Vị thuốc vần M

BẠCH MAO CĂN

Tên khác:  Bạch mao căn là rễ cỏ tranh, còn gọi là Mao căn, Mao thảo căn là thân rễ phơi hay sấy khô của cây tranh hay cỏ tranh.  Tên thuốc: Rhizoma Imperarae. Tên khoa học: Imperata cylindrica Beauv Họ khoa học: Họ Lúa (Gramineae) (Mô tả, hình ảnh cây Cỏ tranh, phân bố, thu hái, chế biến, thành…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Thai Ẩm

Bài thuốc Cố Thai Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Hành khí, an thai. Trị có thai mà cơ thể suy yếu, doạ xẩy thai. Vị thuốc: A giao (sao) Cam thảo Hoàng cầm Nhân sâm Nhu mễ Sinh địa Tích lệ Trần bì Xuyên quy Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

NGA TRUẬT

Tên Hán Việt khác: Bồng nga truật, Thuật dược, Thuật, Nga mậu, Mậu dược, Quảng mậu, Ba xát, Thanh khương, Bồng truật, Phá quan phủ (Hòa Hán Dược Khảo) Nga truật, Xú thể khương, Hắc tâm khương (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Nghệ đen, Ngải tím, Nghệ xanh, Bồng truật, Nga truật, Tam nại (Việt Nam). Tên khoa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Gia Bì Tửu

Bài thuốc Ngũ Gia Bì Tửu Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương. Vương Hoài Ẩn Trị thận khí hư hàn, tiểu són, nhỏ giọt, phụ nữ bị chứng lạnh ở âm đạo, lưng gối đau. Vị thuốc: Can khương …….. 120g Chung nhũ ….. 160g Địa cốt bì ………. 80g Đỗ trọng ……… 120g Hoàng đơn …..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Phục Can Thang

Bài thuốc Hoàng kỳ Phục Can Thang Nguyên bản bài thuốc: Vương Tâm Tường, Bệnh viện trung y Hoài Bắc tỉnh An Huy. Vị thuốc: Sinh Hoàng kỳ ………….. 40g Nhân trần ……..30g Bại tương thảo đều ………. 15g Sinh Mạch nha ……………..20g …….12g Ngũ vị tử đều …….. 10g Trần bì …………. 16g Vùng gan đau gia Uất kim,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Quả Diệp Tán

Bài thuốc Bạch Quả Diệp Tán Nguyên bản bài thuốc: Ngô Thị Gia Bí Phương. Ngô Cầu Trị các chứng lao hạch (loa lịch). Vị thuốc: Hùng hoàng …….. 4g Ngân phấn ………. 8g Tế bạch quả diệp ….. 12g Trân châu ……….. 8g Nghiền Trân châu và Hùng hoàng. Dùng 10 bộ tim và Gan của con Ễnh ương,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đỗ Trọng Hoàn

Bài thuốc Đỗ Trọng Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.92. Triệu Cát Bổ thận, ôn dương, minh mục, thông nhĩ. Trị hư lao, hạ tiêu bị tổn thương, mắt mờ, tai ù, lưng đau, tiểu nhiều. Vị thuốc: Ba kích (bỏ lõi) …………….. 40g Bạch phục linh (bỏ vỏ đen) ………40g Chử thực ……….. 40g Đỗ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Vị Chỉ Kinh Thang Gia Vị

Bài thuốc Hòa Vị Chỉ Kinh Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Bình can, hòa vị, hoạt huyết, hóa đờm. Trị khí trệ, huyết ứ, đờm huyết ngưng kết, can vị không hòa, tâm vị bị co thắt. Vị thuốc: …… 30g Đại giả thạch ……… 10g Đạm đậu tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Sinh Khương Dương Nhục Thang

Bài thuốc Đương Quy Sinh Khương Dương Nhục Thang Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh Dưỡng huyết, tán hàn. Trị sinh xong, bụng bị đau do doanh huyết không đủ, sán khí do hàn. Vị thuốc: Dương nhục ……64g Đương quy ……..12g Sinh khương …..20g Sắc uống (ăn luôn cả bã) lúc còn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Trân Tán III

Bài thuốc Bát Trân Tán III Nguyên bản bài thuốc Thụy Trúc Đường Kinh Nghiệm Phương, Q.4. Sa Đồ Mục Tô Bổ ích khí huyết. Trị cơ thể suy nhược. Trị khí huyết đều suy, sắc da trắng bệch hoặc vàng úa, đầu choáng, mắt hoa, tay chân không có sức, hơi thở ngắn, không muốn nói, hồi hộp, lo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vũ Dư Lương Tán

Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện Hứa Quốc Trinh Trị băng lậu lâu ngày không khỏi, bụng lạnh mà đau, sắc mặt vàng nhạt, lo sợ, sốt, nhiều mồ hôi, chân tay uể oải, ăn uống kém. Vị thuốc: Bạch long cốt ………30g Mẫu lệ ………….30g Nhục quế ………. 30g Ô ngư cốt ………. 30g Phù thạch ……… 30g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Thoái Viêm Thang

Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 bài thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị vết thương sưng nhức sinh ra nóng lạnh Vị thuốc: Bạch thược …… 12g Cam thảo ……….. 4g Đơn bì …………. 12g Hoàng cầm …….. 12g Sài hồ …………8g Sinh địa ………….20g Sơn chi …………. 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Kinh nghiệm dùng huyệt thiên ứng

Huyệt Thiên ứng là điểm đau nhất ở vùng đau trên bệnh nhân, nó có thể ở trên đương kinh huyệt hay ở ngoài kinh. Căn cứ vào nội kinh nói: Lấy chỗ đau làm huyệt. Nó nói lên một trạng thái không bình thường, một cảm giác khó chịu trong cơ thể,trạng thái này, cảm giác này có thể…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần N

Nội đình

Đoài theo Kinh Dịch có nghĩa là cửa (môn), miệng (khẩu), ví như cái đình. Huyệt ở phía trong (nội) so với huyệt Lệ Đoài, vì vậy gọi là Nội Đình (Thường Dụng Du Huyệt Lâm Sàng Phát Huy). Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2) Đặc Tính: + Huyệt thứ 44 của kinh Vị. + Huyệt Vinh, thuộc hành Thuỷ.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Sinh Thang III

Bài thuốc Bảo Sinh Thang III Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị cấm khẩu, trẻ nhỏ bị phá thương phong. Vị thuốc: Cam thảo ………0,8g ………. 1,2g Chỉ xác ………….. 2g Kinh giới tuệ ……. 2g Nam tinh (sao Gừng) …………. 2g Phòng phong ……..2,8g Phục thần …….. 1,2g Quất bì ………..1,6g Viễn chí…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngưu tất Thang VI

Bài thuốc Ngưu tất Thang VI Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị tiểu đục, tiểu ra máu. Vị thuốc: Ngưu tất ……….. 40g Nhũ hương ……….4g Sắc uống với rượu. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Ngưu tất có tính…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Ma Phụ Tân Thang Gia Vị

Bài thuốc Ma Phụ Tân Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q, Thượng. Lý Văn Lượng Ôn dương, tán hàn, chỉ thống. Trị hàn tà xâm nhập vào não, làm hại chính khí, uất lâu thương tổn đến phần dương, huyết mạch bị thu dẫn, kinh lạc ứ trệ không thông mà gây nên đau,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại ô đầu Tiễn

Bài thuốc Đại ô đầu Tiễn Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh Khu hàn, chỉ thống. Trị chứng sán khí do hàn (hàn sán). Vị thuốc: ô đầu (loại lớn, bỏ vỏ, không cần thái nhỏ) 5 củ Sắc với 450ml nước, còn 150ml, lọc bỏ bã, cho vào 300ml mật ong, sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Hương Liên Kiều Thang III

Bài thuốc Ngũ Hương Liên Kiều Thang III Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị các chứng tích nhiệt, loa lịch (lao hạch), mụn nhọt, lở ngứa. Vị thuốc: Biển súc (căn) …….28g Cam thảo (sống) …………….. 6g Đại hoàng ……… 28g Đinh hương …… 28g Độc hoạt ……….. 28g Liên kiều ………. 28g Mộc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Mai Hoàn III

Bài thuốc Ô Mai Hoàn III Nguyên bản bài thuốc Huyết Chứng Luận. Đường Dung Xuyên Trị các chứng bụng dưới đau quặn, khí kết. Vị thuốc: Đương quy ………… 8g Hoa tiêu ……….. 8g Hoàng bá ……….8g Hoàng liên ………. 32g Nhân sâm …………. 8g Ô mai ………… 10 quả phụ tử ………….. 8g Quế chi …………. 8g Tế…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lương Huyết Tứ Vật Thang II

Bài thuốc Lương Huyết Tứ Vật Thang II Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám (Ngoại Khoa Tâm Pháp Yếu Quyết), Q.65. Ngô Khiêm Lương huyết, điều vinh, tán ứ, hóa trệ. Trị vị hỏa nung đốt phế, chứng mũi đỏ. Vị thuốc: Cam thảo Đương quy Hoàng cầm Hồng hoa Sinh địa Thược dược Trần bì Xích phục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kháng Bạch Cầu Hợp Tễ

Bài thuốc Kháng Bạch Cầu Hợp Tễ Nguyên bản bài thuốc: (Kinh nghiệm bệnh viện Thiên tân) Nguyên bản bài thuốc: Kháng bạch cầu hợp tễ Hoàng cầm 24 Mạch môn 12 Huyền sâm 12 Liên kiều 24 Sinh địa 40         Cách dùng: Sắc nước uống mỗi thang còn 60ml, ngày uống 1 thang chia làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Thược Dược Tri Mẫu Thang

Bài thuốc Quế chi Thược Dược Tri Mẫu Thang Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh Chủ Trị: Thông dương, hành tý, khứ phong, khu thấp, hòa doanh, chỉ thống. Trị các khớp đau nhức, đầu xây xẩm, hơi thở ngắn, muốn nôn. Vị thuốc: Bạch truật …… 160g Cam thảo ……… 80g Ma…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Những Bài Thuốc Nhật Bản

Những Bài Thuốc Nhật Bản Những bài thuốc Nhật bản nêu dưới đây hầu hết là các bài thuốc đã có từ lâu trong các sách thuốc của phương đông, rất quen thuộc với những thầy thuốc đông y Việt nam. Nhưng có điểm khác biệt là những bài thuốc này được xem xét, biến hóa theo quan điểm, tính…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Cốt Chỉ Tán

Bài thuốc Bổ Cốt Chỉ Tán Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.28. Vương Hoài ẨnTrị hư lao do hàn, gầy ốm, tay chân không có sức, không muốn ăn uống, tiêu chảy lâu ngày. Trị hư lao do hàn, gầy ốm, tay chân không có sức, không muốn ăn uống, tiêu chảy lâu ngày. Vị thuốc:…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

HẢI PHIÊU TIÊU

Vị thuốc Hải phiêu tiêu còn gọi Mặc ngư cốt (Bản Thảo Cương Mục), Lãm ngư cốt (Nhật Hoa Tử Bản Thảo), Hải nhược bạch sự tiểu lại (Bản Thảo Đồ Kinh), Bạch long, Nhu cốt, Ô tặc giáp, mặc ô ngư, Ô ngư (Hòa Hán Dược Khảo), Ô tặc cốt. (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển).Nang mực, Mai…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Bản Chỉ Di Thang

Bài thuốc Cố Bản Chỉ Di Thang Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị di tinh. Vị thuốc: ………..6g Câu kỷ ………. 6g Đảng sâm ……….. 6g ……… 6g ………. 10g Ngũ vị tử ………..10g Nhục quế ………… 2g Phúc bồn tử …… 10g Sơn dược ………..10g Thỏ ty…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cao Huyết Áp Nghiệm Phương

Bài thuốc Cao Huyết Áp Nghiệm Phương Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Tả hỏa, tán ứ, hóa đờm, bổ thận, ích tinh, dục âm, bình can, tiềm dương, thông lợi hạ hành. Trị huyết áp cao. Vị thuốc: ………. 20g Khổ sâm ……….16g Ngũ vị tử ……….10g Ngưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vị Thang

Bài thuốc An Vị Thang Nguyên bản bài thuốc: Trần Tố Am Nữ Khoa Bổ Yếu. Trần Tố Am Trị sinh xong máu xấu công lên vị gây nên nấc liên tục. Vị thuốc: Diên hồ sách ……. 6g (chế rượu) …………. 8g Đinh hương ……… 2g ………..4g Quế tâm ………… 2g Tô mộc ………….. 8g Trầm hương ……. 2g…

Tiếp tục đọc