Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dương Đán Thang

Bài thuốc Dương Đán Thang Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược. Trương Trọng Cảnh Giải cơ, hòa doanh vệ. Trị chứng sau khi sinh bị cảm phong lâu ngày không hết, đầu đau, hơi sợ lạnh, hâm hấp sốt, muốn nôn, mồ hôi ra. Vị thuốc: Cam thảo ………… 8g Đại táo ………. 2 trái Quế chi …………12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đạo Đờm Thang II

Bài thuốc Đạo Đờm Thang II Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Tiêu đờm, trị chứng 2 bên hông sườn đau do đờm ứ kết. Vị thuốc: Bạch giới tử ………4g Bán hạ (chế) ……. 6g Chỉ xác ………….. 6g Chích thảo ………..6g Phục linh ……….. 6g Sinh khương ……..6 lát Thổ Bối mẫu …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Huyết Tiêu Phong Thang

Bài thuốc Dưỡng Huyết Tiêu Phong Thang Nguyên bản bài thuốc Y Phương Tập Giải. Uông Ngang Trị mắt sưng đỏ, mắt đau. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 10g Bạch thược ……. 10g Cam thảo ………… 4g Cúc hoa ……….. 12g Đào nhân ………..6g Đương quy ……..10g Hồng hoa ………..6g Kinh giới ……….. 10g Ma hoàng ………… 8g Mạn kinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Kỷ Hoàn

Bài thuốc Phòng Kỷ Hoàn Nguyên bản bài thuốc Huệ Nhãn Phương. Trị chứng cam ho mạn tính. Vị thuốc: Đình lịch Khiên ngưu (hạt) Mã nhi khóa Phòng kỷ Lượng bằng nhau. Tán bột, dùng Nhục táo giã nát, trộn thuốc bột làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Những Bài Thuốc Nhật Bản

Những Bài Thuốc Nhật Bản Những bài thuốc Nhật bản nêu dưới đây hầu hết là các bài thuốc đã có từ lâu trong các sách thuốc của phương đông, rất quen thuộc với những thầy thuốc đông y Việt nam. Nhưng có điểm khác biệt là những bài thuốc này được xem xét, biến hóa theo quan điểm, tính…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Quế chi Thang

Bài thuốc Nhân sâm Quế chi Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Tự Điển Tạ Quan Trị chứng thái dương trúng phong, ngoại cảm phong hàn, có thai bị nôn mửa, các khớp đau, phong thấp. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Cam thảo ………… 6g Đại táo ………. 4 quả Gừng sống …… 3 lát…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Truật Thang

Bài thuốc Nhị Truật Thang Nguyên bản bài thuốc Y Phương Hải Hội. Lê Hữu Trác Làm mạnh can, kiện tỳ, kích thích tiêu hóa. Vị thuốc: Bạc hà ………..280g Bạch thược ……. 40g Bạch truật …….. 80g Hoàng cầm ……. 40g Nam tinh ………. 40g Thạch cao ……… 40g Thương truật …….. 80g Trần bì …………40g Sắc uống. Nếu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại hoàng Tán V 2

Bài thuốc Đại hoàng Tán V 2 Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị lở ngứa, nhiều uất nhiệt, tâm thần không yên, tiêu tiểu không thông. Vị thuốc: Đại hoàng ……… 20g Phác tiêu ………. 20g Quỳ tử ………… 20g Sơn chi nhân …….. 0,4g Thăng ma ……… 20g Tán bột.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cốt Chất Tăng Sinh Hoàn

Bài thuốc Cốt Chất Tăng Sinh Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Thương Khoa Học. Trung Y Viện Quảng Châu Trị gai cột sống, gai đốt sống cổ, gót chân đau, gân cốt sau khi bị tổn thương đã phục hồi mà vẫn còn thường đau nhức. Vị thuốc: Cốt toái bổ …….. 45g ………….. 30g ……. 45g Lai bặc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khước Lão Thung Dung Hoàn

Bài thuốc Khước Lão Thung Dung Hoàn Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.220. Chu Tiêu Bổ chân tạng khí, điều thuận âm dương. Trị người lớn tuổi thận bị hư tổn, âm dương không đều. Vị thuốc: Ba kích thiên (bỏ lõi) ………… 40g Bạch phục linh (bỏ vỏ đen) ………40g Ngũ vị tử (sao) …………….. 40g Nhục…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

ỐM NGHÉN

Ốm nghén là hiện tượng khi có thai người phụ nữ xuất hiện các triệu chứng nôn, mửa, sợ mùi đồ ăn, ….. Tỳ vị hư hàn Triệu chứng: người yếu, ăn kém, nôn mửa bụng trướng, thiện án, đại tiện lỏng ,lưỡi nhạt, rêu lưỡi trắng trơn, nếu thiên về hàn sắc mặt trắng xanh, mệt mỏi, ngại nói,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cây xà sàng

Còn gọi là cây giần sàng. Tên khoa học Cnidium monnieri (L.) Cuss. (Selinum momnnieri L.) Thuộc họ Hoa tán Umbelliferae. Tên tiếng Trung: 蛇床 Tên giần sàng vì cụm hoa trông từ trên xuống giống cái giần hay cái sàng gạo, Người xưa nói vì rắn hay nằm lên trên và ăn hại cây này do đó gọi tên là…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơn Thù Du Hoàn II

Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị mắt có màng trắng Vị thuốc: Lộc nhung ……… 20g Mẫu Đơn bì ……..40g Ngưu tất ………… 40g Phục linh ……….. 40g Sơn thù …………. 80g Thục địa ……….. 40g Trạch tả ………….40g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12 –16g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Trường Hoàn V

Bài thuốc Cố Trường Hoàn V Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị hoạt tả (tiêu chảy như xối nước). Vị thuốc: Cao lương khương Đậu khấu nhục Đinh hương Kha tử Khô phàn Long cốt Mẫu lệ phụ tử Sa nhân Thạch chỉ Liều lượng bằng nhau. Tán bột làm hoàn. Ngày uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Chân Ẩm Tử

Bài thuốc Cố Chân Ẩm Tử Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Bào Tương Ngao Trị âm dương đều hư, khí huyết suy, cơ thể suy nhược. Vị thuốc: ………..8g Bổ cốt chỉ ………. 8g Cam thảo ……….. 4g …………12g Đơn bì ………..4g Hoài sơn ………… 8g …………6g ……….. 8g ………..8g Ngũ vị …………4g Nhân sâm ………… 8g Sơn thù…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Phàn Tán III 2

Bài thuốc Bạch Phàn Tán III 2 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Dương Y), Q.3. Vương Khẳng Đường Trị giáp thư, mụn nhọt. Vị thuốc: Khô phàn ………0,8g Lô hội ………….0,8g Nhiễm xà đởm (Mật trăn) …….. 0,8g ………0,8g Tán nhuyễn. Lấy Tương thủy rửa mụn nhọt rồi bôi thuốc vào, ngày 2–3 lần. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Nhân trung bạch

Tên thường gọi: Nhân trung bạch còn gọi là Nhân niệu bạch, Thiên niên băng, Niệu bạch đảm, Đạm thu thạch. Tên tiếng Trung: 人 中 白 Tên khoa học Calamitas Urinae hominis (Mô tả, hình ảnh cây Nhân Trung bạch, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Nhân trung bạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Noãn Thận Tạng Phương

Bài thuốc Noãn Thận Tạng Phương Nguyên bản bài thuốc Tống Nhân Y Phương Tam Chủng. Noãn thận, tráng dương, tán hàn, hóa ẩm. Trị thận dương hư, thủy ẩm, hàn kết, ra mồ hôi lạnh, vùng dưới tim động không yên, mạch Vi, Tế, không lực. Vị thuốc: Ba kích (bỏ lõi) …………….. 20g Đương quy …… 0,4g Ngũ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Đởm Thang III

Bài thuốc Ôn Đởm Thang III Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận, Q.8. Trần Ngôn Hóa đờm, hòa vị, dưỡng tâm, an thần. Trị đờm ẩm phục bên trong, tâm thần không được nuôi dưỡng gây nên hoảng hốt, mất ngủ, đầu váng, mắt hoa. Vị thuốc: Bán hạ …………60g Chích thảo ………. 40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vệ Chân Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Loại Chứng Hoạt Nhân Bản Sự Phương. Hứa Thúc Vi Trị các chứng hư lạnh, phụ nữ không có con, tinh thoát, mồ hôi trộm. Vị thuốc: Hồ lô ba ………… 40g Hồi hương ………40g Ngô thù ………..40g Phá cố chỉ ……… 40g Sơn dược ………. 80g Thảo ô ………….20g Thương truật …….. 40g Xuyên khung…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mai Nhục Tán

Bài thuốc Mai Nhục Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng cam tích (vô cô cam) ở trẻ nhỏ. Vị thuốc: Can cát …………40g Can khương ……20g Chích thảo …….. 20g Hoàng kỳ ………. 40g Ô mai (nhục) …….. 40g Quát lâu căn …..20g Xuyên hoàng liên …………. 20g Tán bột. Ngày uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Yết Tán

Bài thuốc Ô Yết Tán Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị mạn kinh, thổ tả không ngừng mà bên ngoài không có 8 chứng hậu căn bản. Vị thuốc: Bạch truật ……… 0,4g Chích thảo ……… 0,4g Nam tinh ……….. 0,4g Nhân sâm ……….0,4g Phục linh ……….. 0,4g Toàn yết ……… 7 con Xuyên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Đởm Hoàn III

Bài thuốc Long Đởm Hoàn III Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị chứng não cam. Vị thuốc: Hoàng liên Khổ luyện căn Long đởm thảo Lô hội Phòng phong Thanh đại Thăng ma Tro tóc rối Xích phục linh Các vị bằng nhau, tán bột làm hoàn. Ngày uống 4–6g. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Hoài Sơn

Hoài sơn, Sơn dược, Củ mài, Thự dự Tên dược: Rhizoma Dioscoreae. Tên thực vật: Dioscorea opposita Thunb. Tiếng trung: 山药、淮山、薯蓣 (Mô tả, hình ảnh cây Hoài sơn, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Dây leo quấn; thân nhẵn, hơi có góc cạnh, màu đỏ hồng, thường mang những củ nhỏ ở…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Độc Thiên Tương Ẩm

Bài thuốc Giải Độc Thiên Tương Ẩm Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chính Tông, Q.3. Trần Thực Công Trị mụn nhọt độc, các khớp đau nhức. Vị thuốc: Bạch tiễn bì ………4g Cam thảo ………… 2g Đương quy thân …… 4g Hải phong đằng ……. 4g Kim ngân hoa ….. 4g Liên kiều ……….. 4g Mộc qua ………… 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Tích Giao Gia Tán

Bài thuốc Ngũ Tích Giao Gia Tán Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.7 Lý Diên Trị chứng hàn thấp, sốt, lạnh, thân thể nặng đau, eo lưng và chân, gối đau ê. Vị thuốc: Bạch chỉ ……….. 1,2g Bạch thược …… 1,2g Cam thảo ………0,6g Can khương …..1,6g Cát cánh ………. 0,6g Chỉ xác ………..0,4g Độc hoạt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhất Khí Đơn

Bài thuốc Nhất Khí Đơn Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư. Trương Cảnh Nhạc Trị tỳ và thận hư hàn, tiêu chảy, sợ lạnh, liệt dương. Vị thuốc: Nhân sâm phụ tử (chế) Lượng bằng nhau. Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo An Hoàn

Bài thuốc Bảo An Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Q.2. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị chứng phong giản (kinh phong). Vị thuốc: Ngũ …… 20g Xuyên ô (sống, bỏ bì, sao) …….. 10g Tán bột, lấy máu ở tim con heo, trộn thuốc bột làm hoàn. Ngày uống 2–4g Dùng Gừng sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Trung Tán

Bài thuốc Ôn Trung Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Nữ Khoa), Q.5. Vương Khẳng Đường Trị sinh xong bị hoắc loạn, thổ tả không ngừng. Vị thuốc: Bạch truật ………….4g Can khương ……..40g Đương quy ……… 40g Hậu phác ………… 60g Nhân sâm ……….. 40g Thảo khấu nhân …………….. 40g Tán bột. Mỗi lần dùng 12g,…

Tiếp tục đọc