Vị thuốc vần N

Đùm đũm

Còn gọi là cây ngấy, ngấy chĩa lá, ngũ gia bì, đũm hương, cây tu hú. Tên khoa học Rubus cochinchinenis Tratt. Thuộc họ Hoa hồng Rosaceae ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỡ, rất nhiều cành, cành nhiều khi vươn dài tới vài mét.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Vuốt hùm

Tên thường gọi: Vuốt hùm còn gọi là Móc diều, Móc mèo, Trần sa lực, Nam đà căn. Tên khoa học: Caesalpinia minax Hance Họ khoa học: thuộc họ Ðậu – Fabaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Vuốt hùm, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cây nhỡ mọc trườn, có…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần Q

QUÁN CHÚNG

Tên thường gọi: Quán chúng còn gọi là Hoạt thuỷ quán chúng, Lưỡi hái. Tên tiếng Trung: 貫 眾 Tên thuốc: Rhizoma Dryopteris crassirhizomae Tên khoa học: Cyrtomium fotunei J.Smi Họ khoa học: Họ Dương Xỉ (Polypodiaceae). (Công dụng, liều dùng, quy kinh, tính vị…) Mô tả:  Cây thảo sống nhiều năm, cao 30-70cm. Thân rễ có nhiều vẩy màu…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mã đề

Tên thường gọi: Mã đề Còn gọi là Mã đề thảo, Xa tiền thảo, Xa tiền tử, Nhả én Tên khoa học là Plantago asiatica L. Thuộc họ mã đề Plantaginaceae ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Cây mã đề cho các vị thuốc sau: 1. Xa tiền…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hồng xiêm

Tên thường gọi: Miền Bắc gọi là Hồng xiêm, miền Nam gọi là quả Sa-pô-chê. Tên khoa học: Manilkara zapota. Họ khoa học: Thuộc họ Hồng xiêm – Sapotaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Hồng xiêm, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây gỗ lớn, nhánh thường mọc xéo; mủ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mộc nhĩ

Tên thường gọi: Mộc nhĩ, Nam tai mèo, Nấm mèo, Hắc mộc nhĩ (Thánh Huệ Phương) Nhu (bản kinh), mộc nhu (chứng hoại bản thảo), mộc tung, mộc nga (cương mục), vân nhĩ (dược tính thiết dụng) nhĩ tử (tứ xuyên trung dược chí) Tên tiếng Trung: 木耳 Tên khoa học: Auricularia auricula (L.) Underw. (Trung dược đại từ điển)…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Lộc mại

Tên thường gọi: Lộc mại còn gọi là Rau mọi, Lục mại. Tên khoa học Mercurialis indica Lour. Họ khoa học: Thuộc họ thầu dầu Euphorbiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Lộc mại, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Lộc mại là cây gỗ nhỏ hay lớn, có thể cao…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Thành ngạnh

Còn gọi là đỏ ngọn, lành ngạnh, ngành ngạnh, may tien, ti u. Tên khoa học Cratoxylon pruniflorum Dyer. Thuộc họ BanHypericaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỏ có gai ở gốc, cành non có lông tơ, dần dần trở nên nhẵn và có…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hoàng cầm

Tên Hán Việt: Hủ trường (Bản Kinh), Không trường, Túc cầm (Biệt Lục), Hoàng văn, Kinh cầm, Đỗ phụ, Nội hư, Ấn dầu lục (Ngô Phổ Bản Thảo), Khổ đốc bưu (Ký Sự), Đồn vĩ cầm, Thử vĩ cầm (Đường Bản Thảo), Điều cầm (Bản Thảo Cương Mục), Khô cầm, Bắc cầm, Phiến cầm, Khô trường, Lý hủ thảo, Giang…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

MẬT GẤU

Từ xa xưa khi YHHĐ chưa phát triển, dân gian thường sử dụng mật gấu ngâm rượu để xoa bóp các vết thương bị bầm tím và thấy có hiệu quả rõ rệt. Vì thế mà mật gấu được truyền tai nhau sử dụng qua nhiều thời kỳ. Trong YHCT mật gấu có tên là hùng đở vị đắng tính…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

NHŨ HƯƠNG

Tên thường dùng: nhũ hương, Hắc lục hương, Thiên trạch hương, Địa nhũ hương. Tên tiếng Trung: 乳香 Tên thuốc: Resina oliani; olibanum Tên khoa học: Frankincense (nhũ hương) Mastic Họ khoa học: Boswellia carterii Birdw (Mô tả, hình ảnh cây nhũ hương, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Loại cây vừa, nhỏ,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HUYẾT KIỆT

Tên thường gọi: Huyết kiệt còn gọi là Calamus gum, DragonỊs blood Tên tiếng Trung: 血 竭 Tên dược: Sanguis Draconis. Tên khoa học: Daemonorops draco Blume Họ khoa học: Họ Dừa Palmaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Huyết kiệt, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Là loại song mây,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Thạch vi

Tên thường gọi: Còn gọi là Thạch vi, thạch bì, thạch lan, phi đao kiếm, kim tinh thảo Ráng hỏa mạc lưỡi, Cỏ lưỡi mèo. Tên khoa học: Pyrrhosia lingua (Thunb.) Farw. (Acrostichum lingua Thunb.). Họ khoa học: thuộc họ Ráng – Polypodiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Thạch vi, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần Q

Tiền hồ

Tên thường gọi: Còn gọi là quy nam (Lạng Sơn), tử hoa tiền hồ (Trung Quốc), thổ dương quỳ, sạ hương thái. Tên khoa học: peucedanum decuraivum maxim, angelica decursiva Fanch et Savat. Họ khoa học: Thuộc họ hoa tán Umelliferae. Tiếng trung: 前 胡 Tiền hồ (Radix Peucedani decursivi) là rễ phơi hay sấy khô của cây tiền hồ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Xoan nhừ

Tên thường gọi: Còn gọi Xoan trà, Nhừ, Xoan rừng, Lát xoan, Xuyên cóc, Nam toan táo. Tên khoa học Choerospondias axillaris (Roxb.) Burtt et Hill. Họ khoa học: thuộc họ Ðào lộn hột – Anacardiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Xoan nhừ, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây gỗ lớn…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HỢP HOAN BÌ

Tên khác: Hợp hôn bì (Đường Bản Thảo), Dạ hợp bì (Nhật Hoa Bản Thảo), Thanh thường bì (Đồ Kinh Bản Thảo), Manh cát bì, Ô lại thụ bì (Bản thảo Cương Mục), Nhung hoa chi, Hạt mai điều, Hữu tinh thụ bì, Vinh hoa thụ bì, Mã anh thụ bì, Thi lợi sát thụ bì (Hòa Hán Dược Khảo),…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mật động vật

Đông y và tây y đều dùng mật động vật làm thuốc, nhưng tây y chỉ hay dùng mật lợn, mật bò. Còn đông y dùng mật của nhiều loài như mật gấu, dê, lợn, bò, trăn, rắn, gà, cá chép…ngoài ra lại còn dùng cả sỏi trong túi mật của con bò, contrâu có bệnh nữa (ngưu hoàng) Thống…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

Vạn tuế

Vạn tuế Tên khoa học Cycas revoluta Thunb., thuộc họ Tuế – Cycadaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thường xanh cao tới 1,5-2m. Lá mọc thành vòng dài tới 2m, hình lông chim; cuống lá có gai, lá chét dài 15-18cm, rộng 6mm, mũi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

THẦN KHÚC

Thần khúc còn gọi là Lục thần khúc, Tiêu thần khúc, Lục đình khúc, Kiến thần khúc. Tên tiếng Trung: 神曲 Tên khoa học: Massa Fermentata Medicinalis (Mô tả, hình ảnh thần khúc, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Thần khúc là một hỗn hợp của bột mì, và phần trên mặt đất còn…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

ĐẠI HOÀNG

Vị thuốc Đại hoàng còn gọi Hoàng lương (Bản Kinh), Tướng quân (Lý Thị Dược Lục), Hỏa sâm, Phu như (Ngô Phổ bản thảo), Phá môn, Vô thanh hổ, Cẩm trang hoàng (Hòa Hán Dược Khảo), Thiệt ngưu đại hoàng (Bản Thảo Cương Mục), Cẩm văn, Sanh quân, Đản kết, Sanh cẩm văn, Chế quân, Xuyên quân, Chế cẩm văn,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Đậu xanh

Tên dân gian Đậu xanh còn gọi là đậu chè, đậu tằm, đậu tắt, lục đậu. Tên khoa học Vigna radiata (L.) Wilczek var. radiata (Phaseolus radiatus L.), thuộc họ Đậu – Fabaceae. ( Mô tả, hình ảnh cây Đậu xanh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo mọc đứng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Đạm trúc diệp

Còn gọi là trúc diệp, rễ gọi là toái cốt tử, trúc diệp mạch đông, mễ thân thảo, sơn kê mễ. Tên khoa học: Lophatherum gracile Br. Họ khoa học: Poaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cỏ sống dai lâu năm, thân dài 0,3-0,6m, thẳng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần U

ÚC LÝ NHÂN

Tên thường gọi: Úc lý nhân còn gọi là Úc lý tử, Úc lý hạch, Úc tử (Y tâm phương), Lý nhân nhục (Dược tài học), Anh mai (Nhĩ nhã), Tước lý, Xa hạ lý (Ngô phổ bản thảo), Sơn lý, tước mai (Quảng Nhã), Dương lê (Điền Nam bản thảo), Thiên kim đằng (Y học chính truyền), Xuyên tâm…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Khoai na

Tên thường gọi: Khoai na còn gọi là Khoai nưa, Nưa chuông. Tên khoa học: Amorphophallus paeoniifolius (Dennst.) Nicols. (A. campanulatus Blume ex Decne). Họ khoa học: thuộc họ Ráy – Araceae. (Mô tả, hình ảnh cây Khoai na, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo sống hằng năm có thân…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Dứa bà

Tên thường gọi: Dứa bà còn gọi là Thùa, Dứa Mỹ, lưỡi lê, Long thiệt, lannil pisey, sisal. Tên khoa học: Agave americana L. Họ khoa học: họ Thùa (Agavaceae). (Mô tả, hình ảnh cây Dứa bà, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo to sống nhiều năm, có nhiều đọt.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần V

Vú sữa

Tên thường gọi: Vú sữa. Tên khoa học: Chrysophyllum cainito L. (Pouteria cainito (Ruiz et Pav.) Radlk.). Họ khoa học: thuộc họ Hồng xiêm – Sapotaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Vú sữa, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây gỗ lớn, có mủ trắng, cao 10-15m, có tán rậm, vỏ nứt…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần V

Vối

Tên thường gọi: Vối còn được gọi là Mạn kinh tử (hạt vối). Tên khoa học: Cleistocalyx operculatus (Roxb.) Merr. et Perry (Eugenia operculata Roxb.). Họ khoa học: thuộc họ Sim – Myrtaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Vối, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây gỗ có kích thước…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Nhãn hương

Tên thường gọi: Nhãn hương, Kiều đậu. Tên khoa học: Melilotus suaveolens Ledeb. Họ khoa học: thuộc họ Đậu – Fabaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Nhãn hương, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo mọc đứng, cao 60-90cm, nhánh mảnh không lông. Lá có 3 lá chét, lá chét hình…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

XẠ HƯƠNG

Tên thuốc: Moschus Tên khoa học: Moschus moschiferus L. Tiếng trung: 射 香 Lưu ý: Cần phân biệt xạ hương và cỏ xạ hương (có tên tiếng Anh là Thyme hay Common thyme, Garden thyme, danh pháp hai phần: Thymus vulgaris) là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa môi, được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hồi núi

Tên thường gọi: Hồi núi Còn gọi là Đại hồi núi, Mu bu. Tên khoa học: Illicium griffithii Hook.f.et Thoms.   Họ khoa học: Thuộc họ hồi Illiciaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Hồi núi, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Hồi núi là một cây cao 8-15 m. Lá…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hổ vĩ

Tên thường gọi: Hổ vĩ còn gọi là Hổ vĩ mép lá vàng hay Lưỡi cọp xanh, Duôi hỏ, Hổ vĩ lan, Kim biên hổ vĩ lan Tên khoa học: Sansevieria trifasciata Hort. ex Prain var. laurentii (De Willd.) N.E. Brown Họ khoa học: thuộc họ Bồng bồng – Dracaenaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Hổ vĩ, phân bố, thu…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Sơn từ cô

Tên thường gọi: Sơn từ cô còn gọi là Củ gió, Kim quả lãm, Kim ngưu đởm, Kim thổ lãm, Địa đởm, Tam thạch cô, Thanh ngưu đởm. Tên khoa học: Tinosporacapillpes Gagep. Họ khoa học: Thuộc họ Tiết dê –Menispermaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Sơn từ cô, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần S

Địa liền

– Tên dân gian: Địa liền còn gọi là sơn nại, tam nại, thiền liền, sa khương, faux galanga. Tên địa liền vì là mọc sát mặt đất. Sơn nại (Rhizoma Kaempferiae) là thân rễ thái mỏng phơi khô của cây địa liền. – Tên khoa học Kaempferia galanga L.,( Kaempferia rotunda Rild.). – Họ khoa học: Thuộc họ gừng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hoàng nàn

Tên thường gọi: Hoàng nàn, vỏ dãn, vỏ doãn, mã tiền quế Tên tiếng Trung: 黃 檀  Tên khoa học: Strychnos wallichiana Stend. ex. DC. (S. gaulthierana Pierre ex Dop), Họ khoa học: thuộc họ Mã tiền – Loganiaceae. Vị thuốc hoàng nàn là thân, vỏ của cây hoàng hàn. (Mô tả, hình ảnh cây hoàng nàn, phân bố, thu hái, chế…

Tiếp tục đọc