Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hạ Khô Thảo Thang II

Bài thuốc Hạ Khô Thảo Thang II Nguyên bản bài thuốc: 380 Bài Thuốc Hiệu Nghiệm Đông Y. Viện Trung Y Thượng Hải Trị bướu cổ, tràng nhạc (lao hạch), đờm hạch. Vị thuốc: Hạ khô thảo ….. 40g  Sắc xong, cho Mật ong vào, quậy uống lúc bụng đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Khung Sâm Kỳ Mạch Vị Thang

Bài thuốc Quy Khung Sâm Kỳ Mạch Vị Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Y Tạp Chí, 1994; (8): 465 Dưỡng huyết, hoạt huyết, ích khí, tư âm. Vị thuốc: Đương quy …….16g Hoàng kỳ ……… 20g Lộ đảng sâm …..16g Mạch môn …….. 12g Ngũ vị tử ………..10g Tử Đan sâm …… 16g Xuyên khung ……… 10g Sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG TỲ VỊ HƯ HÀN Ở TRẺ EM

CHỨNG TỲ VỊ HƯ HÀN Ở TRẺ EM niệm Chứng Tỳ VỊ hư hàn ở trẻ em là chỉ Tỳ VỊ của trẻ em không những công nâng giảm xút mà còn dương khí Tỳ VỊ bất túc, công năng sưởi ấm kém dẫn đến một loạt các hiện tương hư hàn; Bệnh phần nhiều dọ ản bú không điều…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhất Mẫu Hoàn

Bài thuốc Nhất Mẫu Hoàn Nguyên bản bài thuốc Sản Nhũ Bị Yếu. Ký Trí Quân Trị chứng tử phiền (có thai mà trong người buồn phiền, khó chịu). Vị thuốc: Tri mẫu ………… 80g Tán bột. Dùng Táo, bỏ hột, chỉ lấy thịt, giã nát, trộn thuốc bột, làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Linh Thang V

Bài thuốc Phục Linh Thang V Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị chứng đờm ẩm. Vị thuốc: Bán hạ ………. 4g Cam thảo ………… 4g Hương phụ ……….4g Ích trí nhân …….. 4g Nhân sâm ……….. 4g Ô mai ………… 2 quả Phục linh ……….. 4g Sinh khương trấp ………. 20ml Trần bì…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Minh Giao Tán

Bài thuốc Hoàng Minh Giao Tán Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị nôn ra máu. Vị thuốc: Hoa và lá cây dâu …………… 8g Hoàng minh giao …………….. 8g Tán bột. Chia 2 lần uống với nước cốt Sinh địa. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngưu Hoàng Hoàn V 2

Bài thuốc Ngưu Hoàng Hoàn V 2 Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị Tâm và Tỳ bị nhiệt bí, miệng khô, phiền khát. Vị thuốc: Chích thảo …….. 40g Chu sa …………. 20g Đại hoàng ……… 80g Hoàng cầm ……. 40g Mạch môn …….. 60g Ô Nha tiêu …….. 40g Sơn chi nhân …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Vi Hoàn III

Bài thuốc Bạch Vi Hoàn III Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.7. Vương Khẳng Đường Trị tiểu ra mủ. Vị thuốc: Bạch vi ………… 20g Độc hoạt …………12g Phòng phong ……… 12g Tật lê ……….12g Thạch lựu bì ….. 12g Tán bột, trộn với hồ làm hoàn. Ngày uống 12–16g Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Đinh lăng

Tên thường gọi: Cây Đinh lăng Còn có tên Cây gỏi cá, Nam dương sâm Tên khoa học: Polyscias fruticosa L. Họ khoa học: Thuộc họ ngũ gia bì Araliaceae (Mô tả, hình ảnh cây Đinh lăng, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Là một loài cây nhỏ, thân nhẵn, không có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hồng Đào Uất kim Thang

Bài thuốc Hồng Đào Uất kim Thang Nguyên bản bài thuốc: Từ Bảo Hoa. Trị ung thư Vị thuốc: Đương qui Sinh địa Đào nhân Xích thược Ngưu tất Chỉ xác Sài hồ đều …….. 9g Cam thảo đều ……… 3g Uất kim Đơn sâm đều ……… 15g Sắc uống. Biện chứng gia giảm: ngực tức, sườn đau, mệt mỏi,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Tần Cửu Thang

Bài thuốc Đại Tần Cửu Thang Nguyên bản bài thuốc Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập, Q. Trung. Lưu Hà Gian Khứ phong, thanh nhiệt, dưỡng huyết, vinh cân. Trị tê bại, phong thấp, thần kinh hông sườn đau. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 40g Bạch thược ……. 40g Bạch truật …….. 40g Cam thảo ………. 40g…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần H

Hội tông

Hội = họp lại. Tông = dòng dõi, cái kế tiếp. Khí của Tam Tiêu từ huyệt Chi Câu đổ về hội tụ ở huyệt này trước khi chuyển đến huyệt kế tiếp (tông) là huyệt Tam Dương lạc, vì vậy, gọi là Hội Tông (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. + Huyệt thứ 7 của kinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán hạ Thang VIII 3

Bài thuốc Bán hạ Thang VIII 3 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị ôn bệnh gây ra ho, khó ngủ. Vị thuốc: Bán hạ ………….30g Truật mễ ………. 80g Ý dĩ nhân ………. 40g Sắc uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Liên Chỉ Xác Thang

Nguyên bản bài thuốc Chứng Nhân Mạch Trị. Tần Cảnh Minh Trị tỳ thực, bụng trướng, bụng, bao tử và giang môn nóng. Vị thuốc: Cam thảo Chỉ xác Đại phúc bì Mộc thông Địa cốt bì Xuyên liên Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

29. Ung thư cổ tử cung

chữa bệnh ung thư cổ tử cung I. Phương pháp châm cứu. 1. Các huyệt châm: Quan nguyên, trung cực, qui lai, thủy đạo, tam âm giao, chung câu, trung đô. Các huyệt phối hợp: Những người có khối u thì châm cứu thêm ở các huyệt phúc xá bên bị bệnh. Nếu đau ở bụng dưới tương đối dữ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Thận Thang II

Bài thuốc Ôn Thận Thang II Nguyên bản bài thuốc La Thị Hội Dược Y Kính, Q.10. La Quốc Cương Ôn bổ thận dương, cố sáp, chỉ tả. Trị ngũ canh tiết tả, kê minh tiết tả lâu ngày không khỏi. Vị thuốc: Bổ cốt chi ……. 1200g Ngũ vị tử (sao sơ) ………….. 80g Nhục quế ……….160g phụ tử…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần h

HOA Ế BẠCH HÃM

Trong mắt bỗng nhiên đau nhức, sưng đỏ và nhặm, chảy nước mắt, sợ ánh sáng, đầu đau, mũi nghẹt, tròng đen mắt đau, sinh màng như hoa cây củ cải hoặc như vẩy cá lõm vào giống như hạt tấm, về sau cứ to dần ra thành như đám mây. Cũng có khi lúc đầu sinh màng từ giữa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Phòng Kỷ Thang

Bài thuốc Mộc Phòng Kỷ Thang Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Trung. Trương Trọng Cảnh Bổ hư, thông dương, thanh nhiệt, lợi thủy. Trị hàn ẩm hóa nhiệt, ho, hơi thở ngắn, đờm ít mà dính, mũi khô, họng táo, thủy ẩm ở hoành cách mạc (chi ẩm), ngực đầy trướng. Vị thuốc: Mộc phòng kỷ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần A

UẤT KIM

Vị thuốc uất kim còn gọi là Mã thuật (Tân Tu Bản Thảo), Ngũ đế túc, Hoàng uất, Ô đầu (Thạch Dược Nhĩ Nhã), Ngọc kim (Biệt Lục), Thâm hoàng, Uất sưởng, Kim mãu thuế (Hòa Hán Dược Khảo), Nghệ (Dược Liệu Việt Nam). Tên khoa học: Curcuma longa L- Họ Gừng (Zingiberaceae). ( Mô tả, hình ảnh cây nghệ,…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần N

Nhĩ môn

Huyệt ở vị trí ngay trước (được coi như cư?a = môn) của tai (nhĩ) vì vậy gọi là Nhĩ Môn. Tên Khác: Nhĩ Tiền, Tiểu Nhĩ. Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 21 của kinh Tam Tiêu. Ở ngay phía trước rãnh trên bình tai, đầu trên chân bình tai, nơi cơ tai trước. Dưới da là cơ tai trước,…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Hoa mắt, mờ mắt, tối mắt

a-Triệu chứng: 1- Mắt không đau đỏ màng mộng gì cả,hoặc không có đau đầu, mắt thấy lúc mờ, lúc tối, lúc thấy hoa xanh,trắng vàng, đen, lúc thấy như có cánh muỗi bay. Bướm vù, lúc trông một hóa 2,thấy nhỏ hóa to…khi thấy có một trong những triệu chứng trên phải chữa ngay thì thị lực mau chóng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nạp Thận Thông Đốc Hoàn

Bài thuốc Nạp Thận Thông Đốc Hoàn Nguyên bản bài thuốc Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Trị thận hư, suyễn. Vị thuốc: Bạch truật …… 120g Bán hạ ………….40g Cáp giới ……… 2 con Chích thảo …….. 20g Đương quy (thân) ………… 40g Hạnh nhân ….. 120g Lộc giác ………..40g Mẫu lệ ………….40g Ngưu tiết…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dũ Tiêu Linh

Bài thuốc Dũ Tiêu Linh Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Tư âm, thanh nhiệt, ích khí, sinh tân, liễm khí, cố tinh. Trị tiểu đường. Vị thuốc: Cương tằm (phấn) ………….. 4g Địa cốt bì ………..10g Hoàng kỳ ………. 16g Hoàng tinh ……..10g Sinh địa ……….. 10g Thạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mạch Môn Đông Thang IV

Bài thuốc Mạch Môn Đông Thang IV Nguyên bản bài thuốc Tô Thẩm Lương Phương. Tô Thức, Thẩm Quát Trị chứng hoắc loạn (thổ tả), phiền khát. Vị thuốc: Bạch phục linh ………4g Bạch truật ………4g Bán hạ ………. 4g Chích thảo ………2g Mạch môn ………8g Nhân sâm ……… 2g Quất bì ………….. 4g Tiểu mạch ………2g Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

CÂU KỶ TỬ

Tên thường gọi:  Kỷ tử, Câu khởi, Khởi tử, Địa cốt tử, Khủ khởi. Tên khoa học: Fructus Lycii. Họ khoa học: Thuộc họ Cà (Solanaceae). ( Mô tả, hình ảnh cây, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây câu kỷ tử Câu kỷ tử là một cây thuốc quý, dạng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Ức Âm Tán

Nguyên bản bài thuốc Bảo Anh Toát Yếu, Q.15. Tiết Khải Ôn kinh, hoạt huyết, trợ dương, hành âm. Trị nhọt thể âm, khí huyết hư hàn, bụng đau, tiêu chảy, nôn mửa, không ăn uống được, tay chân lạnh, khớp xương đau. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 40g Nam tinh ………. 40g Nhục quế ………. 20g Thảo ô (sao)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Ma Hoàng Tán

Bài thuốc Ma Hoàng Tán Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị các chứng đơn độc, mụn nhọt độc, phong chẩn. Vị thuốc: Can cát …………40g Chích thảo …….. 20g Kê thiệt hương ……20g Ma hoàng ……… 40g Thạch cao …….160g Thăng ma ……… 40g Xạ can …………. 20g Tán bột. Ngày uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Khung Trà Điều Tán

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.2. Trần Sư Văn Sơ phong, chỉ thống. Trị đầu đau, nửa đầu đau, do phong hàn. Vị thuốc: Bạc hà …………. 32g Bạch chỉ ………….6g Cam thảo ………… 4g Khương hoạt …….4g Kinh giới ……….. 16g Phòng phong …… 6g Tế tân ………..4g Xuyên khung …….. 16g…

Tiếp tục đọc