Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hạ Giáp Hoàn

Bài thuốc Hạ Giáp Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Y Học Nhập Môn, Q.7. Lý Diên Trị âm hư, khí trệ, ngực đầy, phát sốt. Vị thuốc: Hạ giáp (Quy bản) ………….. 150g Hương phụ ….. 120g Trắc bá ………… 48g Tán bột. Trộn với nước cốt Gừng và cao Sinh địa, làm hoàn to bằng hạt Ngô đồng lớn.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bồ Hoàng Tán

Bài thuốc Bồ Hoàng Tán Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.4. Tôn Tư Mạo Bổ thận, cố Xung (mạch), dưỡng huyết, chỉ huyết. Trị thận hư, mạch xung lỏng lẻo, lậu hạ không cầm, tử cung xuất huyết. Vị thuốc: Bồ hoàng …….. 176g ……. 80g Lộc nhung …… 176g Tán bột. Ngày uống 3…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Giải Thử Ẩm

Bài thuốc Hoàng kỳ Giải Thử Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Chứng Trị Toàn Sinh Tập, Q.4. Vương Duy Đức Thanh thử, lợi thấp. Trị cảm thử, phòng ngừa mụn nhọt. Vị thuốc: Cam thảo Hoàng kỳ (nướng) Hoạt thạch Kim ngân hoa Liên kiều Thiên hoa phấn Trạch tả Xa tiền tử (sao) Xích thược Thêm Đạm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Chính Thang

Bài thuốc Dưỡng Chính Thang Nguyên bản bài thuốc Thời Dịch Bạch Hầu Tiệp Yếu. Trương Thiệu Tu Dưỡng Phế âm, trị họng viêm. Vị thuốc: Bạch thược (tẩm rượu) ………. 8g Hà thủ ô (chế) …….16g Hoài sơn (sao) …… 16g Mạch môn (bỏ lõi) …………12g Ngọc trúc (sống) ………….. 20g Nữ trinh tử ……. 12g Sinh địa ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lương Huyết Chỉ Huyết Pháp

Bài thuốc Lương Huyết Chỉ Huyết Pháp Nguyên bản bài thuốc Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương Thẩm Trọng Khuê Trị tiêu ra máu. Vị thuốc: Địa du ……….. 4g Hoàng bá ………..4g Hòe hoa …………. 4g Kim ngân hoa ….. 4g Mộc tặc …………. 4g Ô mai ………… 2 quả Sinh địa ………..24g Xích tiểu đậu ………20g Sắc…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần R

Rám má

Là chỉ bì phu, nhất là vùng mặt xuất hiện từng nốt hoặc từng mảng có mầu nâu sẫm, không nổi cao hơn da, sờ vào không vướng. Trên lâm sàng rám má thường gặp các dạng sau: Rám má do âm hư Nguyên nhân do âm hư, hoả bốc lên vùng mạt gây huyết táo Pháp trị: Tư âm…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cây ổi

Tên thường gọi: Cây ổi Còn gọi Là ủi, Phan thạch lựu, Guajava. Tên khoa học Psidium guyjava L. Họ khoa học: Thuộc họ Sim Myrtaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Ổi, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Ổi là một cây nhỡ cao chừng 3-5m, cành nhỏ thì vuông cạnh, lá…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Diên Thọ Đơn

Bài thuốc Diên Thọ Đơn Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện Phương, Q.6 Hứa Quốc Trinh Bổ thận dương, điều tâm tỳ, kháng suy lão. Trị thận kinh bất túc. Vị thuốc: Bá tử nhân ….. 400g Cam cúc hoa ……. 400g Phục linh …….. 400g Tùng chỉ …….. 1,2kg Tán bột. Trộn với mật làm hoàn, to bằng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán Bối Hoàn

Bài thuốc Bán Bối Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thông Tục Thương Hàn Luận. Du Căn Sơ Tiệt ngược. Trị sốt rét, ho nhiều, đờm ẩm làm ăn không biết ngon, kinh giản, có nhiều đờm. Vị thuốc: Bán hạ (sống, chế với nước Gừng) ……… 120g Xuyên Bối mẫu ……………240g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 2 lần mỗi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Ẩu Thổ Tán

Bài thuốc Ẩu Thổ Tán Nguyên bản bài thuốc: Sủy Ma Hữu Đắc Tập. Trương Triều Chấn Trị tỳ vị hư yếu, tỳ vị có hàn thấp, nôn mửa. Vị thuốc: (sao) …………….. 4g Bán hạ (chế) ……. 4g Bào khương …….. 2g Biển đậu (sao) …… 12g Chích thảo ………..2g Khấu mễ ……….. 2g Phục long can ….. 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vạn Ứng Cao II

Nguyên bản bài thuốc Thanh Nang Bí Truyền. Trị ngoại thương thể âm chứng. Vị thuốc: Bán hạ …………. 16g Đại hoàng ……….12g Đào nhân ………. 12g Độc hoạt …………12g Đương quy ……. 20g Hồng hoa ………. 12g Khương hoạt …….6g Lưu hoàng ……320g Mật đà tăng …….. 120g Nam tinh (chế) …………….. 16g Sinh khương …..80g Thảo ô ………….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Cát Tiễn

Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.51. Trương Cảnh Nhạc Tán độc, dưỡng âm, trị ôn dịch trong ngoài đều nóng, đậu sởi. Vị thuốc: Bạch thược Cam thảo Cát căn Hoàng cầm Liên kiều Sài hồ Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Vị Tử Hoàn IV

Bài thuốc Ngũ Vị Tử Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.42. Chu Tiêu Ôn thận, cố nhiếp, giao thông tâm thận. Trị bàng quang hư lạnh, tiểu nhiều. Vị thuốc: Đỗ trọng ……….. 40g Hồi hương (sao) …………… 40g Long cốt …………20g Mộc hương ……. 20g Ngũ vị tử ………. 40g phụ tử (nướng, bỏ vỏ,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Toán Hoàn

Bài thuốc Đại Toán Hoàn Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Trị mồ hôi ra về chiều tối, ngứa, chàm (do thấp). Vị thuốc: Đại toán, nhiều ít tùy dùng. Hợp với Đạm đậu xị, làm hoàn, dùng Chu sa bọc ngoài. Ngày uống 16–20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vệ Nguyên Thang

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Bảo vệ nguyên khí. Vị thuốc: Bạch truật Bán hạ Chỉ xác Đương quy Nhân sâm Ô mai Quất hồng Sơn tra Toàn yết Thêm Gừng và Táo, sắc, hòa thêm sữa người vào uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Địa Hoàng Hoàn II

Bài thuốc Địa Hoàng Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.89. Triệu Cát Ôn bổ hạ nguyên, cường tráng cân cốt. Trị hư tổn, thận dương suy, lưng đau, hay quên. Vị thuốc: Bổ cốt chỉ ………. 80g Can tất (sao cho hết khói) ……..80g Ngưu tất ……….. 80g Nhân sâm …….120g Nhục thung dung (tẩm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chính Nguyên Tán

Bài thuốc Chính Nguyên Tán Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.5. Trần Sư Văn Trợ dương, tiêu âm, ích khí, kiện tỳ. Trị hạ nguyên khí hư, bụng đầy, hông sườn đau như kim đâm, mồ hôi tự ra, tiêu chảy, nôn mửa, hoắc loạn, tay chân lạnh, thương hàn âm chứng. Vị…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Bản Khái Suyễn Hoàn

Bài thuốc Cố Bản Khái Suyễn Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Diêu Thúc Cấm, Báo cáo 330 ca Viêm phế quản mạn tính điều trị bằng bài thuốc Cố Bản Khái Suyễn Hoàn, Báo Thiểm Tây Trung Y Tạp Chí 198 Vị thuốc: Hồng Nhân sâm Xuyên Bối mẫu Ngũ vị tử Tế tân Bạch giới tử Chế thành viên,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Trung Thanh Nhiệt Ẩm

Bài thuốc Hòa Trung Thanh Nhiệt Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám, Q.51. Ngô Khiêm Thanh vị, hòa trung. Trị trẻ nhỏ vị bị nhiệt mặt đỏ, tiêu hơi bí, tiểu hơi bí, các ngón tay và ngón chân nóng. Vị thuốc: Bán hạ (chế Gừng) Hoắc hương (sao Gừng) Sa nhân Trần bì Thêm Gừng, sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đoàn Sâm Tán II

Bài thuốc Đoàn Sâm Tán II Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Bồi bổ cơ thể sau khi đậu, sởi bay. Vị thuốc: Đương quy ………. 8g Nhân sâm ……….. 8g Cắt nhỏ. Dùng 1 tim heo đực, cắt thành 2 miếng, mỗi lần dùng 8g thuốc và 1 miếng tim heo, thêm 300ml nước,…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

SUY HÔ HẤP CẤP

SUY HÔ HẤP CẤP – NGUYÊN NHÂN – TRIỆU CHỨNG – ĐIỀU TRỊ Suy hô hấp cấp là tình trạng bộ máy hô hấp không đảm bảo được chức năng trao đổi khí, không cung cấp đủ oxy hoặc kèm theo không thải trừ đủ khí cacbonic cho cơ thể khi nghỉ ngơi hay khi làm việc, thể hiện bằng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kiện Tỳ Bổ Can Thang Gia Vị

Bài thuốc Kiện Tỳ Bổ Can Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Kiện tỳ, bổ khí, dưỡng huyết, bổ can, hoạt huyết, hóa ứ, giải nhiệt, tán kết. Trị can tỳ đều hư, đờm huyết với bại độc ngưng tụ thành tích, gan tích Glucozen. Vị thuốc: Bạch thược …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Địch Thử Thang

Bài thuốc Hoàng liên Địch Thử Thang Nguyên bản bài thuốc: Y Thuần Thặng Nghĩa, Q.1. Phí Bá Hùng Thanh tâm, giải thử, hòa trung, lợi thấp. Trị trúng thử. Vị thuốc: Bán hạ ………. 4g Cam thảo ……… 1,6g Cát căn ………….. 8g …………6g Hoàng cầm ……….4g Hoàng liên ………..2g Liên kiều ………… 6g ………… 8g Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ninh Chí Hoàn II

Bài thuốc Ninh Chí Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Nhân Trai Trực Chỉ Phương Luận, Q.11. Dương Sĩ Doanh Ích khí, bổ huyết, dưỡng tâm, an thần. Trị tâm huyết hư, máu thiếu, hay sợ, nói sảng, mơ thấy quỷ. Vị thuốc: Bá tử nhân ……..20g Bạch phục linh …… 20g Chu sa …………. 10g Đương quy ……. 20g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Súc Sa Tán

Nguyên bản bài thuốc Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Trị có thai mà vị hư, khí nghịch, ói mửa, không ăn được, thai động không yên (dọa sảy thai), khí uất, huyết băng. Vị thuốc: Súc sa nhân Lượng tùy dùng. Để trên gạch, sao thơm, tán bột. Ngày uống 8 –12g với nước sắc Gừng. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can Tỳ Linh Phấn

Bài thuốc Can Tỳ Linh Phấn Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng Lý Văn Lượng Hoạt huyết, hóa ứ, nhuyễn kiên, phá kết. Trị khí kết tại kinh lâu ngày, thương tổn đi từ huyết vào đến lạc, chứng tăng năng lách. Vị thuốc: Đan sâm ………. 25g ……… 25g ……… 25g Miết giáp (nướng) ………….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cốt Thích Phiến

Bài thuốc Cốt Thích Phiến Nguyên bản bài thuốc: Tân Biên Trung Thành Dược thủ Sách. Bổ thận, hoạt huyết, khu phong, chỉ thống. Trị thoái hóa cột sống. Vị thuốc: Cẩu tích Cốt toái bổ Độc hoạt Hoàng tinh Lai bặc tử Lộc hàm thảo Lưỡng diện châm Nhục thung dung Tỏa dương Uy linh tiên Xuyên ô Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuy Hầu Ngọc Thược Chủy

Nguyên bản bài thuốc Hầu Sa Chứng Trị Khái Yếu. Đinh Cam Nhân Trị bạch hầu (thể âm hư), họng sưng lở loét cấp. Vị thuốc: Cương tằm (sao) ……………..2g Huyền minh phấn ………… 20g Mai phiến …………2g Nguyệt thạch …….. 20g Thần sa …………. 2g Cho Nguyệt thạch vào trước, nấu cho tan ra, cho Huyền minh phấn vào,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Giới Hoàn

Bài thuốc Bạch Giới Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Lục Dâm), Q.14. Thẩm Kim Ngao Tiêu thực, đạo trệ, nhuyễn kiên, trừ bỉ. Trị bỉ khối. Vị thuốc: Bạch giới tử …… 60g Bồng Nga truật ……40g ………….. 40g Đào nhân ………. 40g Hoàng liên …….. 60g Hương phụ ……. 40g La bặc tử…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

CÁC BÀI THUỐC TRỊ CẢM NẮNG

1. HƯƠNG NHU BIỂN ĐẬU TÁN Lá hương nhu320g Bạch biển đậu320g Cát căn240g Sinh khương120g Chủ trị: Cảm thử (nắng) người choáng vảng, nôn nao, mắt đỏ, da nóng, họng khò, miệng rảo, khát nước nhiều, nhức đầu, mỏi mệt, ra mồ hôi. Cách dùng – liều luợng: Lá hương nhu phơi ẳm can hoặc sấy ỏ nhiệt độ…

Tiếp tục đọc