Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đả Lão Nhi Hoàn II

Bài thuốc Đả Lão Nhi Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Huyết Chứng Luận. Đào Dung Xuyên Trị vùng tim ngực đau do huyết ứ. Vị thuốc: Diên hồ sách ….. 12g Đào nhân ………. 12g Đào nô …………. 12g Hương phụ ……. 12g Lưỡng đầu tiêm …… 4g Ngũ linh chi …… 12g Nhục quế ………. 20g Sa nhân…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG KHÍ HÃM

CHỨNG KHÍ HÃM Chứng Khí hăm là tên gọi chung các chứng trạng do tiên, thiên bất túc,, hậu thiên mất điều hòa tạo nên nguyên khí khuy tổn, sự thăng giáng của khí cơ thất thường, xuất hiện các đặc trưng trung khí hạ hãm, nâng'lên yếu sức; tìố ỉà một loại hỉnh bệnh biến thường gặp ề bệnh…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mùi tàu

Tên thường gọi: Mùi tàu, Rau mùi tàu, Mùi gai, Ngò tàu, Ngò gai hoặc Ngò tây. Tên tiếng Trung: 刺芹 Tên khoa học: Eryngium foetidum L. Họ khoa học: Thuộc họ Hoa tán – Apiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mùi tàu, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây thảo mọc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc BìNH VỊ TÁN

Bài thuốc BìNH VỊ TÁN Nguyên bản bài thuốc (HEI I SAN) Thành phần và phân lượng: Bạch Truật 12g, Hậu phác 8g, Trần bì 8g, Đại táo 4g, Cam thảo 8g, Can sinh khương 4g. Cách dùng và lượng dùng: Về nguyên tắc là dùng ở dạng thang. Theo Hòa tễ cục phương: Nghiền tất cả vác vị trong…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Điều Khí Ẩm

Bài thuốc An Thai Điều Khí Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Bàn Chu Tập, Q. Hạ. Trị có thai mà nguyên khí bất túc, thai động không yên (dọa sảy thai). Vị thuốc: (sao rượu) (sao) Chích thảo Nhân sâm Sa nhân Trần bì Tục đoạn Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Bảo Hồng Linh Đơn

Bài thuốc Bát Bảo Hồng Linh Đơn Nguyên bản bài thuốc: Sa Chứng Yếu Quyết, Q.1. Trị trúng thử bất tỉnh. Vị thuốc: Băng phiến ……. 12g Bằng sa ……….. 24g Chu sa …………. 40g Đương môn tử ……. 12g Hùng hoàng (phi) …………. 24g Mông thạch (đốt) …………. 16g Nha tiêu …………40g Vàng thếp ……50 tờ Các vị nghiền…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Hoàn III

Bài thuốc Bạch truật Hoàn III Nguyên bản bài thuốc: Khiết Cổ Gia Trân. Vương Khiết Cổ Trị ho (do thấp đởm), cơ thể nặng nề, thích nằm, bụng đầy trướng, ăn không tiêu. Vị thuốc: Bạch truật …….. 60g Bán hạ (chế) ……… 40g Thiên Nam tinh (chế) ……….. 40g Tán bột. Trộn với mật làm hoàn, to bằng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại hoàng Tán V 3

Bài thuốc Đại hoàng Tán V 3 Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị chứng đơn độc (chàm, nấm, lở ngứa…). Vị thuốc: Đại hoàng ……… 20g Hoàng cầm …… 0,4g Ma hoàng …….. 0,4g Phòng phong ……… 20g Tần cửu ……….. 0,8g Thăng ma ……..0,4g Tán bột. Ngày uống 4–6g. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Hoạt Huyết Thang

Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 bài thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị hông đau, đầy trướng, xoay xẩm. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Cam thảo ……….. 4g Chỉ xác ………….. 8g Đơn bì ………….. 12g Hoàng cầm …….. 12g Hương phụ ……….8g Sài hồ …………8g Sơn dương huyết ………….. 12g Thanh bì ………… 8g Tô mộc …………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cấp Tính Thận Viêm Nghiệm Phương

Bài thuốc Cấp Tính Thận Viêm Nghiệm Phương Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị thận viêm cấp. Vị thuốc: Bạch Mao căn …………….. 100g Địa phu tử ……….16g ……. 20g Hoạt thạch ……. 20g Liên kiều ………..16g Ma hoàng ……….16g Phù bình ……….. 28g Tế tân …………6g Trắc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cây mướp sát

Tên thường gọi: Cây mướp sát Còn gọi là Sơn dương tưe, Hải qua tử, da krapur. Tên khoa học Cerbera odollam Gaertn. Họ khoa học: Thuộc họ Trúc đào Apocynaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mướp sát, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỡ, có khi cao tới 10m. Vỏ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc SƠ KINH HOẠT HUYẾT THANG

Nguyên bản bài thuốc Thành phần và phân lượng: Đương quy 2g, Địa hoàng 2g, Xuyên khung 2g, Truật 2g, Phục linh 2g, Đào nhân 2g, Thược dược 2,5g, Ngưu tất 1,5g, Uy linh tiên 1,5g, Phòng kỷ 1,5g, Khương hoạt 1,5g, Phòng phong 1,5g, Long đảm 1,5g, Sinh khương 1-1,5g, Trần bì 1,5g, Bạch chỉ 1-1,5g, Cam thảo 1g.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Khương Hoạt Hoàn

Bài thuốc Phòng Phong Khương Hoạt Hoàn Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.114. Chu Tiêu Trị các loại phong. Vị thuốc: Binh lang ……….. 2,8g Chỉ thực …………. 3,2g Đại hoàng ………. 2,4g Đan sâm ………… 2,4g Địa hoàng ………. 2,4g Huyền sâm ……. 3,2g Khương hoạt …………….. 2,4g Mạch môn (bỏ lõi) ………… 2,4g Mộc hương ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chí Nhân Đơn

Bài thuốc Chí Nhân Đơn Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị chứng trúng phong ngã xuống, liệt nửa người bên phải, miệng cứng đơ, nước trong miệng chảy ra. Vị thuốc: …….. 40g Bán hạ (chế) …..12g Cam thảo ……….. 4g ………. 40g Nhân sâm ……….. 4g Nhục quế ………… 8g ………..12g Ý dĩ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Linh Dương Giác Tán III 2

Bài thuốc Linh Dương Giác Tán III 2 Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.5. Vương Khẳng Đường Trị Can có thực nhiệt, mắt sưng đau, mắt đỏ, nhiều nước mắt. Vị thuốc: Bạc hà …………. 20g Bán hạ ………….20g Cúc hoa (Bạch) ……………. 1,2g Khương hoạt ……… 20g Linh dương giác ……………. 40g Phòng phong…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

CAO KHỈ

– Cao khỉ là sản phẩm được nấu từ xương khỉ độc hoặc khỉ đàn. Ở Việt Nam, có nhiều loại khỉ như Macacca sp… Họ khỉ Coreopitheeirtae. 1. Khỉ độc (có thứ gọi là khỉ ông già, có thứ gọi là khỉ bạc má). 2. Khỉ đàn (có thứ đỏ đít, có thứ hai chân sau đỏ). 3. Con…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cầm Liên Tiêu Độc Ẩm III

Bài thuốc Cầm Liên Tiêu Độc Ẩm III Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Thanh nhiệt, giải độc. Trị nhọt mọc ở mặt, đơn độc ở đầu mặt, mụn nhọt, lở ngứa. Vị thuốc: Cam thảo (sống) …………….. 4g ……….. 10g Hoàng cầm ……. 10g ………..4g Liên kiều ………..12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Kinh Ích Mẫu Hoàn

Bài thuốc Điều Kinh Ích Mẫu Hoàn Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Trị phụ nữ khí huyết bị hư hàn, kinh nguyệt không đều, ứ trệ gây đau, sinh xong sản dịch không xuống. Vị thuốc: Bào khương …….. 2g Bồ hoàng ……….. 4g Đương quy thân …………. 120g Huyền hồ sách …… 80g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Giải Thang II

Bài thuốc Hòa Giải Thang II Nguyên bản bài thuốc: Y Học Trung Trung Tham Tây Lục, Q. Thượng. Trương Tích Thuần Thanh nhiệt, thấu biểu. Trị ôn bệnh cả biểu và lý đều có nhiệt, có lúc ra mồ hôi, rêu lưỡi trắng, mạch Phù, Hoạt. Vị thuốc: Cam thảo ……….. 4g Liên kiều ………. 20g Thạch cao …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dục Tỳ Cố Thận Địa Hoàng Hoàn

Bài thuốc Dục Tỳ Cố Thận Địa Hoàng Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Phùng Thị Cẩm Nang. Phùng Sở Chiêm Trị thận tả, ngũ canh tiết tả. (ỉa chẩy vào buổi sáng sớm) Vị thuốc: Hoài sơn (sao vàng) ………..240g Ngũ vị …………. 80g Phá cố chỉ (tẩm muối và rượu sao thơm) … 160g (sấy khô) ………… 160g Sơn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Can Thang

Bài thuốc Điều Can Thang Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa, Q. Thượng. Phó Thanh Chủ Trị bụng đau, kinh nguyệt đến sau kỳ. Vị thuốc: A giao châu ……. 12g Ba kích nhục (tẩm nước muối) ……………. 4g Bạch thược (sao rượu) ……… 12g Cam thảo ………… 4g Đương quy (tẩm rượu) …….. 12g Sơn dược ………. 20g Sơn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Quân Khí Tán

Bài thuốc Mộc Hương Quân Khí Tán Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị sau khi sinh mình lạnh, hơi thở lạnh, sôi bụng đi tả, đi lỵ ra phân xanh đen, bàn trường nội điếu, tim bụng quặn đau, không nói được. Vị thuốc: Bạch khương Binh lang Cam thảo Mộc hương Quan quế…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Âm Hoàn

Bài thuốc Bổ Âm Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Đan Khê Tâm Pháp, Q.3. Chu Đan Khê Tư âm, giáng hỏa, cường tráng gân cốt, trị can và thận yếu, gân xương mềm, đi lại khó khăn, lưng mỏi. Vị thuốc: ……….8g Can khương ……40g ……..340g Hổ cốt …………. 40g Quy bản ……… 160g ……….. 80g Tỏa dương …….. 60g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Ế Hoàn II

Bài thuốc Ngũ Ế Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Ngoại Đài Bí Yếu, Q.8. Vương Đào Trị các chứng nghẹn. Vị thuốc: Bán hạ ………….80g Can khương ……… 2,4g Chỉ thực (nướng) ………… 2,4g Chích thảo …….. 80g Nhân sâm ……… 80g ô đầu (nướng) ……………. 2,4g Phòng quỳ …….. 80g phụ tử …………. 80g Quế tâm ……….. 80g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

THỊ ĐẾ

Thị đế là tai quả Hồng còn gọi là Thị đinh, Tai hồng Tên tiếng Trung: 柿蒂 Tên khoa học: Diospyros kaki L. f.  Họ khoa học: Thuộc họ Thị – Ebenaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Hồng, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Khi dùng đơn thuốc trên, có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kinh Tâm Lục Dương Thận Thang

Bài thuốc Kinh Tâm Lục Dương Thận Thang Nguyên bản bài thuốc Ngoại Đài Bí Yếu, Q.17. Vương Đào Ôn thận, ích khí, thăng thanh, khứ phong, hòa huyết, thông khiếu. Trị thận khí bất túc, tai nghe không rõ. Vị thuốc: Dương thận ….. 1 bộ Đại táo ………. 5 trái Đương quy ……. 80g Mẫu Đơn bì …….40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Tán XI

Bài thuốc Bạch truật Tán XI Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Phương, Q.29. Chu Tiêu Ôn bổ thận dương, hóa khí, hành thủy. Trị thận khí suy, lưng đau, chân yếu, tiểu nhỏ giọt không thông. Vị thuốc: Bạch truật ……480g Can địa hoàng …………….. 120g Nhục quế ……. 240g …….. 120g Trạch tả ……… 120g Tán bột. Mỗi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Hoàn IX

Bài thuốc Nhân sâm Hoàn IX Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.53. Trương Cảnh Nhạc Ninh tâm, ích chí, an thần, cố tinh. Trị tâm khí bất túc, hoảng sợ, mất ngủ, hay mơ, di tinh. Vị thuốc: Ích trí nhân …… 20g Mẫu lệ ………….20g Nhân sâm ……… 20g Phục linh ………. 20g Phục thần …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Thánh Hoàn

Bài thuốc Nhị Thánh Hoàn Nguyên bản bài thuốc Tiểu Nhi Dược Chứng Trực Quyết, Q. Hạ. Tiền Ất Thanh nhiệt, táo thấp, chỉ tả. Trị trẻ nhỏ tiêu chảy, thịt teo gầy thành chứng cam. Vị thuốc: Hoàng cầm ……. 40g Hoàng liên …….. 40g Tán bột, trộn với Mật heo làm hoàn. Ngày uống 4g. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc