Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Hòa Khí Ẩm V

Bài thuốc An Thai Hòa Khí Ẩm V Nguyên bản bài thuốc: Thương Khoa Bổ Yếu, Q.3. Tiền Tú Xương Dưỡng huyết, lý thương, hòa khí, an thai. Trị có thai mà bị té ngã, đánh đập… gây ra bụng đau. Vị thuốc: ……. 10g …….. 10g ………. 8g Hoàng cầm ……. 10g Sa nhân …………. 8g Sinh địa ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Giới Tán Gia Vị

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Bổ ích tỳ và phế, trị khí đờm kết lại, đờm đục không tan, hen phế quản. Vị thuốc: Bạch quả …………….30g Bán hạ ……………….30g Cam thảo …………… 15g Cáp giới ………….. 2 con Hạnh nhân …………. 24g Hoàng kỳ …………… 60g Hồ đào ……………… 60g Nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bình Vị Tán Gia Mang Tiêu

Bài thuốc Bình Vị Tán Gia Mang Tiêu Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Trị thai chết trong bụng mẹ. Vị thuốc: Cam thảo (nướng) ……….. 40g Hậu phác ………. 40g Mang tiêu ……… 40g Thương truật …………….. 340g Trần bì …………40g Vị Thương truật tẩm nước gạo 7 ngày, bỏ vỏ, tẩm dầu mè,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chi tử Trúc Nhự Thang II

Bài thuốc Chi tử Trúc Nhự Thang II Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc, Q.4. Thẩm Kim Nga Trị vị bị nhiệt (dạ dày nóng, ợ chua), nôn mửa. Vị thuốc: Chi tử ………….. 12g Trần bì ………….. 8g Trúc nhự ……….. 6g Sắc nước, pha thêm nước cốt Gừng, uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Dương Thang

Bài thuốc Bổ Dương Thang Nguyên bản bài thuốc: Lan Thất Bí Tàng (Nhãn Nhĩ Tỵ Môn). Lý Đông Viên Trị âm thắng dương. Vị thuốc: Bạch …… 12g ……. 20g (sao đất) …………. 40g Cam thảo ………. 40g Độc hoạt ……….. 40g (thân) ………… 12g Khương hoạt ……… 40g Nhân sâm ……… 40g Nhục quế ………… 4g Phòng phong…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Phù Thang Gia Giảm

Bài thuốc Cố Phù Thang Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc: Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị đái dầm do phế và tỳ suy kém. Vị thuốc: ………8g ……… 8g ………. 12g …………..8g Ích trí nhân …….. 8g Phục thần ……….. 8g Sơn thù ………….. 8g Tật lê ………… 8g Tang phiêu tiêu ………8g Thăng ma…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hành Quân Tán

Bài thuốc Hành Quân Tán Nguyên bản bài thuốc: Hành Quân Phương Tiện Tiện Phương, Q. Trung. Gia Cát Lượng Giải thử khí, khai bế tắc, trị vào tháng hè gặp độc thổ tả, bụng đau phiền táo không yên. Vị thuốc: Băng phiến ……. 20g Bằng sa ………… 20g Hỏa tiêu ……….. 1,2g Hùng hoàng …….32g Ngưu hoàng …….20g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Trường Thông Tiện Thang

Bài thuốc Ích Trường Thông Tiện Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Ích khí, dưỡng âm, sơ can, hòa vị, lý khí, hóa đờm. Trị Khí và phần âm đều bị tổn thương, thấp đờm nội trở, trường vị bất hòa, chức năng ruột bị rối loạn. Vị thuốc: Bạch thược …….…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần G

GLÔ CÔM –TĂNG NHÃN ÁP

Glocom là một bệnh lý ở mắt đặc trưng bởi tình trạng tăng nhãn áp (áp lực trong nhãn cầu) Bệnh Glocom thường phát triển ở người lớn tuổi (>35). Trẻ sơ sinh cũng có thể mắc bệnh gọi là Glocom bẩm sinh. Bệnh Glocom có thể gặp do biến chứng của các bệnh như: bệnh tiểu đường, cao huyết…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngân Cúc Bạch Hổ Thang

Bài thuốc Ngân Cúc Bạch Hổ Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thanh nhiệt, giải độc, tẩy sạch trường vị. Trị nhiệt uẩn kết ở phế vị chuyển xuống đại trường gây nên kiết lỵ amip. Vị thuốc: Cam thảo ………… 5g Cẩm văn …………5g Cúc hoa (dã) …..15g Khổ cầm …………15g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần D

Dong riềng

Dong riềng, Chuối củ, khoai riềng, khoai đao, khương vu Tên khoa học: Canna edulis Ker Gawl. (C. indica L.), thuộc họ Chuối hoa – Cannaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây cao 1,2-1,5m, có thể tới 2m. Thân rễ phình to thành củ, chứa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhất Tiếu Tán

Bài thuốc Nhất Tiếu Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Sang Tật), Q.5. Vương Khẳng Đường Tán phong, trừ thấp, sát trùng, chỉ dưỡng. Trị băng huyết. Vị thuốc: Bạch giao hương Cảo bản Khô phàn Lưu hoàng Ngũ vị tử Tân lang Xà sàng tử Lượng bằng nhau. Tán bột. Ngày uống 8 – 12g. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quát Lâu Tán III

Bài thuốc Quát Lâu Tán III Nguyên bản bài thuốc Thuỵ Trúc Đường Kinh Nghiệm Phương, Q.5. Sa Đồ Mục Tô Thanh nhiệt, giải độc, tán kết, tiêu thũng. Trị ung nhọt, mụn nhọt độc. Vị thuốc: Cam thảo ………. 20g Kim ngân hoa ……… 12g Ngưu bàng tử (sao sơ) ……….12g Quát lâu (bỏ vỏ) ……….. 1 trái Sinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Thực Thược Dược Tán

Bài thuốc Chỉ Thực Thược Dược Tán Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. hạ. Trương Trọng Cảnh Tuyên thông khí huyết. Trị sau khi sinh đẻ bụng bị đau, bứt rứt, nằm không được, ung mủ. Vị thuốc: Chỉ thực (đốt cháy tồn tính) Thược dược Hai vị liều lượng bằng nhau, tán bột. Ngày uống 3…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Quáng gà

a, Lý: can thận khí huyết hư kém. b- Pháp: tư bổ can thận , điều hoà thị lực. c- Phương huyệt: 1-Tình minh 2-Túc tam lý 3-Quang minh 4-Mệnh môn 5-Thận du 6-Can du Trong số này thường xuyên dùng huyệt1,3 còn lại luân lưu xen kẽ đ- Gia giảm – Có nặng đầu mắt thêm hợp cốc –…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mạch Quản Viêm Ngoại Tẩy Tễ

Bài thuốc Mạch Quản Viêm Ngoại Tẩy Tễ Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Hạ. Lý Văn Lượng Hoạt huyết, hóa ngưng, thanh nhiệt, khứ thấp, thông lạc. Trị tĩnh mạch viêm do khí uất, huyết ứ, thấp nhiệt tà độc ngưng trở ở lạc mạch. Vị thuốc: Đại hoàng ……..10g Đương quy ……12g Mang tiêu (cho…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch liễm Tán

Bài thuốc Bạch liễm Tán Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị tai trảy nước ra làm lở ngứa, đau. Vị thuốc: Bạch liễm ……….40g (sao đen) ………….. 20g Tán bột, hòa dầu (dừa, mè…) bôi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần G

Giải khê

Huyệt ở chỗ trũng giống cái khe suối (khê) ở lằn chỉ (nếp gấp cổ chân) (giống hình 1 cái Giải), vì vậy gọi là Giải Khê. Tên Khác: Hài Đái, Hài Đới. Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2) + Huyệt thứ 41 của kinh Vị. + Huyệt Kinh, thuộc hành Hỏa, huyệt Bổ. + Nơi tụ khí của kinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Sài Uất Thang

Nguyên bản bài thuốc Trung Y Tạp Chí 1988, 8. Sơ Can lý khí, hoạt huyết giải độc. Trị thần kinh đau do di chứng zona. Đã trị 30 ca, khỏi 23, không khỏi 7. Vị thuốc: Bản lam căn ……… 30g Cam thảo ……….. 9g Chỉ xác …………. 9g Đinh hương …….. 9g Sài hồ ………..9g Uất kim ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Câu Đằng Thang II

Bài thuốc Câu Đằng Thang II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng đậu độc gây biến chứng làm cho cấm khẩu, mắt trợn, bụng đau. Vị thuốc: ………8g ………..8g Cam thảo ………… 4g Câu đằng ………… 8g ………. 8g …………8g ………….8g Mộc hương ……….4g Quan quế ………… 4g Sinh khương …….. 4g Thanh…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG NHIỆT ĐÀM

Chúng Nhiệt đàm còn gọi là chứBg Hỏa đầm, tên gọi chung cho những chứng trạng do đàm câu kết với nhiệt, đàm nhiệt úng tắc ồ Phế, hoặc là đàm hỏa quấy rổi Tâm gây nên bệnh. Chứng này do nhiệt tà hun đốt tân dịch mà sinh đàm, hoặc đàm uất sinh nhiệt, nhiệt với đàm cùng câu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Cảnh Tán

Bài thuốc Đại Cảnh Tán Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị bụng đau, bụng sôi, tiêu chảy. Vị thuốc: Cam thảo ……….. 8g Can khương …… 16g Ích trí nhân …… 60g Tiểu hồi hương …………….. 22g Trần bì …………30g Xuyên ô đầu …..30g Tán bột, mỗi lần dùng 6g, cho vào 200ml nước, sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.26. Vương Hoài Ẩn Cường thận khí, bổ tinh huyết. Trị hư tổn, suy nhược. Vị thuốc: Bạch linh ……….40g …….. 40g Chích thảo …….. 40g ……. 40g Hoàng kỳ ………. 60g Ngũ vị tử ………. 40g Phòng phong ……… 40g Quế tâm ……….. 40g Sơn…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

MỘC QUA

Thu mộc qua (Trấn Nam Bản Thảo), Toan Mộc qua, Tra tử (Vân Nam Dược Dụng Thực Vật Danh Lục) Tên thuốc: Frutus Chaenomelis. Tên khoa học: Chaenomeles lagenaria (Lois.) Koidz (Cydonia lagenaria Lois) Họ Hoa Hồng (Rosaceae) Tên tiếng Trung: 木瓜 ( Mô tả, hình ảnh cây Mộc qua, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Khung Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.1. Trần Sư Văn Sơ phong, hóa đờm, lợi yết hầu, thanh đầu mục. Trị đầu đau, chóng mặt, phiền nhiệt, tay chân đau, lở ngứa, mắt đau, mũi nghẹt, mặt có cảm giác như trùng bò. Vị thuốc: Bạc hà ……….. 2,4kg Cát cánh ……….. 4kg Tế…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xương Bồ Tửu II

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.8. Vương Khẳng Đường Trị phong thấp, xương yếu, làm thông tai, sáng mắt. Vị thuốc: Xương bồ nấu lấy nước cốt Thêm bột gạo cho lên men thành rượu. Rồi cho Xương bồ đã ngâm rượu vào. Ngày uống 20ml. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khai Uất Nhị Trần Thang

Bài thuốc Khai Uất Nhị Trần Thang Nguyên bản bài thuốc Vạn Thị Nữ Khoa, Q.1. Vạn Mật Trai Trị khí uất, kinh nguyệt bế kèm đờm thấp. Vị thuốc: Bạch linh ……….. 4g Bán hạ ……….. 2,8g Binh lang ……… 2,8g Cam thảo ………… 2g Hương phụ ……….4g Mộc hương ……….2g Nga truật …….. 2,8g Thanh bì ……….2,8g Thương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Bổ Thang

Bài thuốc Hoàng liên Bổ Thang Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.18. Tôn Tư Mạo Trị lỵ, ruột sôi kêu. Vị thuốc: Địa du ……….. 20g Hoàng liên ….. 12g Kê tử ……1 trái lớn Khung cùng ……… 12g ………10g Phục long can ……..20g Toan thạch lựu bì ……… 5 miếng Thuốc sắc xong, cho…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần D

Dây đòn gánh

Tên thường gọi: Dây đòn gánh, Dây đòn kẻ trộm, Dây con kiến, Dây râu rồng, Đơn tai mèo, Hạ quả đằng, người Mường gọi là Seng thanh. Tên khoa học: Gouania leptostachya DC. var. tonkinensis Pit. Họ khoa học: Thuộc họ Táo ta – Rhamnaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Đòn gánh, phân bố, thu hái, chế biến, thành…

Tiếp tục đọc