ………. 40g Diên hồ sách …..40g Đương quy (tẩm rượu, sao) …….40g Khổ luyện tử ……… 40g Mộc hương …….…

Tiếp tục đọc