Bài thuốc vần O

Bài thuốc ô đầu Thang III

Bài thuốc ô đầu Thang III Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trúng phong, trúng ác khí khiến cho tay chân tê liệt, nhiều đờm. Vị thuốc: Can khương ……..40g Chích thảo ………. 80g Đương quy ……… 40g Ngô thù ……….40g Quế tâm …………. 40g Tế tân ………… 40g Thục địa …………. 40g Xích…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG HUYẾT NHIỆT

Chứng huyết nhiệt là tên gọi chung cho trường hợp huyết phận bị nhiệt hoặc nhiệt t'à xâm phạm huyết phận, biểu hiện lám sàng tả thương ầm. dồng huyết, quây nhiễu thần minh. Chứng này đa số do ngoại cảm nhỉệt tà, tình chí ùất kết, ăn uống thiên lệch gây nên. Lâm sàng chủ yếu cđ các chứng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Miết Thang

Bài thuốc Hương Miết Thang Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị dứt chứng cam, trừ tà. Vị thuốc: An tức hương Lậu lộ Miết giáp Mộc hương Ngưu bàng tử Nhũ hương Trầm hương Đều 40g. Tán bột. Nhũ hương để riêng, cho vào sau. Ngày 2 lần, mỗi lần dùng 4g thuốc bột,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Tô Tán

Bài thuốc Hương Tô Tán Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương. Trần Sư Văn Lý khí, giải biểu. Trị tứ thời cảm mạo, có thai bị cảm thương hàn sợ lạnh, đầu đau. Vị thuốc: Chích thảo ……. 20g Hương phụ ……. 80g Quất bì ………….40g Tử tô diệp ………80g Tán bột. Ngày uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lập Thánh Đơn

Bài thuốc Lập Thánh Đơn Nguyên bản bài thuốc Tế Âm Cương Mục. Võ Chi Vọng Trị sinh đẻ khó. Vị thuốc: Hàn thủy thạch ………….. 160g Nửa sống, nửa nướng, nghiền ra. Cho thêm Chu sa vào cùng nghiền đến lúc thấy đỏ sẫm như sắc hoa đào thì thôi. Dùng 1,2g, hòa nước giếng mới múc lúc sáng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Tý Chỉ Thống Thang

Bài thuốc Ngũ Tý Chỉ Thống Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị phong hàn thấp tý, các loại đau nhức. Vị thuốc: Đỗ trọng (sao) ……………. 100g Hắc mộc nhĩ ……..500g Lục khúc ………..50g Mao truật …… 200g Một dược ………. 50g Nhũ hương ……. 50g Thăng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Rau má ngọ

Tên thường gọi: Còn gọi là rau sông chua dây, thồm lồm gai, giang bản quy. Tên khoa học: Plygonum perfoliatum L. Họ khoa học: Thuộc họ rau răm Polygonaceae. (Mô tả, hình ảnh cây rau má ngọ, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý) Mô tả: Rau má ngọ là một cây…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG NHIỆT CỰC SINH PHONG Ở TRẺ EM

CHỨNG NHIỆT CỰC SINH PHONG Ở TRẺ EM Chứng Nhiệt cực, sinh phong ở trẻ em là chỉ loại chứng hậu chủ yếu sốt cao động phong trong bệnh Ngoại cảm On nhiệt. Biểu hiện lâm sàng chủ vếu là £ốt cao, đau đặu, cổ gáy co Cìíng, chân tạy co giật, mắt trực thị,, khát nước muốn uống, đại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đởm Hoàng Đơn

Bài thuốc Đởm Hoàng Đơn Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị hoàng đản do lao nhọc, thấp nhiệt gây ra. Vị thuốc: Bạch phục linh …… 20g Bạch truật ………..4g Khiếm thực …… 20g Nhân sâm …….. 1,2g Sơn dược ………. 20g Táo nhân (sống) …………….. 4g Thỏ ty tử ………..8g Xa tiền tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Kiến Trung Thang III

Bài thuốc Đại Kiến Trung Thang III Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Trị hư nhiệt, mồ hôi trộm, các khớp đau nhức, miệng khô, lưỡi rít, tim hồi hộp, khí ngắn (hơi thở ngắn). Vị thuốc: Bạch thược ……….6g Cam thảo (nướng) …………. 4g Đương quy ………. 8g Hoàng kỳ (nướng) …………. 8g Long…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bình Can Tiêu Hà Thang

Bài thuốc Bình Can Tiêu Hà Thang Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Lục, Q.7. Trần Sĩ Đạc Sơn can, điều tỳ, nhuyễn kiên, tiêu tích. Trị bụng có báng nước, trưng hà. Vị thuốc: ……. 40g …….. 40g Bán hạ ………. 4g Chỉ thực ………….4g ……. 40g Miết giáp ………..8g Sài hồ …………4g ………….. 4g Thần khúc ………. 4g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

QUA LÂU

Tên thường gọi: Cây qua lâu còn có tên khác là dưa trời, dưa núi, hoa bát, vương qua, dây bạc bát, người Tày gọi là thau ca. Tên tiếng trung: 栝楼 Tên thuốc: Fructus Trichosanthes Tên khoa học: Trichosanthes sp Họ khoa học: Họ Bí (Cucurbitaceae) ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khứ Nhiệt Định Cuồng Thang

Bài thuốc Khứ Nhiệt Định Cuồng Thang Nguyên bản bài thuốc Ngoại Cảm Thông Trị. Lê Hữu Trác Trị thương hàn phát cuồng (do nhiệt tà quá thịnh, nhập vào Tâm Phế). Vị thuốc: Huyền sâm …….80g Mạch môn …….. 80g Phục thần ……… 40g Sa sâm ………… 12g Thạch cao ……… 80g Tri mẫu ………..12g Xa tiền ………… 20g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mộc tặc (Herba Equiseti Hiemalis)

Tên Hán Việt khác: Tiết cốt thảo, Mộc tặc thảo , Bút đầu thái, Cỏ tháp bút. Tên tiếng Trung: 木贼  Tên khoa học: Herba Equiseti debilis Họ khoa học: Equisetaceae (Mô tả, hình ảnh cây Mộc tặc, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả thực vật: Cây Mộc tặc là…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Hoàn XIII

Bài thuốc An Thần Hoàn XIII Nguyên bản bài thuốc: Đại Chúng Vạn Bệnh Cố Vấn. Lục Thanh Khiết Trị trẻ nhỏ bị kinh phong do nhiệt. Vị thuốc: Bạc hà (lá) …….. 12g ………….. 12g Đởm tinh ………..8g ……..12g …….. 12g Long cốt ………… 12g …….. 12g Mộc thông …….. 12g Ngưu hoàng …… 12g Phục thần ……… 10g…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần C

CHÀM BÌU

Là một loại bệnh ngứa ở bìu dái, hăm. Mọc mụn rất nhỏ, rất ngứa, gãi thì trầy da, đau rát, chảy nhựa dính, tanh hôi, lâu ngày không khỏi thì da bìu dái dầy cứng và đau. Do thấp nhiệt ở kinh can làm tổn thương da gây nên. Pháp trị: Thanh nhiệt trừ thấp ở kinh can Chàm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuân Tuyết Cao

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.7. Trần Sư Văn Trị phong nhiệt sinh ra màng ở mắt, mắt sưng đỏ, đau. Vị thuốc: Nuy nhân (Ngọc trúc) ……… 20g Bỏ vỏ, đập giập, ép bỏ dầu. Thêm Long não 2g, trộn với mật thành cao. Mỗi lần dùng 1 ít, điểm vào khóe…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

NGƯU HOÀNG

Tên thường gọi: Ngưu hoàng là Sạn mật bò còn gọi là Tây hoàng,   Tô hoàng, Sửu bảo, Đởm hoàng (cũng gọi Ô kim hoàng, Đản hoàng, Quả hoàng tức sạn túi mật), Quản hoàng (cũng gọi Toái phiến hoàng, Không tâm hoàng tức sạn ở ống gan mật). Tên tiếng Trung: 牛黄 Tên khoa học: Calculus Bovis. Tên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xà Đầu Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị kinh phong cấp và mạn tính. Vị thuốc: Bách thảo sương …………… 20g Chu sa …………. 12g Khinh phấn ……… 8g Lãnh bạch sương ……………. 8g Long não ……….. 4g Ngô công (chân đỏ) ………..3 con Thiết lạc phấn …….20g Xà đầu ………… 1 cái Xà hàm thạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dạ Minh Hoàn

Bài thuốc Dạ Minh Hoàn Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.7. Vương Khẳng Đường Trị quáng gà, thanh manh, đục nhân mắt. Vị thuốc: Dạ minh sa Điền loa xác Mộc tặc Phòng phong Tế tân Thanh mộc hương Lượng bằng nhau. Tán bột. Lấy Gan dê nấu, nghiền nát nhừ, trộn thuốc bột làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Định Tâm Thang Gia Vị

Bài thuốc Định Tâm Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Trấn tâm, an thần, sơ can, giải uất. Trị chứng nhịp tim bị rối loạn, bệnh ở động mạch vành. Vị thuốc: Bá tử nhân …….. 10g Chu sa ………… 1,2g Đan sâm …………15g Đảng sâm ……….15g Hổ phách …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Đởm Thảo Tán

Bài thuốc Long Đởm Thảo Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị mắt sưng đau, nhiều nước mắt, mắt có màng. Vị thuốc: Cam thảo ………. 80g Cúc hoa ……….. 80g Hương phụ ….. 160g Long đởm thảo …………….. 80g Mộc tặc ……….. 80g Thảo quyết minh …………. 80g Xuyên khung …… 160g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Thang II

Bài thuốc Mộc Hương Thang II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng hàn sán, ngực và sườn đầy trướng và đau, mồ hôi tự ra. Vị thuốc: Đương quy ……. 40g Tân lang ……….. 40g Thược dược …… 40g Mộc hương ……. 30g Tế tân …………. 40g Tiền hồ ……….. 40g Nhân sâm…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

(Hoàng đản)

a- Triệu chứng: 1- Loại dương hoàng: Mắt, mặt, da vàng màu xanh tươi nhuận khi mới có phát sốt, khát, tiểu tiện vàng xẻn, đại tiện táo, rêu lưỡi, vàng ướt, thân thể mệt mỏi trong ngực mệt mỏi, đau tức hạ sườn phải, mạch hoạt sác, hay huyền sác. Chứng này có khi phát hàng loạt (tây y…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Đậu Tử Thang

Bài thuốc Đại Đậu Tử Thang Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Khứ phong, tiêu huyết kết, trị chứng trúng phong xoay xẩm, sợ gió, mồ hôi tự ra, nôn ra nước, thai chết trong bụng, các chứng bệnh sau khi sinh, miệng khô, họng ráo… Vị thuốc: Đại đậu ……….. 250g Thanh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Quân Tử Thang Gia Giảm

Bài thuốc Lục Quân Tử Thang Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn Tiền Kính Hồ Trị tỳ khí hư tổn, 2 vai đau, bụng đau, tay chân tê dại, đờm nhiều, cơ thể mỏi mệt, cấm khẩu, đầu nặng, mắt hoa, miệng chảy nước miếng Vị thuốc: Bạch truật …….. 40g Bán hạ ………. 8g Cam…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bách Hoa Tiễn

Bài thuốc Bách Hoa Tiễn Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.68. Triệu Cát Dưỡng âm, bổ phế, lương huyết, chỉ huyết. Trị thổ huyết không cầm, ho. Vị thuốc: Can thị (nghiền nát) ……… 5 trái Đại táo 21 trái Hạnh nhân ……… 120g (ngâm, bỏ vỏ, bỏ đầu nhọn, sao, nghiền nát) Hoàng ngưu nhũ ……….…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần N

NHIỆT SANG Herpes, Mụn dộp

Mụn dộp là một loại bệnh ngoài da cấp tính do virut, thường phát sinh trong quá trình bệnh sốt cao hoặc sau khi hết sốt. Mầu da người bệnh hơi đỏ, bên trên có nhiều mụn nước tập trung, kết vảy, dễ sinh loét, cảm giác vừa đau vừa ngứa, dễ tái phát Bệnh còn có thể phát sinh…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

HÀ THỦ Ô ĐỎ

Tên thường gọi: hà thủ ô đỏ, thủ ô, giao đằng, dạ hợp, địa tinh, khua lình, măn đăng tua lình, mằn nắng ón. Tên khoa học:  Fallopia multiflora Tên la tinh: Radix Polygonum multiflorum Tên tiếng Trung: 何首乌 Tên thực vật: fleeceflower root Hà thủ ô. Họ khoa học: họ Rau răm (Polygonaceae). (Mô tả, hình ảnh cây hà…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Bán hạ Thang III

Bài thuốc Đại Bán hạ Thang III Nguyên bản bài thuốc: Lục Khoa Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Trị chứng đờm ẩm, Tỳ Vị không hòa, ho, nôn mửa, ăn uống không được. Vị thuốc: Bạch …… 80g Bán hạ …………..80g Sinh khương ……80g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc