Kiến thức y khoa

UNG THƯ BUỒNG TRỨNG

UNG THƯ BUỒNG TRỨNG, CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ Buồng trứng thuộc cơ quan sinh dục nữ vừa có nguồn gốc bào thai phức tạp, vừa có chức năng tạo giao tử và còn là tuyến nội tiết, đồng thời nó cũng chịu ảnh hưởng của những tuyến nội tiết khác. Cơ chế bệnh sinh các u biểu mô buồng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Hồi Lợi Đởm Thang

Bài thuốc An Hồi Lợi Đởm Thang Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng Lý Văn Lượng Làm yên giun (an hồi), tẩy (xổ) giun, lợi mật. Trị giun chui ống mật. Vị thuốc: ……. 30g Binh lang ………..16g …… 10g Khổ luyện bì ….. 10g Long đởm thảo …………….. 10g Nhân sâm ……… 10g Ô mai…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khứ Phong Chí Bảo Đơn

Bài thuốc Khứ Phong Chí Bảo Đơn Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị phong trúng tạng phủ, hôn mê. Vị thuốc: Bạc hà …………. 20g Bạch thược ……. 20g Bạch truật …….. 20g Cam thảo ………. 80g Cát cánh ……….. 40g Chi tử ………….. 20g Đại hoàng ……… 20g Đương quy …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cổ Quy Kỳ Thang

Bài thuốc Cổ Quy Kỳ Thang Nguyên bản bài thuốc: Tứ Thời Khinh Trọng Thuật Thập Bát Chủng. Từ Văn Trọng Bổ khí huyết, Trị sau khi sinh mất nhiều máu. Vị thuốc: ……. 40g ………. 40g Sắc uống ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sa Bán Lý Trung Thang

Nguyên bản bài thuốc Phương Tễ Học. Trung Y Thành Đô Ôn trung, giáng nghịch. Trị nôn mửa. Vị thuốc: Bạch truật Bán hạ Can khương (sao) Chích thảo Nhân sâm Sa nhân Đều 12g. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong bài có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Phân Thanh Ẩm

Bài thuốc Đại Phân Thanh Ẩm Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư. Trương Cảnh Nhạc Lợi thấp, thanh nhiệt. Trị chứng thấp nhiệt gây sốt cao, tiểu ít mà đỏ, tiêu chảy. Vị thuốc: Chi tử …………4g Chỉ xác ………….. 4g Mộc thông ………..8g Phục linh ……….. 8g Trạch tả ………… 8g Trư linh …………. 4g Xa tiền…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Hương Hoàn

Bài thuốc Bá Hương Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Ngân Hải Chỉ Nam, Q.3. Nguyện Tích Trị mắt có mộng hoặc mắt có bướu máu. Vị thuốc: Hương phụ (chế) Trắc bá diệp (chưng với ) Tán bột, hòa với nước giếng, làm thành viên. Ngày uống 6 g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Huyết Thông Kinh Thang

Bài thuốc Hoạt Huyết Thông Kinh Thang Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.5. Vương Khẳng Đường Trị gân mạch co rút. Vị thuốc: Cát căn ………….. 4g Chích thảo ………..4g ……… 4g (tẩy rượu) ………….. 8g Nhân sâm ……….. 4g Quế chi ………….. 8g Thăng ma ……….. 4g Thược dược …….. 2g Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Tán IV

Bài thuốc An Thần Tán IV Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị thổ tả làm cho tâm hư, phiền muộn. Vị thuốc: Bạch linh ………..20g Bán hạ (chế) ……… 20g Chỉ thực ………… 20g Chích thảo …….. 20g Nhân sâm ……… 10g Trần bì (bỏ xơ trắng) ………..20g Tán bột. Ngày uống 2 lần,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Lô Căn Ẩm

Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.16. Tôn Tư Mạo Thanh nhiệt, sinh tân, hòa vị. Trị nôn khan không muốn ăn uống, suyễn. Vị thuốc: Ngạnh mễ ………. 9g Sinh khương ……. 3g Sinh lô căn …….. 30g Thanh trúc nhự ……………. 30g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Cầm Thanh Cách Tiễn

Nguyên bản bài thuốc Thông Tục Thương Hàn Luận. Du Căn Sơ Trị thiếu dương (kinh) có nội tà kết ở ngực, nóng lạnh như sốt rét, tâm phiền, đại tiện không thông. Vị thuốc: Bạc hà ………..4g Cam thảo ……… 1,8g Cát cánh ………… 4g Chỉ xác ………….. 4g Đạm trúc nhự …………. 36 miếng Liên kiều ……….. 6g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Vô Ưu Tán VII

Nguyên bản bài thuốc Tọa Thảo Lương Mô. Lê Hữu Trác Giục đẻ (thôi sinh). Vị thuốc: Bạch thược ……….4g Chỉ xác ………….. 2g Đương quy ………. 4g Nhũ hương …… 1,2g Tro tóc ……….. 1,2g Xuyên khung ……4g Sắc xong, hòa với bột Nhũ hương và Tro tóc uống khi lưng đau nhiều, gần đẻ. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Noãn Cân Cử Sán Thang

Bài thuốc Noãn Cân Cử Sán Thang Nguyên bản bài thuốc Ấu Khoa Điều Biện. Noãn Can, tán hàn, thăng cử dương khí. Trị Hồ sán (loại hàn ngưng ở Can kinh, khí hư hạ hãm). Vị thuốc: Hồ lô ba Lệ chi hạch Cát hạch Sơn tra hạch Đảng sâm đều …….. 9g Ba kích Tiểu hồi Thanh bì…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Trấp Nhất Chi Tiễn

Bài thuốc Ngũ Trấp Nhất Chi Tiễn Nguyên bản bài thuốc Thời Lệnh Bệnh Học. Thời Dật Nhân Trị huyết hư sinh phiền táo, trong người bứt rứt buồn phiền, nói sảng. Vị thuốc: Mao căn trấp (tiên) ………. 12g Đạm trúc diệp trấp (tiên) …..12g Ngẫu trấp (sinh) …………… 12g Sinh khương trấp (tiên) ………. 4g Sinh địa trấp…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Bệnh phù nề

(Thủy thủng) a- Biến chứng và phân loại như sau: 1- Dương thủy: Mặt, mắt, chi trên phù trước rồi mới lan ra toàn thân, tinh thần bệnh nhân nhanh nhẹn, tiếng nói to, hay khát nước, đại tiện táo, tiểu tiện vàng xẻn mạch trầm sác, bệnh phát nhanh điều trị khỏi cũng chóng, có khi bệnh nhân sợ…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần C

CHẨY MÁU CAM

Chẩy máu cam là hiện tượng tự nhiên chẩy máu mũi, thường gặp ở trẻ em. Chảy máu cam (đông y gọi là nục huyết) là tình trạng huyết nhiệt vọng hành nằm trong chứng thất huyết. Đông y phân chia chảy máu cam thành các thể bệnh khác nhau tùy theo nguyên nhân để điều trị. Chảy máu cam…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Độc Sơ Đậu Thang

Bài thuốc Giải Độc Sơ Đậu Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Giải nhiệt, trừ độc, trị nhiệt độc, ban chẩn. Vị thuốc: Bạch chỉ Đương quy Hoàng cầm Hoàng liên Khương hoạt Kinh giới Liên kiều Phòng phong Sài hồ Thử niêm tử Thuyền thoái Tử thảo Xuyên khung Lượng bằng nhau, sắc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần D

NHÂN SÂM

Tên thường dùng: viên sâm, dã nhân sâm Tên thuốc: Radix Ginseng. Tên khoa học: Panax ginseng C.A.Mey Họ khoa học: Họ Ngũ Gia Bì (Araliaceae) (Mô tả, hình ảnh cây nhân sâm, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Cây Nhân sâm là một cây thuốc quý. Nhân sâm là cây sống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Ngũ Phương

Bài thuốc Mộc Ngũ Phương Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị sởi biến thành đinh, nhọt, đau, khó cử động. Vị thuốc: Cam thảo ………2,8g Hoàng liên ………..4g Hùng hoàng …….. 4g Một dược ………… 4g Ngưu bàng tử ….. 4g Nhũ hương ……….4g Thiên hoa phấn ……. 4g Xích thược ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đạo Xích Thừa Khí Thang

Bài thuốc Đạo Xích Thừa Khí Thang Nguyên bản bài thuốc Ôn Bệnh Điều Biện, Q.2. Ngô Cúc Thông Trị sốt, phiền khát, bụng đầy, bụng ấn đau, tiểu đỏ, tiểu buốt (do nhiệt kết ở đại trường và tiểu trường). Vị thuốc: Đại hoàng ……….12g Hoàng bá ………..8g Hoàng liên ………..8g Mang tiêu ……….. 4g Sinh địa ………..20g Xích…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khai Quan Thần Ứng Tán

Bài thuốc Khai Quan Thần Ứng Tán Nguyên bản bài thuốc Tề Hữu Đường Y Án. Tề Hữu Đường Trị chứng hầu phong làm cho miệng cứng, hàm cứng. Vị thuốc: Bạch phàn (khô) Lê lô (sống) Minh tỉnh yêu hoàng Trư nha Tạo giác (sao vàng, đừng để cháy, bỏ gân, màng) Lượng bằng nhau. Tán bột. Dùng để…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kiện Tỳ Thang

Bài thuốc Kiện Tỳ Thang Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa. Phó Thanh Chủ Trị sinh xong hạ sườn có kết khối. Vị thuốc: Bạch thược ……….4g Bạch truật …….. 12g Đại phúc bì …… 1,6g Đương quy ……..12g Mạch nha ………… 2g Ngô thù …………. 4g Nhân sâm ……….. 4g Phục linh ……….. 4g Sa nhân …………. 2g Thần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can khương Sinh Cơ Tán

Bài thuốc Can khương Sinh Cơ Tán Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Kích thích da non nơi các vết thương. Vị thuốc: Can khương ……40g Tán bột, rắc vào miệng vết thương. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Vị thuốc Can…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần H

Hậu khê

Khi gấp ngón tay vào bàn tay, sẽ lộ rõ đường chỉ tâm đạo (giống như khe suối = khê), huyệt ở cuối (sau = hậu) của đường vân này, vì vậy gọi là Hậu Khê. Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu 2). + Huyệt thứ 3 của kinh Tiểu Trường. + Huyệt Du, Thuộc hành Mộc. + Huyệt Bổ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Trung Thang IV 2

Bài thuốc Điều Trung Thang IV 2 Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị phù thũng. Vị thuốc: Bạch thược ……….4g Bạch truật ………..6g Đương quy ………. 4g Phục linh ……….. 4g Trần bì ………….. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Bối mẫu Khổ sâm Hoàn

Bài thuốc Đương Quy Bối mẫu Khổ sâm Hoàn Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược. Trương Trọng Cảnh Dưỡng huyết, nhuận táo, thanh nhiệt, giải uất. Trị có thai đi tiểu khó, tiểu không thông. Vị thuốc: Bối mẫu ………. 160g Đương quy ….. 160g Khổ sâm ……… 160g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 16–20g. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG

BỀN Chứng Xung Nhâm không bền là chỉ một loạt chứng trạng do Xung Nhâm khí hư dẫn đến công nàng Xung Nhâm bất túc không khả nâng chế ước được kinh huyết (bao gồm cả âm dịch) mà gây nên bệnh. Chứng này có thể do bệnh biến ở các tạng Tâm, Can, Tỳ, Thận liên lụy đến, cũng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Tứ Vật Thang

Bài thuốc An Thai Tứ Vật Thang Nguyên bản bài thuốc: Lỗ Phủ Cấm Phương, Q.3. Cung Đình Hiền Trị thai động không yên (dọa sảy thai), bụng đau, bụng nặng trằn xuống. Vị thuốc: A giao (sao) …….. 2g (sao rượu) ……….. 4g Đan sâm ………… 2g Địa du ……….. 2g (tẩy rượu) …………4g ……….2g Ngải diệp (sao giấm)…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Nhài

Tên thường gọi: Nhài còn gọi là Lài, Nhài đơn, Nhài kép, Mạt lị, Mạt lợi. Tên khoa học: Jasminum sambac (L.), Ait. Họ khoa học: Thuộc họ Nhài – Oleaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Hoa nhài, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cây nhỡ có khi leo, cao…

Tiếp tục đọc