Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Dược Thuận Khí Tán

Bài thuốc Ô Dược Thuận Khí Tán Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.1. Trần Sư Văn Sơ phong, thuận khí. Trị các khớp và tay chân đau nhức (do phong khí xâm nhập), tay chân tê, trúng phong miệng méo mắt lệch, họng nhiều đờm, lưng và chân yếu. Vị thuốc: Bạch chỉ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Thận Chỉ Ẩu Thang

Bài thuốc Ôn Thận Chỉ Ẩu Thang Nguyên bản bài thuốc Sinh Hóa Biên. Phó Thanh Chủ Công Dụng: Trị sinh xong, bị nôn mửa (do hàn). Vị thuốc: Ba kích nhục ……………… 40g Bạch đậu khấu ……………. 1 quả Bạch truật ………. 40g Bào khương ………. 4g Nhân sâm …………. 8g Phục linh ………….12g Quất hồng …………. 2g Sơn…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

BÀI THUỐC TRỊ SUY NHƯỢC CƠ THỂ, SUY NHƯỢC THẦN KINH

62. TAM TÀI THANG Nhân sâm4g Thiên môn10g Thục địa10g Chủ trị: Bổ toàn thân, bổ tinh khí chữa suy nhược cơ thể, suy nhược thần kinh. Cách dùng, liều lượng: Các vị cho vào 600ml nước, sắc lấy 200ml nước thuốc, chia uống 3 lần trong ngày. Ngày uống 1 thang. Lộc nhung {chế biến khô và hết lỏng)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch phụ tử Thang II

Bài thuốc Bạch phụ tử Thang II Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Dao Hàm. Phó Nhân Vu Trị ô phong nội chướng mới phát, mắt mờ. Vị thuốc: Bạch phụ tử (nướng) Bạch tật lê Cam thảo Khương hoạt Kinh giới tuệ Mộc tặc Nhân sâm Phòng phong Lượng bằng nhau. Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đinh hương Thù Liên Thang

Bài thuốc Đinh hương Thù Liên Thang Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng, Q. Trung. Lý Đông Viên Trị tỳ vị hư hàn, nôn mửa. Vị thuốc: Chích thảo ……. 1,8g Đinh hương ….. 1,8g Đương quy (thân) ……………6g Hoàng bá ……… 1,2g Hoàng kỳ ………… 8g Ngô thù du ……….4g Nhân sâm ……….. 4g Quất bì ………..1,8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Sinh Hóa Thang

Bài thuốc Nhân sâm Sinh Hóa Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị sau khi sinh, sản dịch ra không ngừng (do hư yếu). Vị thuốc: Chích thảo ………..4g Đào nhân ………. 12g Đương quy ……. 20g Nhân sâm ……….. 8g Xuyên khung ……8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Truật Thang II

Nguyên bản bài thuốc Đan Khê Tâm Pháp. Chu Đan Khê Lợi khí hóa, an thai. Trị thai động không yên (dọa sảy thai). Vị thuốc: Bạch truật ………..8g Bán hạ ………. 2g Chích thảo ………..4g Đương quy ……… 8g Nhân sâm ……….. 8g Thục địa …………. 8g Thược dược …….. 8g Trần bì ………. 4g Xuyên khung ……..4g Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Quy Yêu Tử Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Nhiếp Sinh Chúng Diệu Phương, Q.7. Trương Thời Dực Trị hồi hộp, lo sợ, mồ hôi tự ra. Vị thuốc: Đương quy ……..16g Nhân sâm ……… 16g Trư yêu tử …… 1 trái Cho vào Trư yêu tử 3 chén nước, sắc còn 1,5 chén. Rồi cho 3 vị cùng nấu cho cạn còn 8 phân.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Địa Hoàng Ẩm

Nguyên bản bài thuốc Tô Thẩm Lương Phương. Tô Thức, Thẩm Quát Trị các bệnh về huyết (máu). Vị thuốc: Câu kỷ tử Chích thảo Địa cốt bì Hoàng cầm Hoàng kỳ Sinh địa Thiên môn Thược dược Thục địa Lượng bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần U

UNG THƯ GAN(Liver Cancer)

Giới thiệu chung về bệnh Ung thư gan là sự phát triển và lan truyền của các tế bào không khỏe mạnh trong gan là loại ung thư đường tiêu hoá thường gặp.Ung thư bắt đầu từ trong gan là ung thư gan nguyên phát, còn ung thư lan truyền đến gan từ bộ phận khác là ung thư gan…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kê Hương Thang

Bài thuốc Kê Hương Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Hạ. Lý Văn Lượng Thanh nhiệt, giải độc, hoạt huyết, hóa ứ. Trị tĩnh mạch viêm tắc. Vị thuốc: Cam thảo ………. 30g Huyền sâm …….60g Kê huyết đằng …… 30g Nhũ hương ……. 10g Song hoa ……….. 60g Thổ Phục Linh …… 60g Sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kiến Trung Hoàn

Bài thuốc Kiến Trung Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.46. Triệu Cát Trị Tỳ Vị không hòa, không muốn ăn uống. Vị thuốc: Bạch truật …….. 80g Hậu phác (nướng với nước Gừng) …………80g Kha lê lặc (bỏ hột) ……….. 40g Nhục đậu khấu (bỏ vỏ) …….. 40g Xuyên khung …….. 40g Tán bột. Lấy Nhục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc phụ tử Hoàn III

Bài thuốc phụ tử Hoàn III Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.33. Chu Tiêu Bổ thận dương, ích tinh huyết, cường cân cốt. Trị xương đau, khớp đau, chân yếu, tai ù như ve kêu. Vị thuốc: Bá tử nhân ……..40g Bổ cốt chỉ (sao sơ) ……….. 40g Đỗ trọng (sao hơi vàng) …… 40g Hoàng kỳ ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quân Khí Ẩm

Bài thuốc Quân Khí Ẩm Nguyên bản bài thuốc Đan Đài Ngọc Án, Q.5. Tôn Vi Phủ Lý khí, hoạt huyết, bổ thận, cướng yêu. Trị sản hậu lưng đau, không xoay trở nổi, sản dịch không ra. Vị thuốc: Đào nhân ………..6g Đỗ trọng ……….. 4g Đương quy …….. 6g Ngưu tất ………….4g Ô dược ……….6g Quan quế ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Kiều Hoàn III

Bài thuốc Liên Kiều Hoàn III Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị trẻ nhỏ bị nóng lạnh không rõ nguyên nhân, loa lịch (lao hạch), khắp người có hạch nhưng không đau. Vị thuốc: Độc hoạt ……….. 40g Hải tảo ………… 20g Hoàng bá ………. 40g Hương xị ………..40g Liên kiều ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Tử Quy Phụ Hoàn II

Bài thuốc Bá Tử Quy Phụ Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Y Phương Hải Hội. Lê Hữu Trác Trị băng huyết, rong huyết, lậu huyết. Vị thuốc: A giao ………….. 80g ……. 20g ……. 30g Hương phụ (tứ chế) ……….. 480g Ngải diệp ………. 80g Thạch lựu ….. 1 trái ……….. 30g …….. 80g Thạch lựu, lựa lấy loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nội Thác Tửu Tiễn Thang

Bài thuốc Nội Thác Tửu Tiễn Thang Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chính Tông. Trần Thực Công Trị chứng phụ cốt thư và các mụn nhọt phát ở các vùng liên hệ với đường kinh Đởm. Vị thuốc: Chích thảo ………..2g Đương quy ………. 8g Hoàng bá ………..2g Hoàng kỳ ………… 8g Liên kiều ……….. 4g Nhục quế ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Thang X

Bài thuốc Hoàng kỳ Thang X Nguyên bản bài thuốc: Y Học Tâm Ngộ, Q.3. Trình Chung Linh Bổ phế, ích thận. Trị tiêu khát, phế thận đều hư, uống ít, tiểu nhiều. Vị thuốc: ………. 6g Hoàng kỳ ……… 12g ……….6g Ngũ vị tử ……….. 4g Nhân sâm ………. 6g ………… 6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Khí Thăng Hãm Thang

Bài thuốc Ích Khí Thăng Hãm Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Trung Y Bí Phương Đại Toàn. Ích khí, kiện Tỳ, thăng dương cử hãm. Trị dạ dày sa (do Tỳ hư khí hãm). Đã trị 30 ca. Tổng kết đạt 100%. Vị thuốc: Hoàng kỳ (chích) ………. 120g Phòng phong ….. 3g Bạch truật (sao) ……………. 9g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Hoạt Thang I 2

Bài thuốc Khương Hoạt Thang I 2 Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng, Q. Trung. Lý Đông Viên Trị thấp nhiệt, phù thũng, tê dại, tiểu đỏ, tiểu bí, chi dưới yếu. Vị thuốc: Cam thảo (nướng) …………. 2g Cảo bản …………. 2g Độc hoạt ………… 2g Hoàng bá ………..2g Hoàng kỳ ………… 2g Hoàng liên ………..2g Khương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Tán VI

Bài thuốc An Thần Tán VI Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị kinh phong cấp và mạn tính. Vị thuốc: Gián đất …….. 1 con (bỏ đầu, cánh, ruột, chân, ngâm nước mật 1 đêm) Nam tinh ……… 1 củ to Khoét lỗ rồi cho Gián đất vào trong, đậy kín. Trộn bột gạo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Hoàng Tán

Bài thuốc Bá Hoàng Tán Nguyên bản bài thuốc: Vân Bảo Mệnh Tập, Q. Hạ. Trương Bích Trị kinh nguyệt ra nhiều không cầm (rong huyết). Vị thuốc: Bồ hoàng ………..40g Hoàng cầm ……. 50g Phục long can ……..80g Trắc bá diệp …..40g Tán bột. Mỗi lần dùng 8g, sắc nước uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Âm Phương

Bài thuốc Bảo Âm Phương Nguyên bản bài thuốc: Đan Khê Tâm Pháp Phụ Dư, Q.22 Phương Quảng. Khứ phong, hóa đờm, trấn tâm, giải nhiệt. Trị trẻ nhỏ bị kinh phong, tứ thời bị ôn dịch nhiệt tà, phiền táo không yên, ho đờm, đậu chẩn không mọc ra được. Vị thuốc: Chỉ thực (sao) ……. 20g Chỉ xác…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Kỳ Thang II 2

Nguyên bản bài thuốc Vạn Bệnh Hồi Xuân, Q.4. Cung Đình Hiền Trị khí hư trệ. Vị thuốc: Bạch truật …………3g Cam thảo ……….0,9g Đương quy ………. 3g Hoàng kỳ ………… 3g Ích trí nhân ……..2,4g Nhân sâm ………… 3g Nhục quế ………. 1,5g Phục linh …………. 3g Thăng ma ………. 1,5g Thục địa ………. 3g Trần bì ………… 3g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuy Hầu Tán III

Nguyên bản bài thuốc Yết Hầu Kinh Nghiệm Bí Truyền. Trị họng đau (hầu tý). Vị thuốc: Băng phiến Minh phàn Bằng sa Ngưu hoàng Mang tiêu Sơn đậu căn Thanh đại Tán bột. Dùng nước sắc Cam cát súc miệng rồi thổi thuốc vào. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bí Truyền Toan Táo Nhân Thang

Bài thuốc Bí Truyền Toan Táo Nhân Thang Nguyên bản bài thuốc Vĩnh Loại Kiềm Phương, Q.13. Lý Trọng Nam Hoạt huyết, dưỡng tâm, hóa đờm, an thần. Trị mất ngủ, hồi hộp, tâm thận bất giao, tinh huyết hư lao, đờm ẩm. Vị thuốc: Chích thảo ………..4g Đảng sâm ………… 8g Đương quy ……..12g Hoàng kỳ ………… 8g Liên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phụ Kim Thang

Bài thuốc Phụ Kim Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Ôn thận, hành thủy. Trị thận khí hư tổn, sỏi đường tiểu. Vị thuốc: Kim tiền thảo …….. 30g phụ tử …………. 12g Thục địa ……….. 20g Trạch tả ………… 10g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

MÃN KINH – TIỀN MÃN KINH

, CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ Tiền mãn kinh – mãn kinh là hiện tượng sinh lý bình thường của người phụ nữ xảy ra khi nồng độ estrogen giảm. Tuổi mãn kinh bao gồm thời kỳ trước, trong và sau mãn kinh. Tuổi mãn kinh trung bình từ 48 – 52 tuổi. Nếu mãn kinh trước 40 tuổi gọi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Tiền Thang

Bài thuốc Bạch Tiền Thang Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.18. Tôn Tư Mạo Trị ho, phù thũng. Vị thuốc: Bạch tiên ………..12g Bán hạ …………. 12g Đại kích ……….. 12g Tô tử ………. 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Ất tự thang

Bài thuốc Ất tự thang Nguyên bản bài thuốc: Thành phần và phân lượng Đương qui 4,0-6,0g, Sài hồ 4,0-6,0g, Hoàng cầm 3,0g, Cam thảo 2,0-3,0g, Thǎng ma 1,0-2,0g, Đại hoàng 0,5-1,5g (trường hợp không có Đại hoàng cũng được). Cách dùng và lượng dùng Thang. Công dụng: Trị các chứng trĩ nội, trĩ ngoại, bí đại tiện ở những…

Tiếp tục đọc